yaġnobí zivók

Tiếng Yagnobi

Iran (phía đông)

Ngữ hệIran (phía đông) Người nói~13K Chữ viếtCyrillic / Latin Quốc giaTajikistan (thung lũng Yaghnob) Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận thiểu số) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3yai

Tiếng Yagnobi là hậu duệ hiện đại duy nhất của tiếng Sogdia — ngôn ngữ chung của Đông Iran trên Con đường tơ lụa hơn một thiên niên kỷ. Người nói nó là cư dân thung lũng Yagnob hiểm trở, nơi người Sogdia đã trốn chạy sau cuộc chinh phục của người Ả Rập vào thế kỷ 8. Đây là một trong những ngôn ngữ thiểu số quan trọng nhất về mặt ngôn ngữ học trên thế giới.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Yagnobi →

87 từ cốt lõi trong tiếng Yagnobi

Nước

op

op

Lửa

olov

oˈlov

Mặt trời

xur

xur

Mặt trăng

mahtob

mahˈtob

Sao

sitora

siˈtora

Đêm

xišap

xiˈʃap

Mưa

boron

boˈron

Tuyết

vafr

vafr

Gió

wōt

woːt

Đất

zōy

zoːj

Đá

sank

sank

Núi

ġar

ʁar

Biển

bahr

bahr

Mẹ

ocha

oˈtʃa

Cha

dodo

ˈdodo

Con gái

duxtar

duxˈtar

Tôi

man

man

Bạn

tu

tu

Chúng ta

mox

mox

Tên

nom

nom

Người

odam

oˈdam

Đầu

sar

sar

Mắt

ġurda

ˈʁurda

Tai

ɣuš

ʁuʃ

Mũi

nes

nes

Miệng

rax

rax

Răng

dindak

dindak

Lưỡi

zivok

zivok

Tay

dast

dast

Bàn chân

pōda

ˈpoːda

Tim

dil

dil

Xương

sitak

sitak

Máu

waxin

ˈwaxin

Phân

bulī

buliː

Yêu

—

—

Cây

diraxt

diˈraxt

Chó

kut

kut

Mèo

pišak

piˈʃak

Cá

mohī

mohiː

Chim

parranda

parːanˈda

Bướm

šaparak

ʃapaˈrak

Trứng

taxm

taxm

Gấu

xirs

xirs

Ngựa

asp

asp

Nhà

kat

kat

Sữa

xišift

xiʃift

Mật ong

asal

asal

Muối

namak

naˈmak

Rượu vang

šarob

ʃaˈrob

Gạo

rižona

riˈʒona

Sắt

ohan

ohan

Bánh xe

čarx

tʃarx

Lụa

birišim

biriˈʃim

Sách

kitob

kitob

Ăn

xwar

xʷar

Uống

žav

ʒav

Ngủ

ufs

ufs

Một

i

iː

Hai

du

du

Ba

tiray

tiˈraj

Bốn

tifor

tifor

Năm

panč

pantʃ

Trăm

sad

sad

Xin chào

salom

salom

Cảm ơn

rahmat

rahmat

Tốt

xub

xub

Mới

nawa

ˈnawa

Đỏ

surx

surx

Trắng

sapēd

saˈpeːd

Đen

siyoh

siˈjoh

Xanh lá

sabz

sabz

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Iran (phía đông)

Nghĩa Tiếng YagnobiTiếng TajikTiếng DariTiếng HazaragiTiếng Ba Tư cổ điểnTiếng Ba Tư trung đạiTiếng Bakhtiari
Nước op /op/ об /ob/ آب /ɑːb/ آو /ɑːw/ آب /aːb/ 𐭠𐭯 /aːb/ او /aw/
Lửa olov /oˈlov/ оташ /otaʃ/ آتش /ɑːtaʃ/ آتش /ɑːtaʃ/ آتش /aːtaʃ/ 𐭠𐭲𐭱 /aːtaʃ/ تش /tæʃ/
Mặt trời xur /xur/ офтоб /oftob/ خورشید /xoɾʃed/ آفتو /ɑːftow/ خورشید /xʷarʃeːd/ 𐭧𐭥𐭫𐭱𐭩𐭲 /xwarʃeːd/ خور /xor/
Mặt trăng mahtob /mahˈtob/ моҳ /moh/ ماه /mɑːh/ مه /maː/ ماه /maːh/ 𐭬𐭠𐭧 /maːh/ مانگ /mãŋ/
Sao sitora /siˈtora/ ситора /sitoˈra/ ستاره /setɑːˈɾa/ ستاره /sitɑra/ ستاره /sitaːra/ 𐭮𐭲𐭠𐭫𐭪 /staːraɡ/ ئستاره /estɒːɾe/
Đêm xišap /xiˈʃap/ шаб /ʃab/ شب /ʃaw/ شو /ʃaw/ شب /ʃab/ 𐭱𐭯 /ʃab/ شو /ʃaw/
Mưa boron /boˈron/ борон /boˈron/ باران /bɑːˈɾɑːn/ باران /bɒɾɒn/ باران /baːˈraːn/ 𐭥𐭠𐭫𐭠𐭭 /waːraːn/ بارون /bɒːrun/
Tuyết vafr /vafr/ барф /barf/ برف /barf/ برف /barf/ برف /barf/ 𐭥𐭯𐭫 /wafr/ برف /barf/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap