Wymysiöeryś

Tiếng Wymysorys

Ấn-Âu (Germanic, Tây)

Ngữ hệẤn-Âu (Germanic, Tây) Người nói~50 Chữ viếtLatin (có dấu phụ) Quốc giaBa Lan (Wilamowice, phía nam) Ngôn ngữ chính thứcBa Lan (công nhận là dân tộc thiểu số khu vực) Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3wym

Tiếng Wymysorys (Wymysiöeryś) là một hòn đảo ngôn ngữ German cực kỳ nguy cấp ở Wilamowice, miền nam Ba Lan, chỉ còn khoảng 50 người nói, hầu hết là người cao tuổi. Được cho là bắt nguồn từ những người thực dân Fleming, Frisia hoặc Bavaria đến vào thế kỷ 13. Bị chính quyền Ba Lan cấm sau Thế chiến II; nỗ lực phục hồi từ những năm 2000 do Tymoteusz Król thực hiện.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Wymysorys →

87 từ cốt lõi trong tiếng Wymysorys

Nước

woser

ˈvɔsɐ

Lửa

faojer

ˈfaɔjɐ

Mặt trời

zun

zun

Mặt trăng

mönd

mønt

Sao

śtaom

ʃtaɔm

Đêm

naocht

naɔxt

Mưa

raan

raːn

Tuyết

śnej

ʃnej

Gió

wynd

vɪnt

Đá

śtan

ʃtan

Biển

mjer

mjer

Mẹ

mütter

ˈmytɐ

Cha

foter

ˈfɔtɐ

Con gái

tohter

ˈtɔxtɐ

Tôi

ych

ɨx

Bạn

dü

dy

Chúng ta

wir

vir

Tên

noma

ˈnɔma

Đầu

hiöet

hiøet

Mắt

aojg

aɔjk

Tai

ür

yr

Mũi

nōs

noːs

Răng

coon

tsoːn

Lưỡi

cung

tsuŋ

Tay

haond

haɔnt

Bàn chân

füs

fys

Tim

haoc

haɔts

Xương

knocha

knoxa

Máu

błut

bwut

Yêu

łiwa

ˈwiːva

Cây

baojm

baɔjm

Chó

hund

hund

Mèo

koc

kɔts

Cá

fejś

fejʃ

Chim

föguł

ˈføɡuw

Bướm

mulkiadrymuł

ˈmulkiadrɨmuw

Trứng

e

e

Gấu

baor

baɔr

Ngựa

faod

faɔt

Nhà

haojs

haɔjs

Sữa

myłich

ˈmɪwɪx

Mật ong

hung

huŋ

Muối

zaołc

zaɔwts

Rượu vang

wajn

vajn

Gạo

ryź

rɨɕ

Sắt

ajza

ˈajza

Bánh xe

raod

raɔt

Lụa

zajd

zajd

Sách

büch

byx

Ăn

aosa

ˈaɔsa

Uống

trynkia

ˈtrɪŋkja

Ngủ

śłöfa

ˈʃwøfa

Một

an

an

Hai

cwē

tsvɛː

Ba

draj

draj

Bốn

fiyr

fiɨr

Năm

fynf

fynf

Trăm

hundyt

ˈhundɨt

Xin chào

yti

ˈytɪ

Cảm ơn

dynk śejn

dɪnk ʃejn

Tốt

gut

ɡut

Mới

noj

noj

Đỏ

rut

rut

Trắng

wajs

vajs

Đen

świöc

ʃviøts

Xanh lá

grin

ɡrin

Xanh lam

błöw

bwøːf

Trà

tyy

tɨː

Cà phê

kafy

ˈkafɨ

Đường

cöker

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ấn-Âu (Germanic, Tây)

Nghĩa Tiếng WymysorysTiếng YiddishTiếng Đức chuẩn Thụy SĩTiếng Đức thời LutherTiếng AlsaceTiếng Đức PennsylvaniaTiếng Đông Franken
Nước woser /ˈvɔsɐ/ וואַסער /vasər/ Wasser /ˈvasər/ Wasser /ˈvasːər/ Wàsser /vɒsər/ Wasser /vasər/ Wasser /vasːə/
Lửa faojer /ˈfaɔjɐ/ פֿײַער /fajər/ Feuer /ˈfɔɪ̯ər/ Fewr /ˈfɔɪ̯ər/ Fir /fiːr/ Feier /faɪər/ Feier /faɪɐ/
Mặt trời zun /zun/ זון /zun/ Sonne /ˈsɔnə/ Sonne /ˈzɔnə/ Sùnn /sʊn/ Sunn /sʊn/ Sunn /sʊn/
Mặt trăng mönd /mønt/ לבֿנה /ləvɔnə/ Mond /moːnt/ Mond /moːnt/ Mon /moːn/ Muun /muːn/ Maa /maː/
Sao śtaom /ʃtaɔm/ שטערן /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛrn/ Stern /ʃtɛrn/ Stërn /ʃtærn/ Schtann /ʃtan/ Stern /ʃtɛrn/
Đêm naocht /naɔxt/ נאַכט /naxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/ Nàcht /nɒxt/ Nacht /naxt/ Nacht /naxt/
Mưa raan /raːn/ רעגן /ˈrɛɡn̩/ Regen /ˈreːɡən/ Regen /ˈreːɡən/ Räje /rɛjə/ Regge /ˈrɛɡə/ —
Tuyết śnej /ʃnej/ שניי /ʃnej/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/ Schnee /ʃneː/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap