徽州话

Tiếng Huy Châu

Ngữ tộc Hán (Hui / tiếng Huy Châu)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Hui / tiếng Huy Châu) Người nói~5M Chữ viếtChữ Hán giản thể Quốc giaTrung Quốc (vùng Huy Châu: nam An Huy, đông bắc Giang Tây, tây bắc Chiết Giang) Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3czh

Tiếng Huy (Huizhou) đôi khi được xem là nhánh sơ cấp độc lập của ngữ chi Hán, đôi khi xếp vào Ngô hoặc Cám. Có hệ thanh điệu phức tạp 6-7 thanh và bảo tồn nhiều đặc điểm cổ đã mất ở Quan thoại và Ngô lân cận.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Huy Châu →

87 từ cốt lõi trong tiếng Huy Châu

Nước

水

ɕy˧˩

Lửa

火

xo˧˩

Mặt trời

日头

ȵie˩˩ tʰiu˦˦

Mặt trăng

月光

ȵyɛ˩˩ kau˩˩

Sao

星

sɛ˩˩

Đêm

夜里

ia˩˩ li˨˦

Mưa

雨

y˨˦

Tuyết

雪

siɛ˥

Gió

风

fan˩˩

Đất

土

tʰəu˧˩

Đá

石头

ɕie˩˩ tʰiu˦˦

Núi

山

sɔ˩˩

Biển

海

xuə˧˩

Mẹ

妈

ma˦˦

Cha

爸

pa˨˦

Con gái

女

ȵy˨˦

Tôi

我

a˨˦

Bạn

你

n̩˦˦

Chúng ta

我人

a˨˦ ȵin˦˦

Tên

名字

mɛ˦˦ tsʰɿ˩˩

Người

人

ȵin˦˦

Đầu

头

tʰiu˦˦

Mắt

眼睛

ŋɔ˨˦ tsɛ˩˩

Tai

—

—

Mũi

鼻

pʰi˥

Miệng

嘴

tse˧˩

Răng

牙

ŋɔ˦˦

Lưỡi

舌

tɕia˨˦

Tay

手

ɕiu˧˩

Bàn chân

脚

tɕio˥

Tim

心

sin˩˩

Xương

骨头

ku˥ tʰiu˦˦

Máu

血

ɕyɛ˥

Phân

屎

ɕi˧˩

Yêu

爱

uə˦˨

Cây

树

ɕy˩˩

Chó

狗

tɕiu˧˩

Mèo

猫

mə˩˩

Cá

鱼

ȵy˦˦

Chim

鸟

liu˨˦

Trứng

鸡蛋

tɕie˩˩ tɔ˩˩

Gấu

熊

ɕin˦˦

Ngựa

马

muːə˨˦

Nhà

屋

u˥

Sữa

牛奶

ȵiu˦˦ ȵiɛ˩˩

Mật ong

蜂蜜

fan˩˩ mi˩˩

Muối

盐

iɛ˦˦

Gạo

米

me˨˦

Sô-cô-la

巧克力

tɕʰio˧˩ kʰə˥ li˩˩

Sắt

铁

tʰiɛ˥

Lụa

丝

sɿ˩˩

Sách

书

ɕy˩˩

Ăn

吃

tɕʰi˥

Uống

喝

xə˥

Ngủ

困觉

kʰuɛ˦˨ ko˦˨

Một

一

i˥

Hai

二

n̩˩˩

Ba

三

sɔ˩˩

Bốn

四

sɿ˦˦

Năm

五

n̩˨˦

Trăm

百

pa˥

Xin chào

你好

n̩˦˦ xə˧˩

Cảm ơn

谢谢

tsʰiɛ˩˩ tsʰiɛ˩˩

Tốt

好

xə˧˩

Mới

新

sin˩˩

Đỏ

红

xan˦˦

Trắng

白

pʰa˩˩

Đen

黑

xə˥

Xanh lá

绿

liu˩˩

Xanh lam

蓝

lɔ˦˦

Sushi

寿司

ɕiu˩˩ sɿ˩˩

Trà

茶

tsɔ˦˦

Đường

糖

tʰau˦˦

Cam

橙

tɕʰian˦˦

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (Hui / tiếng Huy Châu)

Nghĩa Tiếng Huy ChâuTiếng Gan Phủ ChâuTiếng CámTiếng TươngTiếng Huy Vụ NguyênTiếng Gan Nghi XuânTiếng Nam Kinh
Nước 水 /ɕy˧˩/ 水 /suøi˧˥/ 水 /sui˨˩˧/ 水 /ɕyei˦˩/ 水 /ɕy˨/ 水 /ʃy˨˩/ 水 /ʂueɪ˨˩˨/
Lửa 火 /xo˧˩/ 火 /fɔ˧˥/ 火 /fo˨˩˧/ 火 /xo˦˩/ 火 /xo˨/ 火 /fo˨˩/ 火 /xuo˨˩˨/
Mặt trời 日头 /ȵie˩˩ tʰiu˦˦/ 日头 /ȵit˥ xɛu˨˦/ 日头 /ȵit˥ tʰɛu/ 太阳 /tʰai˦˥ ian˩˧/ 日头 /ȵi˥˩ tʰɑ˩˩/ 日 /ȵiʔ˦/ 太阳 /tʰɛ˦ iaŋ˩˧/
Mặt trăng 月光 /ȵyɛ˩˩ kau˩˩/ 月光 /ȵyɔt˥ kuɔŋ˩˩/ 月光 /ȵyot˨ kuɔŋ˦˨/ 月亮 /ye˨˦ liæn˨˩/ 月光 /ȵiø˥˩ kuɑ̃˦˦/ 月 /ȵyøʔ˦/ 月亮 /yʔ˥ liaŋ˦/
Sao 星 /sɛ˩˩/ 星 /ɕiaŋ˩˩/ 星子 /ɕiaŋ˦˨ tsɿ/ 星子 /ɕin˧˧ tsɿ/ 星 /sɔ̃˦˦/ 星子 /siaŋ˧˥ tsɿ/ 星 /ɕiŋ˧˩/
Đêm 夜里 /ia˩˩ li˨˦/ 夜里 /ia˧˧ ti˧˥/ 夜里 /ia˨˩ li˨˩˧/ 夜里 /ia˨˩ li˦˩/ 夜里 /iɛ˥˩ li˧˩/ 夜里 /ia˨˩˧ li˨˩˧/ 晚上 /uɛ̃˨˩˨ ʂaŋ/
Mưa 雨 /y˨˦/ 雨 /i˧˥/ 雨 /y˨˩˧/ 雨 /y˦˩/ 雨 /y˧˩/ 雨 /y˨˩/ 雨 /y˩˩/
Tuyết 雪 /siɛ˥/ 雪 /ɕyɔt˨/ 雪 /ɕyot˥/ 雪 /ɕye˨˦/ 雪 /sɛ˥˩/ 雪 /sieʔ˦/ 雪 /ɕyɛ˥/
Trang 1/10

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (Hui)

Chữ Hán Tiếng Huy ChâuTiếng Huy Tích KhêTiếng Cám Ưng ĐàmQuan thoại Tế NamTiếng Gan Phủ ChâuQuan thoại Tây AnTương Hằng Dương
一 iʔ²¹ /iʔ˨˩/ ieʔ³² /ieʔ˧˨/ iʔ⁵ /iʔ˥/ yi²¹³ /i˨˩˧/ it³² /it̚˧˨/ yiq²¹ /i˨˩/ i²² /i˨˨/
二 ɛ²² /ɛ˨˨/ ẽ²² /ẽ˨˨/ ɵ⁵³ /ɵ˥˧/ er²¹ /ɚ˨˩/ ɘ¹² /ɘ˩˨/ er⁴⁴ /ɚ˦˦/ ə²¹³ /ə˨˩˧/
三 sɛ³¹ /sɛ˧˩/ sɔ³¹ /sɔ˧˩/ san³³ /san˧˧/ san²¹³ /sã˨˩˧/ sam³¹ /sam˧˩/ san²¹ /sã˨˩/ san⁴⁴⁵ /san˦˦˥/
四 sɿ³²⁴ /sɿ˧˨˦/ sɿ³⁵ /sɿ˧˥/ sɿ⁵³ /sɿ˥˧/ si²¹ /sɿ˨˩/ sɿ⁴¹ /sɿ˦˩/ si⁴⁴ /sɿ˦˦/ sɿ³²⁴ /sɿ˧˨˦/
五 u³⁵ /u˧˥/ vu²¹³ /vu˨˩˧/ ŋ̍³⁵ /ŋ̍˧˥/ wu⁵⁵ /u˥˥/ ŋ̍⁴⁵ /ŋ̍˦˥/ wu⁵³ /u˥˧/ u³³ /u˧˧/
六 lo²² /lo˨˨/ nɤʔ³² /nɤʔ˧˨/ liuʔ² /liuʔ˨/ lou²¹ /lou˨˩/ tiuʔ⁴ /tiuʔ˦/ liuq²¹ /liou˨˩/ tiu¹¹² /tiu˩˩˨/
七 tsʰiʔ²¹ /tsʰiʔ˨˩/ tɕʰieʔ³² /tɕʰieʔ˧˨/ tɕʰiʔ⁵ /tɕʰiʔ˥/ qi²¹³ /tɕʰi˨˩˧/ tsʰit³² /tsʰit̚˧˨/ qiq²¹ /tɕʰi˨˩/ tɕʰi²² /tɕʰi˨˨/
八 paʔ²¹ /paʔ˨˩/ pɔʔ³² /pɔʔ˧˨/ paʔ⁵ /paʔ˥/ ba²¹³ /pa˨˩˧/ pat³² /pat̚˧˨/ baq²¹ /pa˨˩/ pa²² /pa˨˨/
九 tɕiu³⁵ /tɕiu˧˥/ tɕiɵ²¹³ /tɕiɵ˨˩˧/ tɕiu³⁵ /tɕiu˧˥/ jiu⁵⁵ /tɕiou˥˥/ tɕiu⁴⁵ /tɕiu˦˥/ jiu⁵³ /tɕiou˥˧/ tɕiu³³ /tɕiu˧˧/
十 ɕi²² /ɕi˨˨/ ɕieʔ³² /ɕieʔ˧˨/ sɛʔ² /sɛʔ˨/ shi⁴² /ʂʐ̩˦˨/ sip⁴ /sip̚˦/ siq²⁴ /sɿ˨˦/ ɕi¹¹² /ɕi˩˩˨/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap