Português brasileiro

Tiếng Bồ Đào Nha Brazil

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~215M Chữ viếtLatin Quốc giaBrazil Ngôn ngữ chính thứcBrazil Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3por

Còn gọi là: Brazilian Portuguese

Tiếng Bồ Đào Nha Brasil (Português Brasileiro) là biến thể tiếng Bồ Đào Nha được khoảng 215 triệu người nói ở Brasil, và là biến thể được nói nhiều nhất thế giới: hơn 95 % tổng số người nói tiếng Bồ Đào Nha. Trong khoảng năm trăm năm, nó tách dần khỏi tiếng Bồ Đào Nha châu Âu nhờ nền chất bản địa Tupi (hơn 50.000 từ Tupi, trong đó có abacaxi «dứa» và piranha), nhờ đóng góp Tây Phi gắn với nạn buôn nô lệ (nhất là từ vựng Yoruba và Bantu), và nhờ các đợt nhập cư thế kỷ 19-20 (Ý, Đức, Nhật). Nó nổi bật ở thể tiếp diễn (estou falando thay vì estou a falar của châu Âu), đại từ đặt trước động từ (me escreveu) và các nguyên âm đầy đủ, không bị giản lược.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Bồ Đào Nha Brazil →

87 từ cốt lõi trong tiếng Bồ Đào Nha Brazil

Nước

água

ˈaɡwɐ

Lửa

fogo

ˈfoɡu

Mặt trời

sol

sɔw

Mặt trăng

lua

ˈluɐ

Sao

estrela

isˈtɾelɐ

Đêm

noite

ˈnojtʃi

Mưa

chuva

ˈʃuvɐ

Tuyết

neve

ˈnɛvi

Gió

vento

ˈvẽtu

Đất

terra

ˈtɛʁɐ

Đá

pedra

ˈpɛdɾɐ

Núi

montanha

mõˈtaɲɐ

Biển

mar

maɾ

Mẹ

mãe

mãj

Cha

pai

paj

Con gái

filha

ˈfiʎɐ

Tôi

eu

ew

Bạn

você

voˈse

Chúng ta

nós

nɔs

Tên

nome

ˈnomi

Người

pessoa

peˈsoɐ

Đầu

cabeça

kaˈbesɐ

Mắt

olho

ˈoʎu

Tai

orelha

oˈɾeʎɐ

Mũi

nariz

naˈɾis

Miệng

boca

ˈbokɐ

Răng

dente

ˈdẽtʃi

Lưỡi

língua

ˈlĩɡwɐ

Tay

mão

mãw

Bàn chân

pé

pɛ

Tim

coração

koɾaˈsãw

Xương

osso

ˈosu

Máu

sangue

ˈsɐ̃ɡi

Phân

cocô

koˈko

Yêu

amor

aˈmoɾ

Cây

árvore

ˈaɾvoɾi

Chó

cachorro

kaˈʃoʁu

Mèo

gato

ˈɡatu

Cá

peixe

ˈpejʃi

Chim

pássaro

ˈpasaɾu

Bướm

borboleta

boʁboˈletɐ

Trứng

ovo

ˈovu

Gấu

urso

ˈuɾsu

Ngựa

cavalo

kaˈvalu

Nhà

casa

ˈkazɐ

Sữa

leite

ˈlejtʃi

Mật ong

mel

mɛw

Muối

sal

saw

Rượu vang

vinho

ˈviɲu

Gạo

arroz

aˈʁos

Sô-cô-la

chocolate

ʃokoˈlatʃi

Sắt

ferro

ˈfɛʁu

Bánh xe

roda

ˈʁɔdɐ

Lụa

seda

ˈsedɐ

Sách

livro

ˈlivɾu

Ăn

comer

koˈmeɾ

Uống

beber

beˈbeɾ

Ngủ

dormir

doʁˈmiʁ

Một

um

ũ

Hai

dois

dojs

Ba

três

tɾes

Bốn

quatro

ˈkwatɾu

Năm

cinco

ˈsĩku

Trăm

cem

sẽj̃

Xin chào

oi

oj

Cảm ơn

obrigado

obɾiˈɡadu

Tốt

bom

bõ

Mới

novo

ˈnovu

Đỏ

vermelho

veʁˈmeʎu

Trắng

branco

ˈbɾɐ̃ku

Đen

preto

ˈpɾetu

Xanh lá

verde

ˈveʁdʒi

Xanh lam

azul

aˈzuw

Chim cu cu

cuco

ˈkuku

Gâu gâu

au au

aw aw

Ò ó o

cocoricó

kokoɾiˈkɔ

Máy tính

computador

kõputaˈdoʁ

Wifi

Wi-Fi

ˈwajfaj

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

chá

ʃa

Cà phê

café

kaˈfɛ

Đường

açúcar

aˈsukaɾ

Cam

laranja

laˈɾɐ̃ʒɐ

99

noventa e nove

noˈvẽtɐ i ˈnɔvi

Dopamine

dopamina

dopaˈminɐ

Dấu @

arroba

aˈʁɔbɐ

Tiếng cười trên mạng

kkkk

ka ka ka ka

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Roman

Nghĩa Tiếng Bồ Đào Nha BrazilTiếng Bồ Đào Nha AngolaTiếng Bồ Đào Nha MozambiqueTiếng Bồ Đào Nha Cabo VerdeTiếng Bồ Đào NhaTiếng Bồ Đào Nha MacauTiếng Creole Cape Verde
Nước água /ˈaɡwɐ/ água /ˈaɡwɐ/ água /ˈaɡwɐ/ água /ˈaɣwɐ/ água /ˈaɡwɐ/ água /ˈaɣwɐ/ agu /aɡu/
Lửa fogo /ˈfoɡu/ fogo /ˈfoɡu/ fogo /ˈfoɡu/ fogo /ˈfoɣu/ fogo /ˈfoɡu/ fogo /ˈfoɣu/ fogu /foɡu/
Mặt trời sol /sɔw/ sol /sɔl/ sol /sɔl/ sol /sɔɫ/ sol /sɔɫ/ sol /sɔl/ sol /sɔl/
Mặt trăng lua /ˈluɐ/ lua /ˈluɐ/ lua /ˈluɐ/ lua /ˈluɐ/ lua /ˈluɐ/ lua /ˈluɐ/ lua /lua/
Sao estrela /isˈtɾelɐ/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ estrela /ʃˈtɾelɐ/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ strela /ˈstɾelɐ/
Đêm noite /ˈnojtʃi/ noite /ˈnojte/ noite /ˈnojte/ noite /ˈnojte/ noite /ˈnojtɨ/ noite /ˈnojtɨ/ noti /ˈnoti/
Mưa chuva /ˈʃuvɐ/ chuva /ˈʃuvɐ/ chuva /ˈʃuvɐ/ chuva /ˈʃuvɐ/ chuva /ˈʃuvɐ/ chuva /ˈʃuvɐ/ txuba /ˈtʃubɐ/
Tuyết neve /ˈnɛvi/ neve /ˈnɛvɨ/ neve /ˈnɛvɨ/ neve /ˈnɛvɨ/ neve /nɛvɨ/ neve /ˈnɛvɨ/ nevi /ˈnevi/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Bồ Đào Nha Brazil
Eu quero experimentar um terno que vi numa loja em frente ao hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Eu quero probar un traxe que vin nunha tenda fronte ao hotel
Ieu vòli ensajar un vestit que ai vist dins una botiga en fàcia de l'ostal
Tiếng Bồ Đào Nha Brazil
Eu quero experimentar um terno que vi numa loja em frente ao hotel
Jo vull provar-me un vestit que vaig veure en una botiga davant de l'hotel
Io voglio pruvà nu vestito ca aggio visto dinto a nu negozio 'nfronte a l'hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap