Хальмг келн

Tiếng Kalmyk

Ngữ hệ Mông Cổ (phía Tây, Oirat-Kalmyk)

Ngữ hệNgữ hệ Mông Cổ (phía Tây, Oirat-Kalmyk) Người nói~80K Chữ viếtchữ Kirin; trước đây dùng chữ Todo (Todo bichig, từ năm 1648) Quốc giaNga Ngôn ngữ chính thứcCộng hòa Kalmykia (đồng chính thức với tiếng Nga) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3xal

Tiếng Kalmyk là ngôn ngữ Mông Cổ duy nhất ở châu Âu, hậu duệ của một bộ phận người Oirat di cư đến vùng hạ lưu sông Volga vào thế kỷ 17. Năm 1648 Zaya Pandita sáng tạo "chữ rõ ràng (Todo Bichig)"; tiếng Kalmyk hiện đại dùng chữ Cyrillic với các chữ bổ sung һ ң ө ү.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Kalmyk →

87 từ cốt lõi trong tiếng Kalmyk

Nước

усн

usn̩

Lửa

һал

ɣal

Mặt trời

нарн

narn

Mặt trăng

сар

sar

Sao

одн

odn̩

Đêm

сө

sø

Mưa

хур

xur

Tuyết

цасн

tsasn

Gió

салькн

salʲˈkn̩

Đất

һазр

ɣazr

Đá

чолун

tʃolun

Núi

уул

uːl

Biển

теңгс

teŋɡs

Mẹ

ээҗ

eːdʒ

Cha

эцк

etsəˈkə

Con gái

күүкн

kyːkn

Tôi

би

bi

Bạn

чи

tʃi

Chúng ta

бидн

bidn̩

Tên

нерн

nern

Người

күн

kyn

Đầu

толһа

tolɣa

Mắt

нүдн

nyˈdn̩

Tai

чикн

tʃikn̩

Mũi

хамр

xamr

Miệng

амн

amn̩

Răng

шүдн

ʃydn̩

Lưỡi

келн

keln̩

Tay

һар

ɣar

Bàn chân

көл

køl

Tim

зүркн

zyrˈkən

Xương

ясн

jasn̩

Máu

цусн

tsusn̩

Phân

баасн

baːsn̩

Yêu

дурлх

durlx

Cây

модн

moˈdn̩

Chó

ноха

noxa

Mèo

мис

mis

Cá

заһсн

zaɣsn̩

Chim

шовун

ʃowun

Bướm

эрвәкә

erwækæ

Trứng

өндгн

øndɡn̩

Gấu

аю

aju

Ngựa

мөрн

møˈrn̩

Nhà

гер

ɡer

Sữa

үсн

ysn̩

Mật ong

бал

bal

Muối

давсн

dawsn̩

Rượu vang

чаһр

tʃaɣr̩

Gạo

тутрһ

tutrəɣ

Sô-cô-la

шоколад

ʃokolad

Sắt

төмр

tøˈmər

Bánh xe

төгә

tøɡæ

Lụa

торһн

torˈɣən

Sách

дегтр

dekˈtər

Ăn

идх

itˈxə

Uống

уух

uːx

Ngủ

унтх

untx

Một

негн

neɡn

Hai

хойр

xojr

Ba

һурвн

ɣurwn̩

Bốn

дөрвн

dørwn̩

Năm

тавн

tawn

Trăm

зун

zun

Xin chào

менд

mend

Cảm ơn

ханҗанав

xanʲdʒanaw

Tốt

сән

sæn

Mới

шин

ʃin

Đỏ

улан

ulan

Trắng

цаһан

tsaɣan

Đen

хар

xar

Xanh lá

ноһан

noˈɣan

Xanh lam

көк

køˈkə

Chim cu cu

көкә

køˈkæ

Máy tính

компьютер

komˈpjuter

Trà

цә

tsæ

Đường

шикр

ʃikr̩

Cam

апельсин

apelʲˈsin

99

йирн йисн

jirn̩ jisn

Dấu @

эт

et

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Mông Cổ (phía Tây, Oirat-Kalmyk)

Nghĩa Tiếng KalmykTiếng Mông Cổ trung đạiTiếng Mông Cổ cổ điểnTiền Mông Cổ ngữTiếng Mông CổTiếng BuryatTiếng Yugur Đông
Nước усн /usn̩/ ᠤᠰᠤᠨ /usun/ ᠤᠰᠤᠨ /usun/ *usun /usun/ ус /us/ уһан /uhan/ qusun /qusun/
Lửa һал /ɣal/ ᠭᠠᠯ /qal/ ᠭᠠᠯ /ɡal/ *gal /ɡal/ гал /ɡal/ гал /ɡal/ ʁal /ʁal/
Mặt trời нарн /narn/ ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ *naran /naran/ нар /nar/ наран /naran/ naran /naran/
Mặt trăng сар /sar/ ᠰᠠᠷᠠ /sara/ ᠰᠠᠷᠠ /sara/ *sara /sara/ сар /sar/ һара /hara/ sara /sara/
Sao одн /odn̩/ ᠬᠣᠳᠤᠨ /hodun/ ᠣᠳᠣᠨ /odun/ *hodun /hodun/ од /ɔt/ одон /odoŋ/ hodən /hodən/
Đêm сө /sø/ ᠰᠥᠨᠢ /søni/ ᠰᠥᠨᠢ /søni/ *söni /søni/ шөнө /ʃønø/ һүни /hyni/ søønə /søːnə/
Mưa хур /xur/ ᠬᠤᠷᠠ /qura/ ᠬᠤᠷᠠ /qura/ *kura /kura/ бороо /bɔrɔː/ бороо /bɔrɔː/ xura /χura/
Tuyết цасн /tsasn/ ᠴᠠᠰᠤᠨ /tʃasun/ ᠴᠠᠰᠤ /tʃasu/ *časun /tʃasun/ цас /tsas/ саһан /sahaŋ/ tʃasən /tʃasən/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap