Shqip

Tiếng Albania

Ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Albania)

Ngữ hệNgữ hệ Ấn-Âu (nhánh Albania) Người nói~7.5M Chữ viếtLatin Quốc giaAlbania, Kosovo, Bắc Macedonia, Montenegro, Ý (Arbëresh) Ngôn ngữ chính thứcAlbania, Kosovo, Bắc Macedonia (cấp vùng) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3sqi

Tiếng Albania tạo thành nhánh độc lập riêng trong ngữ hệ Ấn-Âu, có thể liên quan đến tiếng Illyria cổ đại.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Albania →

87 từ cốt lõi trong tiếng Albania

Nước

ujë

ujə

Lửa

zjarr

zjar

Mặt trời

diell

diɛɫ

Mặt trăng

hënë

hənə

Sao

yll

yɫ

Đêm

natë

ˈnatə

Mưa

shi

ʃi

Tuyết

borë

bɔːɾə

Gió

erë

ˈɛɾə

Đất

dhé

ðɛ

Đá

gur

ɡuɾ

Núi

mal

mal

Biển

det

dɛt

Mẹ

nënë

nənə

Cha

baba

baba

Con gái

bijë

ˈbijə

Tôi

unë

ˈunə

Bạn

ti

ti

Chúng ta

ne

nɛ

Tên

emër

ˈɛmər

Người

njeri

ɲɛˈri

Đầu

kokë

ˈkokə

Mắt

sy

sy

Tai

vesh

veʃ

Mũi

hundë

ˈhundə

Miệng

gojë

ˈɡɔjə

Răng

dhëmb

ðəmb

Lưỡi

gjuhë

ˈɟuhə

Tay

dorë

dɔɾə

Bàn chân

këmbë

kəmbə

Tim

zemër

zɛməɾ

Xương

kockë

ˈkotskə

Máu

gjak

ɟak

Phân

kakë

ˈkakə

Yêu

dashuri

daʃuɾi

Cây

pemë

pɛmə

Chó

qen

cɛn

Mèo

mace

matsɛ

Cá

peshk

peʃk

Chim

zog

zɔɡ

Bướm

flutur

ˈflutur

Trứng

vezë

ˈvɛzə

Gấu

ari

ˈari

Ngựa

kalë

ˈkalə

Nhà

shtëpi

ʃtəpi

Sữa

qumësht

ˈcuməʃt

Mật ong

mjaltë

ˈmjaltə

Muối

kripë

ˈkripə

Rượu vang

verë

ˈvɛɾə

Gạo

oriz

ɔˈriz

Sô-cô-la

çokollatë

tʃokoˈlatə

Sắt

hekur

ˈhɛkuɾ

Bánh xe

rrotë

ˈrotə

Lụa

mëndafsh

mənˈdafʃ

Sách

libër

ˈlibəɾ

Ăn

ha

ha

Uống

pi

pi

Ngủ

fle

flɛ

Một

një

ɲə

Hai

dy

dy

Ba

tre

tɾe

Bốn

katër

ˈkatəɾ

Năm

pesë

ˈpɛsə

Trăm

qind

cind

Xin chào

përshëndetje

pəɾʃəndɛtjɛ

Cảm ơn

faleminderit

falɛmindɛɾit

Tốt

mirë

miɾə

Mới

i ri

i ˈɾi

Đỏ

kuq

kuc

Trắng

i bardhë

i ˈbaɾðə

Đen

i zi

i ˈzi

Xanh lá

jeshil

jɛˈʃil

Xanh lam

blu

blu

Chim cu cu

qyqe

ˈcycɛ

Gâu gâu

ham ham

ham ham

Ò ó o

kikiriki

Máy tính

kompjuter

komˈpjuter

Wifi

Wi-Fi

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

çaj

tʃaj

Cà phê

kafe

kaˈfɛ

Đường

sheqer

ʃɛˈcɛr

Cam

portokall

pɔrtɔˈkalː

99

nëntëdhjetë e nëntë

nəntəˈðjetə e ˈnəntə

Dopamine

dopamina

dopaˈmina

Dấu @

et

ɛt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Albania)

Nghĩa Tiếng AlbaniaTiếng ArbëreshTiếng Albania GhegTiếng NapoliTiếng RomaniaTiếng MacedoniaTiếng Bồ Đào Nha
Nước ujë /ujə/ ujë /ujə/ ujë /uj/ acqua /ˈakkwə/ apă /apə/ вода /ˈvɔda/ água /ˈaɡwɐ/
Lửa zjarr /zjar/ zjarr /zjar/ zjarr /zjar/ fuoco /ˈfwɔkə/ foc /fok/ оган /ˈɔɡan/ fogo /ˈfoɡu/
Mặt trời diell /diɛɫ/ diell /diɛɫ/ dill /diɫ/ sole /ˈsolə/ soare /so̯are/ сонце /ˈsɔntsɛ/ sol /sɔɫ/
Mặt trăng hënë /hənə/ hëna /həna/ hânë /hɑ̃ːn/ luna /ˈlunə/ lună /lunə/ месечина /mɛˈsɛtʃina/ lua /ˈluɐ/
Sao yll /yɫ/ ill /iɫ/ yll /yɫ/ stella /ˈstellə/ stea /ste̯a/ ѕвезда /ˈdzvɛzda/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/
Đêm natë /ˈnatə/ natë /ˈnatə/ natë /naːt/ notte /ˈnɔttə/ noapte /ˈno̯apte/ ноќ /nɔc/ noite /ˈnojtɨ/
Mưa shi /ʃi/ shi /ʃi/ shi /ʃi/ chiòve /ˈkjɔːvə/ ploaie /ˈploaje/ дожд /dɔʃt/ chuva /ˈʃuvɐ/
Tuyết borë /bɔːɾə/ zborë /ˈzbɔɾə/ borë /boːɾ/ neve /ˈneːvə/ zăpadă /zəpadə/ снег /snɛk/ neve /nɛvɨ/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Albania
Unë dua ta provoj një kostum që pashë në një dyqan përballë hotelit
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Albania
Unë dua ta provoj një kostum që pashë në një dyqan përballë hotelit
I wanna try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I seen ‌in a shop across from the hotel
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
I want tae try on a suit I saw ‌in a shop across frae the hotel

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap