اللهجة الليبية

Tiếng Ả Rập Libya

Phi-Á (Semit)

Ngữ hệPhi-Á (Semit) Người nói~4.2–5M (Libya + kiều bào) Chữ viếtẢ Rập / Latin (Arabizi, không chính thức trực tuyến sử dụng) Quốc giaLibya Ngôn ngữ chính thứcNo status of its own: Libya's 2011 Constitutional Declaration art. 1 makes Arabic the official language, and the standard form used in government and schooling is Modern Standard Arabic. Libyan Arabic is the spoken vernacular only.

Tiếng Ả Rập Libya (ISO 639-3: ayl) là một chuỗi phương ngữ Ả Rập Maghreb được sử dụng trên khắp Libya và trong các cộng đồng kiều dân. Ngôn ngữ này thuộc nhánh Semit của ngữ hệ Phi-Á và là tiếng bản địa dùng hằng ngày, trong khi tiếng Ả Rập chuẩn hiện đại được dùng trong văn bản trang trọng, giáo dục và các chức năng chính thức. Các nhóm khu vực chính thường được mô tả là miền tây hay Tripolitania, miền đông hay Cyrenaica và miền nam hay Fezzan, cùng với những khác biệt sâu hơn giữa lối nói đô thị, nông thôn và Bedouin. Từ vựng và âm hệ của nó phản ánh sự tiếp xúc lịch sử với các ngôn ngữ Amazigh, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman, tiếng Ý và các biến thể Ả Rập lân cận; trong văn cảnh không chính thức, nó thường được viết bằng chữ Ả Rập hoặc biểu thị bằng chữ Latinh trên mạng.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ả Rập Libya →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ả Rập Libya

Nước

مية

majja

Lửa

نار

naːr

Mặt trời

شمس

ʃəmɛs

Mặt trăng

قمر

ɡəmɛr

Sao

نجمة

nəʒma

Đêm

ليل

liːl

Mưa

مطر

matˤar

Tuyết

ثلج

talʒ

Gió

ريح

riːħ

Đất

تراب

traːb

Đá

رشادة

rʃaːda

Núi

جبل

ʒbal

Biển

بحر

bħar

Mẹ

أم

ʔɛmm

Cha

بو

buː

Con gái

بنت

bint

Tôi

أنا

aːna

Bạn

إنت

ənta

Chúng ta

حنا

ħna

Tên

اسم

isəm

Đầu

راس

raːs

Mắt

عين

ʕeːn

Tai

ودن

wudin

Miệng

فم

fumm

Răng

سن

sinː

Lưỡi

لسان

lsaːn

Tay

إيد

ʔiːd

Bàn chân

كراع

kraːʕ

Tim

قلب

ɡalb

Xương

عضمة

ˈʕadˤma

Máu

دم

damː

Phân

كاكا

kaːka

Yêu

حب

ħɛb

Cây

شجرة

ˈʃəʒra

Chó

كلب

kalb

Mèo

قطوس

ɡatˤːuːs

Cá

حوتة

ˈħuːta

Chim

طير

tˤiːr

Trứng

دحية

daħja

Gấu

دب

dubb

Nhà

حوش

ħoːʃ

Sữa

حليب

ħaliːb

Mật ong

عسل

ʕsal

Muối

ملح

məlħ

Gạo

رز

ruzz

Sắt

حديد

ħadiːd

Bánh xe

عجلة

ʕadʒala

Sách

كتاب

ktaːb

Ăn

أكل

ʔakɛl

Uống

شرب

ʃɛrɛb

Ngủ

رقد

rɡəd

Một

واحد

waːħɛd

Hai

اثنين

itneːn

Ba

تلاتة

tlaːta

Bốn

أربعة

ˈʔarbaʕa

Năm

خمسة

xamsa

Trăm

مية

ˈmija

Xin chào

أهلا

ʔəhlæ

Cảm ơn

شكرا

ʃukra

Tốt

باهي

ˈbaːhi

Mới

جديد

ʒdiːd

Đỏ

أحمر

ˈʔaħmar

Trắng

أبيض

ʔabjadˤ

Đen

أسود

ˈʔaswid

Xanh lá

أخضر

ˈʔaxdˤar

Chim cu cu

وَقْوَاق

waqˈwaːq

Gâu gâu

هَوْ هَوْ

haw haw

Máy tính

كمبيوتر

kambjuːtar

Sushi

سوشي

suːʃiː

Trà

شاهي

ʃaːhi

Cà phê

قهوة

ˈɡahwa

Đường

سكر

ˈsukkur

Cam

برتقال

burtuˈɡaːl

99

تسعة وتسعين

tisʕa w tisʕiːn

Dopamine

دوبامين

duːbaːˈmiːn

Dấu @

آت

ʔaːt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Phi-Á (Semit)

Nghĩa Tiếng Ả Rập LibyaTiếng Ả Rập HijazTiếng Ả Rập PalestineTiếng Ả Rập QatarTiếng Ả Rập JordanTiếng Ả Rập BahraniTiếng Ả Rập Sudan
Nước مية /majja/ موية /ˈmoːja/ ميّ /majj/ مي /meː/ ماي /maːj/ مي /miː/ موية /moːja/
Lửa نار /naːr/ نار /naːɾ/ نار /naːr/ نار /naːr/ نار /naːɾ/ نار /nɑːr/ نار /naːɾ/
Mặt trời شمس /ʃəmɛs/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃɑms/ شمس /ʃams/ شمس /ʃæms/ شمس /ʃams/
Mặt trăng قمر /ɡəmɛr/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ʔamar/ قمر /ɡɑmɑr/ قمر /ɡamar/ قمر /ɡɑmɑr/ قمر /ɡamaɾ/
Sao نجمة /nəʒma/ نجمة /nadʒma/ نجمة /niʒme/ نجمة /nɪjma/ نجمة /naʒme/ نجمة /nɪdʒma/ نجمة /ˈnadʒma/
Đêm ليل /liːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/
Mưa مطر /matˤar/ مطر /matˤar/ مطر /matˤar/ مطر /mɪtˤar/ مطر /matˤaɾ/ مطر /mətˤar/ مطر /matˤar/
Tuyết ثلج /talʒ/ ثلج /taldʒ/ تلج /talʒ/ ثلج /θaldʒ/ تلج /talʒ/ ثلج /θalʒ/ تلج /taldʒ/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap