Монгол

Tiếng Mông Cổ

Mông Cổ

Ngữ hệMông Cổ Người nói~5.7M Chữ viếtCyrillic / Mongolian chữ viết (truyền thống) Quốc giaMông Cổ, Trung Quốc (Nội Mông) Ngôn ngữ chính thứcMông Cổ Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3mon

Tiếng Mông Cổ (Монгол хэл; mã ngôn ngữ vĩ mô ISO 639-3: mon) thuộc ngữ hệ Mông Cổ, chủ yếu được nói tại Mông Cổ và Nội Mông, Trung Quốc, cùng các cộng đồng ở nơi khác. Khalkha là nền tảng của chuẩn quốc gia tại Mông Cổ, còn lời nói Nội Mông có những biến thể lớn như Chakhar và Khorchin; không nên coi tất cả là đồng nhất. Đây là ngôn ngữ chắp dính, thường theo trật tự chủ–tân–động, dùng giới từ sau và hậu tố cách, đồng thời có hòa hợp nguyên âm. Chữ Kirin là chữ viết hằng ngày chủ đạo tại Mông Cổ từ thập niên 1940, trong khi chữ Mông Cổ dọc truyền thống vẫn giữ vai trò trung tâm ở Nội Mông và bảo tồn nhiều cách viết lịch sử. Theo luật ngôn ngữ Mông Cổ, các cơ quan nhà nước và địa phương bắt đầu dùng dần cả chữ Kirin lẫn chữ truyền thống từ ngày 1 tháng 1 năm 2025; chính sách song tự này bổ sung chứ không đơn giản thay thế chữ Kirin.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Mông Cổ →

87 từ cốt lõi trong tiếng Mông Cổ

Nước

ус

us

Lửa

гал

ɡal

Mặt trời

нар

nar

Mặt trăng

сар

sar

Sao

од

ɔt

Đêm

шөнө

ʃønø

Mưa

бороо

bɔrɔː

Tuyết

цас

tsas

Gió

салхи

salxi

Đất

газар

ɡazar

Đá

чулуу

tʃuluː

Núi

уул

uːɮ

Biển

далай

taˈɮaj

Mẹ

ээж

eːdʒ

Cha

аав

aːw

Con gái

охин

oxin

Tôi

би

bi

Bạn

чи

tʃʰi

Chúng ta

бид

bid

Tên

нэр

ner

Người

хүн

xyŋ

Đầu

толгой

tɔlɡɔj

Mắt

нүд

nyd

Tai

чих

tɕʰiç

Mũi

хамар

xamar

Miệng

ам

am

Răng

шүд

ʃyd

Lưỡi

хэл

xel

Tay

гар

ɡar

Bàn chân

хөл

xɵl

Tim

зүрх

dzyrx

Xương

яс

jas

Máu

цус

tsus

Phân

баас

paːs

Yêu

хайр

xajr

Cây

мод

mod

Chó

нохой

nɔxɔj

Mèo

муур

muːr

Cá

загас

ˈtsaɡas

Chim

шувуу

ʃuwuː

Bướm

эрвээхэй

erweːxej

Trứng

өндөг

øndøɡ

Gấu

баавгай

baːwɡaj

Ngựa

морь

mɔrʲ

Nhà

гэр

ɡer

Sữa

сүү

syː

Mật ong

бал

bal

Muối

давс

davs

Rượu vang

дарс

dars

Gạo

будаа

pʊˈtaː

Sô-cô-la

шоколад

ʃokoˈlad

Sắt

төмөр

tømør

Bánh xe

дугуй

duɡuj

Lụa

торго

ˈtɔrɡɔ

Sách

ном

nɔm

Ăn

идэх

idex

Uống

уух

uːx

Ngủ

унтах

ʊntax

Một

нэг

neɡ

Hai

хоёр

xɔˈjɔr

Ba

гурав

ɡurav

Bốn

дөрөв

dørøv

Năm

таван

tʰawaŋ

Trăm

зуу

tsuː

Xin chào

сайн уу

sajn uː

Cảm ơn

баярлалаа

bajarlalaː

Tốt

сайн

sajn

Mới

шинэ

ʃine

Đỏ

улаан

ʊˈɮaːŋ

Trắng

цагаан

tsʰaɡaːn

Đen

хар

xar

Xanh lá

ногоон

nɔɡɔːŋ

Xanh lam

хөх

xɵx

Chim cu cu

хөхөө

xɵˈxɵː

Gâu gâu

хав хав

xaw xaw

Máy tính

компьютер

ˈkʰɔmpʰjʊtʰʲɵr̥

Sushi

суши

suʃi

Trà

цай

tsʰɛː

Cà phê

кофе

ˈkʰɔfe

Đường

элсэн чихэр

ˈelsəŋ tʃʰixər

Cam

жүрж

dʒyrdʒ

99

ерэн ес

jeren jes

Dopamine

допамин

Dấu @

эт

et

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Mông Cổ

Nghĩa Tiếng Mông CổTiếng Mông Cổ Nội MôngTiếng BuryatTiếng Mông Cổ cổ điểnTiếng KalmykTiền Mông Cổ ngữTiếng Mông Cổ trung đại
Nước ус /us/ ᠤᠰᠤ /usu/ уһан /uhan/ ᠤᠰᠤᠨ /usun/ усн /usn̩/ *usun /usun/ ᠤᠰᠤᠨ /usun/
Lửa гал /ɡal/ ᠭᠠᠯ /ɡɑl/ гал /ɡal/ ᠭᠠᠯ /ɡal/ һал /ɣal/ *gal /ɡal/ ᠭᠠᠯ /qal/
Mặt trời нар /nar/ ᠨᠠᠷᠠ /nɑrɑ/ наран /naran/ ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/ нарн /narn/ *naran /naran/ ᠨᠠᠷᠠᠨ /naran/
Mặt trăng сар /sar/ ᠰᠠᠷᠠ /sɑrɑ/ һара /hara/ ᠰᠠᠷᠠ /sara/ сар /sar/ *sara /sara/ ᠰᠠᠷᠠ /sara/
Sao од /ɔt/ ᠣᠳᠤᠨ /ɔtŋ̍/ одон /odoŋ/ ᠣᠳᠣᠨ /odun/ одн /odn̩/ *hodun /hodun/ ᠬᠣᠳᠤᠨ /hodun/
Đêm шөнө /ʃønø/ ᠰᠥᠨᠢ /ʃønø/ һүни /hyni/ ᠰᠥᠨᠢ /søni/ сө /sø/ *söni /søni/ ᠰᠥᠨᠢ /søni/
Mưa бороо /bɔrɔː/ ᠪᠣᠷᠣᠭᠠ /bɔrɔːɢɑ/ бороо /bɔrɔː/ ᠬᠤᠷᠠ /qura/ хур /xur/ *kura /kura/ ᠬᠤᠷᠠ /qura/
Tuyết цас /tsas/ ᠴᠠᠰᠤ /tsas/ саһан /sahaŋ/ ᠴᠠᠰᠤ /tʃasu/ цасн /tsasn/ *časun /tʃasun/ ᠴᠠᠰᠤᠨ /tʃasun/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Mông Cổ
Би зочид буудлын эсрэг талын дэлгүүрт харсан хувцасаа өмсөж үзмээр байна
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Mông Cổ
Би зочид буудлын эсрэг талын дэлгүүрт харсан хувцасаа өмсөж үзмээр байна
ᠪᠢ ᠵᠣᠴᠢᠳ ᠪᠠᠭᠤᠳᠠᠯ ᠤᠨ ᠡᠰᠡᠷᠭᠦ ᠲᠠᠯ᠎ᠠ ᠶᠢᠨ ᠳᠡᠯᠭᠡᠭᠦᠷ ᠲᠤ ᠬᠠᠷᠠᠭᠰᠠᠨ ᠬᠤᠪᠴᠠᠰᠤ ᠪᠠᠨ ᠡᠮᠦᠰᠦᠵᠦ ᠦᠵᠡᠮᠡᠭᠡᠷ ᠪᠠᠶᠢᠨ᠎ᠠ

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap