Hoocąk

Tiếng Ho-Chunk

Sioux

Ngữ hệSioux Người nói~40 thông thạo + ~250 L1 Chữ viếtDựa trên bảng chữ cái Latinh, phái sinh từ IPA kiểu Mỹ (được Ho-Chunk Nation thông qua năm 1994) Quốc giaHoa Kỳ Ngôn ngữ chính thứcOfficial language of the Ho-Chunk Nation of Wisconsin (7 HCC §4, Language and Culture Code, 2015, amended 2022: §5 recognises Hocąk as the Nation's indigenous and official language, §24 as the language of its three branches of government). No official status in Wisconsin, Nebraska or the United States.

Ho-Chunk (Hoocąk, còn gọi là Winnebago) là một ngôn ngữ Sioux được các thành viên của Quốc gia Ho-Chunk và Bộ lạc Winnebago Nebraska sử dụng theo truyền thống tại Wisconsin và Nebraska. Hiện còn dưới 250 người nói, trong đó chỉ vài chục bậc cao niên hoàn toàn thông thạo, và Glottolog xếp ngôn ngữ này vào diện nguy cấp, đang bị thay thế. Ho-Chunk có hệ thống đánh dấu ngôi phong phú trên động từ, trật tự từ tương đối linh hoạt với cấu trúc SOV cơ bản, các nguyên âm mũi và hệ thống trọng âm đều đặn. Chính tả cộng đồng dùng chữ Latinh cùng các dấu như ogonek để ghi nguyên âm mũi; quy ước tại Wisconsin và Nebraska khác nhau ở một số chi tiết. Các ban ngôn ngữ bộ lạc, từ điển, lớp học, chương trình học nghề và tài liệu giảng dạy hỗ trợ mạnh mẽ công cuộc phục hồi.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ho-Chunk →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ho-Chunk

Nước

nįį

nĩː

Lửa

peec

peːtʃ

Mặt trời

wira

ˈwiɾa

Mặt trăng

hąąhewira

hãːhewiɾa

Sao

wiragošge

wiɾaɡoʃɡe

Đêm

hąąhe

hãːhe

Mưa

nįįžú

nĩːʒu

Tuyết

waa

waː

Gió

caac

tʃaːtʃ

Đất

mąą

mãː

Đá

įįnį́

ĩːnĩ

Núi

xee

xeː

Biển

teeją́

teːˈdʒã

Mẹ

hiʼųnį́

hiʔũnĩ

Cha

jáji

dʒadʒi

Con gái

hinų́k

hinũk

Tôi

nee

neː

Bạn

nee

neː

Chúng ta

nee

neː

Tên

raš

raʃ

Người

wąąkšík

wãːkˈʃik

Đầu

nąąsu

nãːˈsu

Mắt

hišjasu

hiʃdʒasu

Tai

nąącawa

nãːtʃawa

Mũi

paa

paː

Miệng

ii

iː

Răng

hii

hiː

Lưỡi

reezí

reːzi

Tay

nąąp

nãːp

Bàn chân

sii

siː

Tim

nąącge

nãːtʃɡe

Xương

huušerek

huːʃerek

Máu

waʼí

waʔi

Phân

wakere

wakeɾe

Yêu

woxéte

woˈxete

Cây

nąą

nãː

Chó

šųųk

ʃũːk

Mèo

wijúk

wiˈdʒuk

Cá

hoo

hoː

Chim

wanįk

wanĩk

Bướm

mįįmįké

mĩːmĩˈke

Trứng

hiicgé

hiːˈtʃɡe

Gấu

hų́ųc

hũːtʃ

Ngựa

šųųkxéte

ʃũːˈkxete

Nhà

cii

tʃiː

Sữa

ceewáznį

tʃeːˈwaznĩ

Mật ong

heezík tanįžú

heːˈzik tanĩˈʒu

Muối

nįįsgú

nĩːsˈɡu

Rượu vang

haaznį́

haːzˈnĩ

Gạo

sįį

sĩː

Sắt

mą́ąs

mãːs

Bánh xe

hogís

hoˈɡis

Lụa

zeeną́ba

zeːˈnãba

Sách

wagáx

waˈɡax

Ăn

waruc

waˈɾutʃ

Uống

racgą

ratʃɡã

Ngủ

nąą

nãː

Một

hižą́kira

hiʒɐ̃ˈkiɾa

Hai

nųųp

nũːp

Ba

taanį́

taːnĩ

Bốn

joop

dʒoːp

Năm

saacą

saːtʃã

Trăm

hogihí

hoɡihi

Xin chào

haho

haho

Cảm ơn

pįnagigi

pĩnaɡiɡi

Tốt

pįį

pĩː

Mới

ceek

tʃeːk

Đỏ

šuuc

ʃuːtʃ

Trắng

ska

ska

Đen

seep

seːp

Xanh lá

coo

tʃoː

Xanh lam

coo

tʃoː

Trà

nąąʼáp

nãːˈʔap

Cà phê

taaxú

taːˈxu

Đường

taanį́žu

taːˈnĩʒu

Cam

wažązí

waʒãˈzi

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Sioux

Nghĩa Tiếng Ho-ChunkTiếng OsageTiếng DakotaTiếng Sami KildinTiếng IrulaTiếng MenomineeTiếng Lakota
Nước nįį /nĩː/ ni /ni/ mní /mní/ ча̄дзь /tʃaːdz/ nīr /niːɾ/ nepāew /nəpaːew/ mní /mní/
Lửa peec /peːtʃ/ péje /péʒe/ phéta /pʰéta/ то̄лл /toːlː/ tī /tiː/ eskotēw /eskoteːw/ pȟéta /pˣéta/
Mặt trời wira /ˈwiɾa/ mį́ /mĩ́/ aŋpétuwí /aŋpétuwí/ пе̄ййв /peːjːv/ čūriyen /tʃuːɾijen/ kēsoq /keːsoʔ/ wí /wí/
Mặt trăng hąąhewira /hãːhewiɾa/ mį́ hǫ́bre /mĩ́ hṍbɾe/ haŋyétuwí /haŋjétuwí/ ма̄нн /maːnː/ niḷā /niɭaː/ tepāhkēsoq /tepaːhkeːsoʔ/ haŋhépi wí /haŋhépi wí/
Sao wiragošge /wiɾaɡoʃɡe/ mikákʼe /mikákʔe/ wičaȟpi /witʃaχpi/ та̄ссьт /taːɕːt/ naṭčattiram /naʈtʃatːiɾam/ anaeq /anæʔ/ wičháȟpi /witʃʰáχpi/
Đêm hąąhe /hãːhe/ hą́ /hã́/ haŋyetu /hãjetu/ ыйй /ɨjː/ ravu /ravu/ tepāhkeh /tepaːhkeh/ haŋhépi /hãhépi/
Mưa nįįžú /nĩːʒu/ — maǧažu /maɣaʒu/ аббьр /abːr/ — — maǧážu /maɣáʒu/
Tuyết waa /waː/ pá /pá/ wá /wá/ вэ̄дз /veːdz/ — kōn /koːn/ wá /wá/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap