خليجي

Tiếng Ả Rập Qatar

Phi-Á (Semit)

Ngữ hệPhi-Á (Semit) Người nói~36M (Tiếng Ả Rập vùng Vịnh) Chữ viếtchữ Ả Rập (kiểu Naskh) Quốc giaQatar Ngôn ngữ chính thứcKhông chính thức (tiếng Ả Rập chuẩn hiện đại là ngôn ngữ chính thức tại các quốc gia thành viên).

Tiếng Ả Rập vùng Vịnh (Khaleeji) là một dải liên tục các phương ngữ Ả Rập bán đảo được sử dụng từ miền nam Iraq và Kuwait, dọc bờ tây Vịnh qua miền đông Ả Rập Xê Út, Bahrain, Qatar, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất và miền bắc Oman. Nhóm này gồm các biến thể định cư và có nguồn gốc Bedouin cùng những khác biệt địa phương đáng kể, nên lời nói Qatar, Kuwait, Bahrain, Các Tiểu vương quốc và Oman không phải những phiên bản có thể thay thế của một chuẩn cố định. Những đặc điểm phổ biến nhưng biến đổi gồm /q/ lịch sử được phát âm [ɡ], /k/ tắc-xát hóa trong một số môi trường âm vị và xã hội, cùng các bộ đại từ và đuôi động từ riêng. Thương mại đường biển và di cư đã bổ sung từ vựng từ tiếng Ba Tư, các ngôn ngữ Nam Á, tiếng Swahili và gần đây là tiếng Anh. Tiếng Ả Rập vùng Vịnh chủ yếu dùng trong giao tiếp hằng ngày và truyền thông đại chúng; tiếng Ả Rập Hiện đại Chuẩn đảm nhiệm văn bản trang trọng và chức năng chính thức, còn lối viết phương ngữ không chính thức dùng chữ Ả Rập nhưng không có một chính tả chuẩn duy nhất.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ả Rập Qatar →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ả Rập Qatar

Nước

مي

meː

Lửa

نار

naːr

Mặt trời

شمس

ʃɑms

Mặt trăng

قمر

ɡɑmɑr

Sao

نجمة

nɪjma

Đêm

ليل

leːl

Mưa

مطر

mɪtˤar

Tuyết

ثلج

θaldʒ

Gió

ريح

riːħ

Đất

تراب

tʰraːb

Đá

حجر

ˈħadʒar

Biển

بحر

ˈbaħar

Mẹ

أم

ʔumm

Cha

أب

ʔɑb

Con gái

بنت

bint

Tôi

أنا

aːna

Bạn

إنت

inta

Chúng ta

إحنا

ˈiħna

Tên

اسم

isim

Đầu

راس

raːs

Mắt

عين

ʕeːn

Tai

أذن

əðun

Mũi

خشم

xaʃim

Miệng

حلج

ħaldʒ

Răng

سن

sinː

Lưỡi

لسان

lsaːn

Tay

يد

jɑd

Bàn chân

ريل

riːl

Tim

قلب

ɡɑlb

Xương

عظمة

ˈʕaðˤma

Máu

دم

dam

Phân

كاكا

kaːka

Yêu

حب

ħubb

Cây

شيرة

ʃjara

Chó

چلب

tʃalb

Mèo

قطو

ɡatˤu

Cá

سمچة

ˈsimtʃa

Chim

طير

tˤeːr

Trứng

بيضة

ˈbeːðˤa

Gấu

دب

dubb

Ngựa

حصان

ħsˤaːn

Nhà

بيت

beːt

Sữa

حليب

ħaliːb

Mật ong

عسل

ʕasal

Muối

ملح

milħ

Rượu vang

نبيذ

nabiːð

Gạo

عيش

ʕeːʃ

Sô-cô-la

ككاو

kaˈkːaːw

Sắt

حديد

ħadiːd

Bánh xe

عجلة

ʕadʒala

Lụa

حرير

ħariːr

Sách

كتاب

kitaːb

Ăn

أكل

ʔɑkɑl

Uống

شرب

ʃɑrɑb

Ngủ

نام

naːm

Một

واحد

waːħid

Hai

اثنين

θneːn

Ba

ثلاثة

θalaːθa

Bốn

أربعة

ˈʔarbaʕa

Năm

خمسة

xamsa

Trăm

مية

ˈmijja

Xin chào

السلام عليكم

assalaːm ʕaleːkum

Cảm ơn

شكراً

ʃukran

Tốt

زين

zeːn

Mới

جديد

dʒidiːd

Đỏ

أحمر

ˈʔaħmar

Trắng

أبيض

ʔabjaðˤ

Đen

أسود

ˈʔaswad

Xanh lá

أخضر

ˈʔaxðˤar

Xanh lam

أزرق

ˈʔazraɡ

Chim cu cu

وَقْوَاق

waqˈwaːq

Gâu gâu

هَوْ هَوْ

haw haw

Máy tính

كمبيوتر

kambjuːtar

Sushi

سوشي

suːʃi

Trà

چاي

tʃaːj

Cà phê

قهوة

ˈɡahwa

Đường

سكر

ˈsukkar

Cam

برتقال

burtaˈɡaːl

99

تسعة وتسعين

tisʕa w tisʕiːn

Dopamine

دوبامين

duːbaːˈmiːn

Dấu @

آت

ʔaːt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Phi-Á (Semit)

Nghĩa Tiếng Ả Rập QatarTiếng Ả Rập BahraniTiếng Ả Rập Vùng VịnhTiếng Ả Rập NajdTiếng Ả Rập IraqTiếng Ả Rập HijazTiếng Ả Rập Yemen
Nước مي /meː/ مي /miː/ ماي /maːj/ مويه /ˈmoːjah/ ماي /maːj/ موية /ˈmoːja/ ماء /mɑːʔ/
Lửa نار /naːr/ نار /nɑːr/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːɾ/ نار /naːr/
Mặt trời شمس /ʃɑms/ شمس /ʃæms/ شمس /ʃams/ شمس /ʃams/ شمس /ʃamis/ شمس /ʃams/ شمس /ʃɑms/
Mặt trăng قمر /ɡɑmɑr/ قمر /ɡɑmɑr/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡamaɾ/ قمر /ɡɑmɑr/
Sao نجمة /nɪjma/ نجمة /nɪdʒma/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /ˈnadʒma/ نجمة /ˈnɪdʒma/ نجمة /nadʒma/ نجمة /ˈnadʒma/
Đêm ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /leːl/ ليل /lajl/
Mưa مطر /mɪtˤar/ مطر /mətˤar/ مطر /matˤar/ مطر /matˤar/ مطر /matˤaɾ/ مطر /matˤar/ مطر /mɑtˤɑr/
Tuyết ثلج /θaldʒ/ ثلج /θalʒ/ ثلج /θaldʒ/ ثلج /θaldʒ/ ثلج /θaldʒ/ ثلج /taldʒ/ ثلج /θaldʒ/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap