Irish English

Tiếng Anh Ireland

Ấn-Âu (Germanic, Tây)

Ngữ hệẤn-Âu (Germanic, Tây) Người nói~5M Chữ viếtLatin Quốc giaIreland Ngôn ngữ chính thứcIreland Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3eng

Tiếng Anh Ireland, thường gọi là Hiberno-English, bao gồm các biến thể tiếng Anh được sử dụng tại Cộng hòa Ireland và các biến thể liên quan trên đảo. Theo Điều 8 Hiến pháp Ireland, tiếng Ireland là ngôn ngữ quốc gia và ngôn ngữ chính thức thứ nhất, còn tiếng Anh được công nhận là ngôn ngữ chính thức thứ hai; trong đời sống hằng ngày, phần lớn dân số dùng tiếng Anh. Nhiều thế kỷ tiếp xúc với tiếng Ireland cùng các biến thể của người định cư Anh và Scotland đã góp phần định hình ngữ pháp, phát âm và từ vựng theo vùng. Những đặc điểm nổi tiếng gồm thể hoàn thành với after như “I’m after eating”, cấu trúc chẻ chịu ảnh hưởng tiếng Ireland và cách thể hiện /θ/, /ð/ thành âm răng hoặc lợi, nhưng không đặc điểm nào xuất hiện đồng đều khắp nơi. Lời nói Dublin, miền đông, nam, tây và bắc khác nhau đáng kể, còn cách dùng hiện đại trải từ dạng đậm tính địa phương đến tiếng Anh Ireland siêu vùng.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Anh Ireland →

87 từ cốt lõi trong tiếng Anh Ireland

Nước

water

ˈwɑːtəɹ

Lửa

fire

fɑɪəɹ

Mặt trời

sun

sʊn

Mặt trăng

moon

muːn

Sao

star

stɑːɹ

Đêm

night

naɪt

Mưa

rain

ɾeːn

Tuyết

snow

snəʊ

Gió

wind

wɪnd

Đất

earth

ɜːɹθ

Đá

stone

stoʊn

Núi

mountain

ˈmaʊntən

Biển

sea

siː

Mẹ

mother

ˈmʊðəɹ

Cha

father

ˈfɑːðəɹ

Con gái

daughter

ˈdɒːtəɹ

Tôi

I

ɑɪ

Bạn

you

juː

Chúng ta

we

wiː

Tên

name

neːm

Người

person

ˈpɜːɹsən

Đầu

head

hɛd

Mắt

eye

ɑɪ

Tai

ear

iːɹ

Mũi

nose

noːz

Miệng

mouth

maʊθ

Răng

tooth

tuːθ

Lưỡi

tongue

tʌŋ

Tay

hand

hand

Bàn chân

foot

fʊt

Tim

heart

hɑːɹt

Xương

bone

boʊn

Máu

blood

blʌd

Phân

poo

puː

Yêu

love

lʊv

Cây

tree

tɹiː

Chó

dog

dɒɡ

Mèo

cat

kat

Cá

fish

fɪʃ

Chim

bird

bɜːd

Bướm

butterfly

ˈbʊtəɹflaɪ

Trứng

egg

ɛɡ

Gấu

bear

bɛɹ

Ngựa

horse

hɔɹs

Nhà

house

haʊs

Sữa

milk

mɪlk

Mật ong

honey

ˈhʌni

Muối

salt

sɒlt

Rượu vang

wine

waɪn

Gạo

rice

ɹaɪs

Sô-cô-la

chocolate

ˈtʃɒklət

Sắt

iron

ˈɑɪəɹn

Bánh xe

wheel

ʍiːl

Lụa

silk

sɪlk

Sách

book

bʊk

Ăn

eat

iːt

Uống

drink

dɹɪŋk

Ngủ

sleep

sliːp

Một

one

wʊn

Hai

two

tˠuː

Ba

three

θɹiː

Bốn

four

foːɹ

Năm

five

faɪv

Trăm

hundred

ˈhʌndɹəd

Xin chào

hello

hɛˈloː

Cảm ơn

thanks

taŋks

Tốt

good

ɡʊd

Mới

new

njuː

Đỏ

red

ɹɛd

Trắng

white

ʍaɪt

Đen

black

blak

Xanh lá

green

ɡɹiːn

Xanh lam

blue

bluː

Chim cu cu

cuckoo

ˈkʊkuː

Gâu gâu

woof

wʊf

Ò ó o

cock-a-doodle-doo

ˌkɒkəduːdlˈduː

Máy tính

computer

kəmˈpjuːtəɾ

Wifi

Wi-Fi

ˈwaɪfaɪ

Sushi

sushi

ˈsuːʃiː

Trà

tea

tiː

Cà phê

coffee

ˈkɒfi

Đường

sugar

ˈʃʊɡəɹ

Cam

orange

ˈɒɹɪndʒ

99

ninety-nine

ˈnaɪnti ˈnaɪn

Dopamine

dopamine

ˈdoʊpəmiːn

Dấu @

at

at

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Âu (Germanic, Tây)

Nghĩa Tiếng Anh IrelandTiếng Anh West CountryTiếng AnhTiếng Anh ManchesterGeordieTiếng Anh xứ WalesTiếng Anh Yorkshire
Nước water /ˈwɑːtəɹ/ water /ˈwɔːtɚ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːtɐ/ water /ˈwɔːtə/ water /ˈwɔːtə/
Lửa fire /fɑɪəɹ/ fire /faɪɚ/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/ fire /faɪə/
Mặt trời sun /sʊn/ sun /sʌn/ sun /sʌn/ sun /sʊn/ sun /sʊn/ sun /sʌn/ sun /sʊn/
Mặt trăng moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/ moon /muːn/
Sao star /stɑːɹ/ star /stɑːɹ/ star /stɑːɹ/ star /staː/ star /staː/ star /staː/ star /staː/
Đêm night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/ night /naɪt/
Mưa rain /ɾeːn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeɪn/ rain /ɹeːn/ rain /ɾeɪn/ rain /ɹeɪn/
Tuyết snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snoʊ/ snow /snəʊ/ snow /snəʊ/ snow /snoʊ/ snow /snəʊ/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Anh Ireland
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Anh Ireland
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want tae try on a suit I saw ‌in a shop across frae the hotel
I wolde assayen a cote that I saugh ‌in a shoppe over agaynst the hostelrie
I möcht an Anzug anprobieren den i in am Gschäft gegenüber vom Hotel gsehn hob
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap