Tolışi

Tiếng Talysh

hệ Ấn-Âu (Iran, Tây Bắc)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Iran, Tây Bắc) Người nói~900K Chữ viếtLatin, Cyrillic, Ba Tư-Ả Rập Quốc giaAzerbaijan, Iran (Gilan) Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận thiểu số) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3tly

Tiếng Talysh (Tolışi) là một ngôn ngữ Iran Tây Bắc ở bờ tây nam biển Caspi, với khoảng 900.000 người nói ở miền nam Azerbaijan (Lankaran, Astara, Lerik, Masally) và ở các tỉnh ven Caspi của Iran (Gilan, Ardabil). Nó có quan hệ với tiếng Tati và tiếng Media lịch sử, và giữ lại nhiều nét Iran cổ mà tiếng Ba Tư đã mất. Có ba nhóm phương ngữ chính: Bắc (Azerbaijan), Trung và Nam (Iran). Ở Azerbaijan, tiếng Talysh được công nhận là ngôn ngữ thiểu số và dùng bảng chữ cái Latinh (thời Xô viết cũng từng dùng Kirin); ở Iran nó dùng chữ Ba Tư - Ả Rập. Hãn quốc Talysh (1747-1828) từng là một nhà nước độc lập trước cuộc chinh phục của Nga.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Talysh →

87 từ cốt lõi trong tiếng Talysh

Nước

ov

ov

Lửa

otəş

otəʃ

Mặt trời

rüj

ɾyʒ

Mặt trăng

ümüj

ymyʒ

Sao

əstovə

əstovə

Đêm

şəv

ʃəv

Mưa

voş

voʃ

Tuyết

voə

voə

Gió

vo

vo

Đất

zəmin

zəmin

Đá

sığ

sɨʁ

Núi

band

band

Biển

dıyo

dɨjo

Mẹ

muə

muə

Cha

pıə

pɯə

Con gái

kinə

kinə

Tôi

az

az

Bạn

tı

tɨ

Chúng ta

əmə

əmə

Tên

nom

nom

Người

odəm

odəm

Đầu

sə

sə

Mắt

çəş

tʃəʃ

Tai

guš

ɡuʃ

Mũi

vıni

vɨni

Miệng

qəv

ɡəv

Răng

dandon

dandon

Lưỡi

zıvon

zɨvon

Tay

dast

dast

Bàn chân

lıng

lɨŋɡ

Tim

zırə

zɯɾə

Xương

astə

ˈastə

Máu

xun

xun

Phân

qü

ɡy

Yêu

hışt

hɯʃt

Cây

dor

doɾ

Chó

səg

səɡ

Mèo

pışi

pɯʃi

Cá

moy

moj

Chim

pərəndə

pəɾəndə

Bướm

lüləpər

lyləpəɾ

Trứng

uvə

uvə

Gấu

xərs

xəɾs

Ngựa

asp

asp

Nhà

ka

ka

Sữa

şıt

ʃɨt

Mật ong

angivin

aŋɡivin

Muối

nemek

nemek

Gạo

bırz

bɨɾz

Sắt

osın

osɨn

Bánh xe

təkər

təkəɾ

Lụa

avşim

avʃim

Sách

kitob

kitob

Ăn

hardə

haɾdə

Uống

peşomə

peʃomə

Ngủ

hıte

hɨte

Một

i

i

Hai

dı

dɨ

Ba

se

se

Bốn

ço

tʃo

Năm

penc

pendʒ

Trăm

sa

sa

Xin chào

xəyrli ruj

xəjɾli ɾuʒ

Cảm ơn

minnətdar

minnətdaɾ

Tốt

çoki

tʃoki

Mới

tojə

tojə

Đỏ

sur

suɾ

Trắng

sipi

sipi

Đen

siyo

sijo

Xanh lá

kavu

kavu

Xanh lam

kavu

kavu

Máy tính

kompjuter

kompjuteɾ

Đường

ğənd

Cam

pərtəxol

pəɾtəxol

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Iran, Tây Bắc)

Nghĩa Tiếng TalyshTiếng MazandaraniTiếng TajikTiếng GilakiTiếng Luri NamTiếng ZazaTiếng Lori
Nước ov /ov/ آو /ɒːv/ об /ob/ او /ɒw/ âw /ɒːw/ aw /aw/ او /ɒw/
Lửa otəş /otəʃ/ تش /tæʃ/ оташ /otaʃ/ تش /tæʃ/ taš /taʃ/ adır /aˈdɨɾ/ تش /tæʃ/
Mặt trời rüj /ɾyʒ/ آفتاب /ɒːftɒːb/ офтоб /oftob/ آفتاب /ɒːftɒːb/ xor /xor/ tîj /tiːʒ/ هور /hor/
Mặt trăng ümüj /ymyʒ/ مونگ /muŋɡ/ моҳ /moh/ ماه /mɒːh/ mâng /mɑːŋ/ aşmî /aʃˈmiː/ مانگ /mɒːŋɡ/
Sao əstovə /əstovə/ اساره /esːɒːˈɾe/ ситора /sitoˈra/ ستاره /setɑːˈɾe/ estâre /esˈtɑːɾe/ astare /asˈtaːre/ ستاره /esˈtɒːɾe/
Đêm şəv /ʃəv/ شو /ʃow/ шаб /ʃab/ شو /ʃo/ šow /ʃow/ şewe /ʃɛwɛ/ شو /ʃow/
Mưa voş /voʃ/ وارش /vɒːˈɾeʃ/ борон /boˈron/ وارش /vɒːɾəʃ/ bârun /bɒːrun/ varan /vɑɾˈɑn/ بارون /bɒːrun/
Tuyết voə /voə/ ورف /vərf/ барф /barf/ ورف /varf/ barf /barf/ vor /voɾ/ برف /barf/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap