Ирон ӕвзаг

Tiếng Ossetia

Iran (phía đông)

Ngữ hệIran (phía đông) Người nói~600K Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga (North Ossetia), South Ossetia, Georgia Ngôn ngữ chính thứcNorth Ossetia, South Ossetia Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3oss

Tiếng Ossetia là ngôn ngữ Iran bản địa duy nhất ở vùng trung Kavkaz và là hậu duệ hiện đại duy nhất của tiếng Scytho-Sarmatia. Nó bảo tồn một số đặc điểm Iran cổ và chịu ảnh hưởng sâu sắc từ sự tiếp xúc với các ngôn ngữ Kavkaz, bao gồm việc vay mượn các phụ âm thanh hầu hóa (glottalized).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ossetia →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ossetia

Nước

дон

don

Lửa

арт

art

Mặt trời

хур

xur

Mặt trăng

мӕй

mæj

Sao

стъалы

stʼalə

Đêm

ӕхсӕв

æxsæv

Mưa

уарын

warɨn

Tuyết

мит

mit

Gió

уад

wad

Đất

зӕхх

zæxː

Đá

дур

dur

Núi

хох

xox

Biển

денджыз

dendʒəz

Mẹ

мад

mad

Cha

фыд

fəd

Con gái

чызг

tʃəzɡ

Tôi

ӕз

æz

Bạn

ды

də

Chúng ta

мах

max

Tên

ном

nom

Người

адӕймаг

adæjmaɡ

Đầu

сӕр

sær

Mắt

цӕст

tsæst

Tai

хъус

qus

Mũi

фындз

fəndz

Miệng

ком

kom

Răng

дӕндаг

dændaɡ

Lưỡi

ӕвзаг

ævzaɡ

Tay

къух

kʼux

Bàn chân

фад

fad

Tim

зӕрдӕ

zæɾdæ

Xương

стӕг

stæɡ

Máu

туг

tuɡ

Phân

лӕх

læx

Yêu

уарзын

waɾzən

Cây

бӕлас

bælas

Chó

куыдз

kʷədz

Mèo

гӕды

ɡædə

Cá

кӕсаг

kæsaɡ

Chim

маргъ

marʁ

Bướm

гӕлӕбу

ɡælæbu

Trứng

айк

ajk

Gấu

арс

ars

Ngựa

бӕх

bæx

Nhà

хӕдзар

xædzar

Sữa

ӕхсыр

æxsər

Mật ong

мыд

mɨd

Muối

цӕхх

tsæxː

Rượu vang

сӕн

sæn

Gạo

пырындз

pərəndz

Sô-cô-la

шоколад

ʃokolad

Sắt

ӕфсӕн

æfsæn

Bánh xe

цалх

tsalx

Lụa

зӕлдаг

zældaɡ

Sách

чиныг

tʃinɨɡ

Ăn

хӕрын

xæɾən

Uống

нуазын

nwazən

Ngủ

хуыссын

xʷəssən

Một

иу

iw

Hai

дыууӕ

dəwːæ

Ba

ӕртӕ

ærtæ

Bốn

цыппар

tsɨppar

Năm

фондз

fondz

Trăm

сӕдӕ

sædæ

Xin chào

салам

salam

Cảm ơn

бузныг

buznəɡ

Tốt

хорз

xorz

Mới

ног

noɡ

Đỏ

сырх

sɨrx

Trắng

урс

urs

Đen

сау

saw

Xanh lá

цъӕх

tsʼæx

Xanh lam

цъӕх

tsʼæx

Chim cu cu

гӕкког

ɡækˈkoɡ

Máy tính

компьютер

kompjuter

Sushi

суши

suʃi

Trà

цай

tsaj

Cà phê

къофи

kʼofi

Đường

сӕкӕр

sækær

Cam

апельсин

apelʲˈsin

99

нудӕс ӕмӕ цыппарыссӕдз

nudæs æmæ tsɨpparɨssædz

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Iran (phía đông)

Nghĩa Tiếng OssetiaTiếng ParthiaTiếng TajikTiếng PashtoTiếng Ba Tư trung đạiTiếng YagnobiTiếng Bakhtiari
Nước дон /don/ āb /aːb/ об /ob/ اوبه /obə/ 𐭠𐭯 /aːb/ op /op/ او /aw/
Lửa арт /art/ ādar /aːdar/ оташ /otaʃ/ اور /oːɾ/ 𐭠𐭲𐭱 /aːtaʃ/ olov /oˈlov/ تش /tæʃ/
Mặt trời хур /xur/ xwar /xwar/ офтоб /oftob/ لمر /lmar/ 𐭧𐭥𐭫𐭱𐭩𐭲 /xwarʃeːd/ xur /xur/ خور /xor/
Mặt trăng мӕй /mæj/ māh /maːh/ моҳ /moh/ سپوږمۍ /spoːʐmaj/ 𐭬𐭠𐭧 /maːh/ mahtob /mahˈtob/ مانگ /mãŋ/
Sao стъалы /stʼalə/ astārag /asˈtaːraɡ/ ситора /sitoˈra/ ستوری /storaj/ 𐭮𐭲𐭠𐭫𐭪 /staːraɡ/ sitora /siˈtora/ ئستاره /estɒːɾe/
Đêm ӕхсӕв /æxsæv/ ʾxšp /xʃap/ шаб /ʃab/ شپه /ʃpa/ 𐭱𐭯 /ʃab/ xišap /xiˈʃap/ شو /ʃaw/
Mưa уарын /warɨn/ wārān /waːraːn/ борон /boˈron/ باران /bɑˈɾɑn/ 𐭥𐭠𐭫𐭠𐭭 /waːraːn/ boron /boˈron/ بارون /bɒːrun/
Tuyết мит /mit/ wafr /wafr/ барф /barf/ واوره /wɑːwra/ 𐭥𐭯𐭫 /wafr/ vafr /vafr/ برف /barf/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap