Galego

Galicia

Roman

Ngữ hệRoman Người nói~2.4M Chữ viếtLatin Quốc giaTây Ban Nha (Galicia) Ngôn ngữ chính thứcTây Ban Nha (đồng chính thức ở Galicia) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3glg

Tiếng Galicia (galego) là một ngôn ngữ Rôman được nói chủ yếu tại Galicia ở tây bắc Tây Ban Nha, nơi nó là ngôn ngữ đồng chính thức với tiếng Tây Ban Nha, đồng thời cũng được dùng tại các vùng lân cận và cộng đồng di cư. Tiếng Galicia và Bồ Đào Nha phát triển từ dải ngôn ngữ Galicia–Bồ Đào Nha thời trung đại, ngôn ngữ của một truyền thống thơ trữ tình lớn gồm các cantiga, nhưng lịch sử chính trị và văn hóa sau đó đã tạo ra hai chuẩn hiện đại riêng biệt. Các quy tắc chính thức về chính tả và hình thái được Viện Hàn lâm Hoàng gia Galicia và Viện Ngôn ngữ Galicia cùng phê chuẩn năm 1982 rồi chỉnh sửa sau đó. Tiếng Galicia được dùng trong hành chính, giáo dục, truyền thông và văn học, còn mức sử dụng hằng ngày thay đổi đáng kể theo tuổi và địa phương. Ngôn ngữ này vẫn được hiểu và nói rộng rãi, nhưng sự truyền thừa giữa các thế hệ đang giảm, nhất là ở đô thị và người trẻ, là mối quan tâm chính của chính sách ngôn ngữ hiện nay.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Galicia →

87 từ cốt lõi trong Galicia

Nước

auga

ˈawɣa

Lửa

lume

ˈlume

Mặt trời

sol

sɔl

Mặt trăng

lúa

ˈlua

Sao

estrela

esˈtɾela

Đêm

noite

ˈnojte

Mưa

choiva

ˈtʃoi̯βa

Tuyết

neve

ˈneβe

Gió

vento

ˈbento

Đất

terra

ˈtɛra

Đá

pedra

ˈpeðɾa

Núi

montaña

monˈtaɲa

Biển

mar

maɾ

Mẹ

nai

naj

Cha

pai

paj

Con gái

filla

ˈfiʎa

Tôi

eu

ew

Bạn

ti

ti

Chúng ta

nós

nɔs

Tên

nome

ˈnome

Người

persoa

pɛɾˈsoa

Đầu

cabeza

kaˈβeθa

Mắt

ollo

ˈoʎo

Tai

orella

oˈreʎa

Mũi

nariz

naˈɾiθ

Miệng

boca

ˈbɔka

Răng

dente

ˈdente

Lưỡi

lingua

ˈliŋɡwa

Tay

man

maŋ

Bàn chân

pé

pɛ

Tim

corazón

koɾaˈθoŋ

Xương

óso

ˈɔso

Máu

sangue

ˈsaŋɡe

Phân

caca

ˈkaka

Yêu

amor

aˈmoɾ

Cây

árbore

ˈaɾβoɾe

Chó

can

kaŋ

Mèo

gato

ˈɡato

Cá

peixe

ˈpejʃe

Chim

paxaro

ˈpaʃaɾo

Bướm

bolboreta

bolβoˈɾeta

Trứng

ovo

ˈɔβo

Gấu

oso

ˈoso

Ngựa

cabalo

kaˈβalo

Nhà

casa

ˈkasa

Sữa

leite

ˈlejte

Mật ong

mel

mɛl

Muối

sal

sal

Rượu vang

viño

ˈbiɲo

Gạo

arroz

aˈɾoθ

Sô-cô-la

chocolate

tʃokoˈlate

Sắt

ferro

ˈfɛro

Bánh xe

roda

ˈrɔða

Lụa

seda

ˈseðɐ

Sách

libro

ˈliβɾo

Ăn

comer

koˈmeɾ

Uống

beber

beˈβeɾ

Ngủ

durmir

duɾˈmiɾ

Một

un

uŋ

Hai

dous

dows

Ba

tres

tɾes

Bốn

catro

ˈkatɾo

Năm

cinco

ˈθiŋko

Trăm

cen

θeŋ

Xin chào

ola

ˈɔla

Cảm ơn

grazas

ˈɡɾaθas

Tốt

bo

bɔ

Mới

novo

ˈnɔβo

Đỏ

vermello

beɾˈmeʎo

Trắng

branco

ˈbɾaŋko

Đen

negro

ˈneɣɾo

Xanh lá

verde

ˈbeɾðe

Xanh lam

azul

aˈθul

Chim cu cu

cuco

ˈkuko

Gâu gâu

guau guau

ɡwaw ɡwaw

Ò ó o

quiquiriquí

kikiɾiˈki

Máy tính

ordenador

oɾðenaˈðoɾ

Wifi

wifi

ˈwifi

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

té

tɛ

Cà phê

café

kaˈfɛ

Đường

azucre

aˈθukɾe

Cam

laranxa

laˈɾaŋʃa

99

noventa e nove

noˈβɛnta e ˈnoβe

Dopamine

dopamina

dopaˈmina

Dấu @

arroba

aˈrɔβɐ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Roman

Nghĩa GaliciaTiếng FalaTiếng Tây Ban NhaTiếng AragonTiếng AsturiaTiếng Tây Ban Nha El SalvadorTiếng Tây Ban Nha Ecuador
Nước auga /ˈawɣa/ augua /ˈaɡwa/ agua /ˈaɣwa/ augua /ˈawɡwa/ agua /ˈaɣwa/ agua /ˈaɣwa/ agua /ˈaɣwa/
Lửa lume /ˈlume/ fogu /ˈfoɡu/ fuego /ˈfweɣo/ fuego /ˈfweɣo/ fueu /ˈfweu/ fuego /ˈfweɣo/ fuego /ˈfweɣo/
Mặt trời sol /sɔl/ sol /sɔl/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/
Mặt trăng lúa /ˈlua/ lúa /ˈlua/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ lluna /ˈʎuna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/
Sao estrela /esˈtɾela/ estrela /esˈtɾela/ estrella /esˈtɾeʎa/ estrela /esˈtɾela/ estrella /esˈtɾeʎa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/
Đêm noite /ˈnojte/ noiti /ˈnojti/ noche /ˈnotʃe/ nueit /nwejt/ nueche /ˈnwetʃe/ noche /ˈnotʃe/ noche /ˈnotʃe/
Mưa choiva /ˈtʃoi̯βa/ chuiva /tʃuiva/ lluvia /ˈʎuβja/ plevia /ˈplebja/ lluvia /ˈʎuβja/ lluvia /ˈʝuβja/ lluvia /ˈʝuβja/
Tuyết neve /ˈneβe/ nevi /ˈnebi/ nieve /ˈnjeβe/ nieu /njew/ nieve /njeβe/ nieve /ˈnjeβe/ nieve /ˈnjeβe/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Galicia
Eu quero probar un traxe que vin nunha tenda fronte ao hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Galicia
Eu quero probar un traxe que vin nunha tenda fronte ao hotel
Ieu vòli ensajar un vestit que ai vist dins una botiga en fàcia de l'ostal
Eu quero experimentar um terno que vi numa loja em frente ao hotel
Jo vull provar-me un vestit que vaig veure en una botiga davant de l'hotel
Io voglio pruvà nu vestito ca aggio visto dinto a nu negozio 'nfronte a l'hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap