العربية البحرانية / Baħrāni

Tiếng Ả Rập Bahrani

Phi-Á (Semit)

Ngữ hệPhi-Á (Semit) Người nói~0.3–1M (Bahrain, miền đông Ả Rập Xê Út, Oman) Chữ viếtẢ Rập Quốc giaBahrain Ngôn ngữ chính thứcPhương ngữ vùng không chính thức; tiếng Ả Rập chuẩn là ngôn ngữ chính thức ở Bahrain.

Tiếng Ả Rập Bahrani (ISO 639-3: abv) là một biến thể Ả Rập do người Baharna sử dụng, đặc biệt tại Bahrain và Qatif ở miền đông Ả Rập Xê Út, đồng thời có các cộng đồng liên quan ở Oman. Ngôn ngữ này thuộc nhánh Semit của ngữ hệ Phi-Á; tại Bahrain, nó đặc biệt gắn với các làng Shia và một số khu vực của Manama, nơi nó cùng tồn tại với phương ngữ Ả Rập Vùng Vịnh khác biệt của người Sunni và với tiếng Ả Rập chuẩn hiện đại trong các lĩnh vực trang trọng. Bahrani không phải là một giọng đồng nhất: khác biệt địa lý và cộng đồng ảnh hưởng đến phát âm và ngữ pháp, còn Qatifi thường được xác định là một biến thể khu vực lớn. So với tiếng Ả Rập Vùng Vịnh lân cận, ngôn ngữ này có các kiểu thức ngữ pháp và âm vị riêng; từ vựng cũng chứa những từ vay mượn từ tiếng Ba Tư, Urdu, Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman và Anh, và thường được viết bằng chữ Ả Rập hoặc bảng chữ cái trò chuyện Ả Rập.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ả Rập Bahrani →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ả Rập Bahrani

Nước

مي

miː

Lửa

نار

nɑːr

Mặt trời

شمس

ʃæms

Mặt trăng

قمر

ɡɑmɑr

Sao

نجمة

nɪdʒma

Đêm

ليل

leːl

Mưa

مطر

mətˤar

Tuyết

ثلج

θalʒ

Gió

ريح

riːħ

Đất

تراب

tʰraːb

Đá

حجر

ħadʒar

Mẹ

أم

ʔəm

Cha

أب

ʔəb

Con gái

بنت

bint

Tôi

أنا

aːna

Bạn

إنت

enta

Chúng ta

إحنا

ˈiħna

Tên

اسم

isim

Đầu

راس

raːs

Mắt

عين

ʕɑjn

Tai

أذن

ʔiðin

Mũi

خشم

xaʃim

Răng

سن

sinː

Lưỡi

لسان

lisaːn

Tay

يد

jɑd

Bàn chân

رجل

ridʒil

Tim

قلب

ɡælb

Xương

عظمة

ˈʕaðˤma

Máu

دم

dam

Phân

كاكا

kaːka

Yêu

حب

ħəb

Cây

شجرة

ʃɑʒərə

Chó

چلب

tʃælb

Mèo

قطة

qɪtːə

Cá

سمچة

ˈsimtʃa

Chim

طير

tˤeːr

Trứng

بيضة

beːdˤa

Gấu

دب

dubb

Ngựa

حصان

ħsˤaːn

Nhà

بيت

bæjt

Sữa

حليب

ħaliːb

Mật ong

عسل

ʕasal

Muối

ملح

milħ

Rượu vang

نبيذ

nabiːð

Sắt

حديد

ħadiːd

Bánh xe

عجلة

ʕadʒala

Ăn

أكل

ʔəkɑl

Uống

شرب

ʃɑrɑb

Ngủ

نام

naːm

Một

واحد

wɑːħɪd

Hai

اثنين

θneːn

Ba

ثلاثة

θalaːθa

Bốn

أربعة

ˈʔarbaʕa

Năm

خمسة

xamsa

Trăm

مية

ˈmijja

Xin chào

مرحبا

mɑrħɑbæ

Cảm ơn

شكراً

ʃʊkrɑn

Tốt

زين

zeːn

Mới

جديد

ʒidiːd

Đỏ

أحمر

ˈʔaħmar

Trắng

أبيض

ʔabjadˤ

Đen

أسود

ˈʔaswad

Xanh lá

أخضر

ˈʔaxdˤar

Chim cu cu

وَقْوَاق

waqˈwaːq

Gâu gâu

هَوْ هَوْ

haw haw

Máy tính

كمبيوتر

kambjuːtar

Sushi

سوشي

suːʃi

Trà

شاي

ʃaːj

Cà phê

قهوة

ˈɡahwa

Đường

سكر

ˈsukkar

99

تسعة وتسعين

tisʕa w tisʕiːn

Dopamine

دوبامين

duːbaːˈmiːn

Dấu @

آت

ʔaːt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Phi-Á (Semit)

Nghĩa Tiếng Ả Rập BahraniTiếng Ả Rập QatarTiếng Ả Rập Vùng VịnhTiếng Ả Rập NajdTiếng Ả Rập IraqTiếng Ả Rập YemenTiếng Ả Rập Hijaz
Nước مي /miː/ مي /meː/ ماي /maːj/ مويه /ˈmoːjah/ ماي /maːj/ ماء /mɑːʔ/ موية /ˈmoːja/
Lửa نار /nɑːr/ نار /naːr/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːr/ نار /naːɾ/
Mặt trời شمس /ʃæms/ شمس /ʃɑms/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃamis/ شمس /ʃɑms/ شمس /ʃams/
Mặt trăng قمر /ɡɑmɑr/ قمر /ɡɑmɑr/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡɑmɑr/ قمر /ɡamaɾ/
Sao نجمة /nɪdʒma/ نجمة /nɪjma/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /ˈnɪdʒma/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /nadʒma/
Đêm ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /lajl/ ليل /leːl/
Mưa مطر /mətˤar/ مطر /mɪtˤar/ مطر /matˤar/ مطر /matˤar/ مطر /matˤaɾ/ مطر /mɑtˤɑr/ مطر /matˤar/
Tuyết ثلج /θalʒ/ ثلج /θaldʒ/ ثلج /θaldʒ/ ثلج /θaldʒ/ ثلج /θaldʒ/ ثلج /θaldʒ/ ثلج /taldʒ/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap