Буряад хэлэн

Tiếng Buryat

Mông Cổ

Ngữ hệMông Cổ Người nói~265K Chữ viếtCyrillic / Mongolian (lịch sử) Quốc giaNga (Buryatia), Mông Cổ, Trung Quốc Ngôn ngữ chính thứcCộng hòa Buryatia (đồng chính thức) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3bxr

Tiếng Buryat là ngôn ngữ Mông Cổ lớn nhất ở miền nam Siberia, có quan hệ gần gũi với tiếng Khalkha-Mongol. Được nói ở Buryatia, tỉnh Irkutsk và miền bắc Mông Cổ; truyền thống viết bằng chữ Mông Cổ trước khi chuyển sang Cyrillic.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Buryat →

87 từ cốt lõi trong tiếng Buryat

Nước

уһан

uhan

Lửa

гал

ɡal

Mặt trời

наран

naran

Mặt trăng

һара

hara

Sao

одон

odoŋ

Đêm

һүни

hyni

Mưa

бороо

bɔrɔː

Tuyết

саһан

sahaŋ

Gió

һалхин

halxin

Đất

шорой

ʃoroj

Đá

шулуун

ʃuluːŋ

Núi

уула

uːla

Biển

далай

dalaj

Mẹ

эхэ

exe

Cha

эсэгэ

eseɡe

Con gái

басаган

basaɡan

Tôi

би

bi

Bạn

ши

ʃi

Chúng ta

бидэ

bide

Tên

нэрэ

nere

Người

хүн

xyŋ

Đầu

толгой

tolɡoj

Mắt

нюдэн

nʲuden

Tai

шэхэн

ʃexen

Mũi

хамар

xamar

Miệng

аман

aman

Răng

шүдэн

ʃyden

Lưỡi

хэлэн

xelen

Tay

гар

ɡar

Bàn chân

хүл

xyl

Tim

зүрхэн

zyrxen

Xương

яһан

jahaŋ

Máu

шуһан

ʃuhaŋ

Phân

бааһан

baːhaŋ

Yêu

дуран

duran

Cây

модон

modon

Chó

нохой

noxoj

Mèo

миисгэй

miːsɡej

Cá

загаһан

zaɡaˈhaŋ

Chim

шубуун

ʃubuːn

Bướm

эрбээхэй

erbeːxej

Trứng

үндэгэн

yndeɡen

Gấu

баабгай

baːbɡaj

Ngựa

морин

morin

Nhà

гэр

ɡer

Sữa

һүн

hyn

Mật ong

бал

bal

Muối

дабһан

dabhan

Rượu vang

дарһан

darhan

Gạo

сагаан будаа

saɡaːn budaː

Sô-cô-la

шоколад

ʃokoˈlad

Sắt

түмэр

tymer

Bánh xe

мөөр

møːr

Lụa

торгон

torɡon

Sách

ном

nom

Ăn

эдихэ

edixe

Uống

ууха

uːxa

Ngủ

унтаха

untaxa

Một

нэгэн

neɡen

Hai

хоёр

xɔˈjɔr

Ba

гурбан

ɡurban

Bốn

дүрбэн

dyrben

Năm

табан

taban

Trăm

зуун

zuːn

Xin chào

сайн байна

sajn bajna

Cảm ơn

баярлаа

bajarlaː

Tốt

һайн

hajn

Mới

шэнэ

ʃene

Đỏ

улаан

ʊˈlaːŋ

Trắng

сагаан

saɡaːŋ

Đen

хара

xara

Xanh lá

ногоон

noˈɡoːŋ

Xanh lam

хүхэ

xyˈxe

Chim cu cu

хүбхүү

xypxyː

Máy tính

компьютер

kɔmˈpjuter

Trà

сай

saj

Cà phê

кофе

kofe

Đường

шэхэр

ʃexer

Cam

жүрж

dʒyrdʒ

99

ерэн юһэн

jeren juhen

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Mông Cổ

Nghĩa Tiếng BuryatTiếng Mông CổTiếng Mông Cổ cổ điểnTiền Mông Cổ ngữTiếng Mông Cổ trung đạiTiếng Mông Cổ Nội MôngTiếng Yugur Đông
Nước уһан /uhan/ ус /us/ ᠤᠰᠤᠨ /usun/ *usun /usun/ ᠤᠰᠤᠨ /usun/ ᠤᠰᠤ /usu/ qusun /qusun/
Lửa гал /ɡal/ гал /ɡal/ ᠭᠠᠯ /ɡal/ *gal /ɡal/ ᠭᠠᠯ /qal/ ᠭᠠᠯ /ɡɑl/ ʁal /ʁal/
Mặt trời наран /naran/ нар /nar/ ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ *naran /naran/ ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ ᠨᠠᠷᠠ /nɑrɑ/ naran /naran/
Mặt trăng һара /hara/ сар /sar/ ᠰᠠᠷᠠ /sara/ *sara /sara/ ᠰᠠᠷᠠ /sara/ ᠰᠠᠷᠠ /sɑrɑ/ sara /sara/
Sao одон /odoŋ/ од /ɔt/ ᠣᠳᠣᠨ /odun/ *hodun /hodun/ ᠬᠣᠳᠤᠨ /hodun/ ᠣᠳᠤᠨ /ɔtŋ̍/ hodən /hodən/
Đêm һүни /hyni/ шөнө /ʃønø/ ᠰᠥᠨᠢ /søni/ *söni /søni/ ᠰᠥᠨᠢ /søni/ ᠰᠥᠨᠢ /ʃønø/ søønə /søːnə/
Mưa бороо /bɔrɔː/ бороо /bɔrɔː/ ᠬᠤᠷᠠ /qura/ *kura /kura/ ᠬᠤᠷᠠ /qura/ ᠪᠣᠷᠣᠭᠠ /bɔrɔːɢɑ/ xura /χura/
Tuyết саһан /sahaŋ/ цас /tsas/ ᠴᠠᠰᠤ /tʃasu/ *časun /tʃasun/ ᠴᠠᠰᠤᠨ /tʃasun/ ᠴᠠᠰᠤ /tsas/ tʃasən /tʃasən/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap