Estremeñu

Tiếng Estremenho

hệ Ấn-Âu (Roman, Ý cổ, Iberian, Astur-Leonese)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Roman, Ý cổ, Iberian, Astur-Leonese) Người nói~200K (UNESCO: chắc chắn có nguy cơ) Chữ viếtLatin Quốc giaTây Ban Nha (Extremadura — Cáceres, Badajoz) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ chính thức duy nhất); ngôn ngữ văn hóa khu vực được công nhận Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3ext

Tiếng Extremadura (Estremeñu, đôi khi gọi không chính thức là "castúo") là một biến thể Romance Asturleones, nằm chuyển tiếp giữa tiếng Asturias (ast) và tiếng Tây Ban Nha, được nói tại vùng Extremadura phía tây Tây Ban Nha. Bảo tồn rõ nhất ở phía bắc tỉnh Cáceres (vùng "alta extremadura"). Chịu ảnh hưởng mạnh của tiếng Tây Ban Nha qua hàng thế kỷ san phẳng phương ngữ, nhưng vẫn giữ các đặc trưng Asturleones: h- bật hơi (từ f- Latinh) tương ứng với h câm trong tiếng Tây Ban Nha, sự nhị trùng nguyên âm giữa, và phát âm -s cuối thành âm bật hơi. UNESCO xếp loại "đe dọa rõ ràng". Wikipedia tiếng Extremadura (2008) đã góp phần khôi phục việc sử dụng văn bản.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Estremenho →

87 từ cốt lõi trong tiếng Estremenho

Nước

augua

ˈawɣwa

Lửa

huegu

ˈhweɣu

Mặt trời

sol

sɔl

Mặt trăng

luna

ˈluna

Sao

estrella

ehˈtɾeʎa

Đêm

nochi

ˈnotʃi

Mưa

lluvia

ˈʎuβja

Tuyết

ñevi

ˈɲeβi

Gió

ventu

ˈbentu

Đất

tierra

ˈtjera

Đá

piedra

ˈpjeðɾa

Núi

montaña

monˈtaɲa

Biển

mar

maɾ

Mẹ

mai

mai

Cha

pairi

ˈpajɾi

Con gái

ija

ˈiha

Tôi

yo

ʝo

Bạn

tú

tu

Chúng ta

nusotrus

nusoˈtɾus

Tên

nombri

ˈnombɾi

Người

presona

pɾeˈsona

Đầu

cabeça

kaˈβesa

Mắt

oju

ˈohu

Tai

oreja

oˈɾexa

Mũi

narís

naˈɾis

Miệng

boca

ˈboka

Răng

dienti

ˈdjenti

Lưỡi

luenga

ˈlweŋɡa

Tay

manu

ˈmanu

Bàn chân

pie

pje

Tim

curaçón

kuɾaˈsɔn

Xương

güesu

ˈɡwesu

Máu

sangri

ˈsaŋɡɾi

Yêu

amol

aˈmol

Cây

arbol

ˈaɾβol

Chó

perru

ˈperu

Mèo

gatu

ˈɡatu

Cá

pexi

ˈpeʃi

Chim

páxaru

ˈpaxaɾu

Trứng

güevu

ˈɡweβu

Gấu

ossu

ˈosu

Ngựa

caballu

kaˈβaʎu

Nhà

casa

ˈkasa

Sữa

lechi

ˈletʃi

Mật ong

miel

mjel

Muối

sal

sal

Rượu vang

vinu

ˈbinu

Gạo

arrós

aˈros

Sô-cô-la

chocolati

tʃokoˈlati

Sắt

hierru

ˈhjeru

Bánh xe

ruea

ˈrwea

Lụa

seda

ˈseða

Sách

libru

ˈliβɾu

Ăn

comel

koˈmel

Uống

bebel

beˈβel

Ngủ

durmil

duɾˈmil

Một

un

un

Hai

dos

dos

Ba

tres

tɾes

Bốn

cuatru

ˈkwatɾu

Năm

cincu

ˈθiŋku

Trăm

cien

θjen

Xin chào

salú

saˈlu

Cảm ơn

gracias

ˈɣɾasjas

Tốt

güenu

ˈɡwenu

Mới

nuevu

ˈnweβu

Đỏ

coloráu

koloˈɾaw

Trắng

blancu

ˈblaŋku

Đen

negru

ˈneɣɾu

Xanh lá

verdi

ˈbeɾði

Xanh lam

azul

aˈθul

Chim cu cu

cucu

ˈkuku

Máy tính

ordenaol

oɾðenaˈol

Wifi

wifi

ˈwifi

Sushi

sushi

ˈsusi

Trà

té

te

Cà phê

café

kaˈfe

Đường

açuca

aˈsuka

Cam

naranja

naˈɾaŋha

99

noventa i nuevi

noˈβenta i ˈnweβi

Dopamine

dopamina

dopaˈmina

Dấu @

arroba

aˈroβa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Roman, Ý cổ, Iberian, Astur-Leonese)

Nghĩa Tiếng EstremenhoTiếng Tây Ban NhaTiếng AsturiaTiếng Tây Ban Nha BoliviaTiếng Tây Ban Nha ChileTiếng Tây Ban Nha ColombiaTiếng Tây Ban Nha Ecuador
Nước augua /ˈawɣwa/ agua /ˈaɣwa/ agua /ˈaɣwa/ agua /ˈaɣwa/ agua /ˈaɣwa/ agua /ˈaɣwa/ agua /ˈaɣwa/
Lửa huegu /ˈhweɣu/ fuego /ˈfweɣo/ fueu /ˈfweu/ fuego /ˈfweɣo/ fuego /ˈfweɣo/ fuego /ˈfweɣo/ fuego /ˈfweɣo/
Mặt trời sol /sɔl/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/ sol /sol/
Mặt trăng luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ lluna /ˈʎuna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/
Sao estrella /ehˈtɾeʎa/ estrella /esˈtɾeʎa/ estrella /esˈtɾeʎa/ estrella /esˈtɾeʎa/ estrella /ehˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/ estrella /esˈtɾeʝa/
Đêm nochi /ˈnotʃi/ noche /ˈnotʃe/ nueche /ˈnwetʃe/ noche /ˈnotʃe/ noche /ˈnotʃe/ noche /ˈnotʃe/ noche /ˈnotʃe/
Mưa lluvia /ˈʎuβja/ lluvia /ˈʎuβja/ lluvia /ˈʎuβja/ lluvia /ˈʎuβja/ lluvia /ˈʝuβja/ lluvia /ˈʝuβja/ lluvia /ˈʝuβja/
Tuyết ñevi /ˈɲeβi/ nieve /ˈnjeβe/ nieve /njeβe/ nieve /ˈnjeβe/ nieve /ˈnjeβe/ nieve /ˈnjeβe/ nieve /ˈnjeβe/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap