Нохчийн мотт

Tiếng Chechen

Caucasus Đông Bắc (Nakh)

Ngữ hệCaucasus Đông Bắc (Nakh) Người nói~2M Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga (Chechnya), cộng đồng hải ngoại Ngôn ngữ chính thứcCộng hòa Chechnya (Nga) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3che

Tiếng Chechen (нохчийн мотт noxçiyn mott) là ngôn ngữ Kavkaz Đông Bắc lớn nhất, với khoảng 2 triệu người nói — chủ yếu ở Cộng hòa Chechnya thuộc Nga, cùng một cộng đồng hải ngoại đáng kể hình thành sau các cuộc chiến Chechnya (1994-96, 1999-2009) ở châu Âu (Áo, Đức, Na Uy), Thổ Nhĩ Kỳ, Trung Đông và Trung Á. Nó có kho phụ âm phức tạp đáng chú ý (khoảng 50 phụ âm) gồm âm bật hầu, âm yết hầu và âm tắc thanh hầu, cùng hệ cách bất thường với tối đa 8 cách và hệ 6 lớp danh từ. Nó là ngôn ngữ chính thức cùng tiếng Nga ở Chechnya. Là chị em với tiếng Ingush — hai thứ tiếng không hiểu lẫn được dù quan hệ rất gần.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Chechen →

87 từ cốt lõi trong tiếng Chechen

Nước

хи

xi

Lửa

цӏе

tsʼe

Mặt trời

малх

malx

Mặt trăng

бутт

butː

Sao

седа

seda

Đêm

буьйса

bujsa

Mưa

догӏа

ˈdoʁa

Tuyết

ло

lo

Gió

мох

mox

Đất

латта

latta

Đá

тӏулг

tʼulɡ

Núi

лам

lam

Biển

хӏорд

hord

Mẹ

нана

nana

Cha

да

da

Con gái

йоӏ

joʕ

Tôi

со

sʷo

Bạn

хьо

ʜʷo

Chúng ta

вай / тхо

vaj / txʷo

Tên

цӏе

tsʼe

Người

стаг

staɡ

Đầu

корта

korta

Mắt

бӏаьрг

bˤæɾɡ

Tai

лерг

lerɡ

Mũi

мара

mara

Miệng

бага

baɡa

Răng

церг

tserɡ

Lưỡi

мотт

motː

Tay

куьг

kyɡ

Bàn chân

ког

koɡ

Tim

дог

doɡ

Xương

даьӏахк

dæʕaxk

Máu

цӏий

tsʼiː

Phân

бид

bid

Yêu

безам

bezam

Cây

дитт

ditː

Chó

жӏаьла

ʒˤæla

Mèo

цициг

tsitsiɡ

Cá

чӏара

tʃʼaːra

Chim

олхазар

olxazar

Bướm

полла

polːə

Trứng

хӏоа

ħoːa

Gấu

ча

tʃa

Ngựa

говр

ɡowr

Nhà

цӏа

tsʼa

Sữa

шура

ʃura

Mật ong

моз

moz

Muối

туьха

tyxa

Rượu vang

чагӏар

tʃaʁar

Gạo

дуга

duɡa

Sô-cô-la

шоколад

ʃokoˈlad

Sắt

эчиг

etʃiɡ

Bánh xe

чкъург

tʃqʼurɡ

Lụa

дари

daːri

Sách

жайна

ʒajna

Ăn

даа

daː

Uống

мала

mala

Ngủ

вижа

viʒa

Một

цхьа

tsʜa

Hai

шиъ

ʃiʔ

Ba

кхоъ

qoʔ

Bốn

диъ

diʔ

Năm

пхиъ

pxiʔ

Trăm

бӏе

bæː

Xin chào

маршалла

maɾʃalːa

Cảm ơn

баркалла

baɾkalːa

Tốt

дика

dika

Mới

керла

kerla

Đỏ

цӏен

tsʼen

Trắng

кӏайн

kʼajn

Đen

ӏаьржа

ʕærʒa

Xanh lá

баьццара

bætsːara

Xanh lam

сиина

ˈsiːna

Máy tính

компьютер

kɐmˈpjuter

Trà

чай

tʃaj

Đường

шекар

ʃekar

Cam

апельсин

ˈapelʲsin

99

дезткъе итт исс

destqʼe itː isː

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Caucasus Đông Bắc (Nakh)

Nghĩa Tiếng ChechenTiếng IngushTiếng BatsTiếng AvarTiếng TsezTiếng LakTiếng Andi
Nước хи /xi/ хий /xiː/ ხი /xi/ лъим /ɬim/ лъи /ɬi/ щин /ɕːin/ лъен /ɬen/
Lửa цӏе /tsʼe/ цӏи /tsʼi/ წე /tsʼe/ цӏа /tsʼa/ цӏи /tsʼi/ цӏу /tsʼu/ цӏай /tsʼaj/
Mặt trời малх /malx/ малх /maːlx/ მათხ /matx/ бакъ /baqʼ/ бухъ /buq/ баргъ /barʁ/ миллӏи /milːi/
Mặt trăng бутт /butː/ бутт /butː/ ბუთთ /butː/ моцӏ /motsʼ/ буци /butsi/ барз /barz/ борцӏцӏо /bortsʼːo/
Sao седа /seda/ седкъа /sedqʼa/ — /—/ цӏва /tsʼʷa/ ца /tsa/ цӏуку /tsʼuku/ цӏцӏа /tsʼːa/
Đêm буьйса /bujsa/ бийса /biːsɑ/ ბუჲსა /bujsa/ сордо /sordo/ нешохӏоси гъуди /neʃoħosi ʁudi/ хьхьу /xːu/ релъо /reɬo/
Mưa догӏа /ˈdoʁa/ догӏа /ˈdoʁa/ ყარ /qʼar/ цӏад /tsʼad/ хъема /qema/ гъарал /ʁaral/ цӏцӏа /tsʼːa/
Tuyết ло /lo/ лоа /lɔ̯ɑ/ ლავ /law/ гӏазу /ʕazu/ иси /isi/ марххала /marχːala/ анзи /anzi/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap