Eʋegbe

Tiếng Ewe

Niger-Congo (Kwa, Gbe)

Ngữ hệNiger-Congo (Kwa, Gbe) Người nói~7M Chữ viếtLatin (có ƒ ɔ ɖ ɛ ɣ ŋ ʋ) Quốc giaGhana, Togo Ngôn ngữ chính thứcTogo (được công nhận quốc gia) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ewe

Tiếng Ewe (Eʋegbe; ISO 639-3: ewe) là một ngôn ngữ Gbe thuộc ngữ hệ Niger-Congo, chủ yếu được sử dụng ở đông nam Ghana và nam Togo, với các biến thể liên quan kéo dài sang vùng lân cận. Đây là ngôn ngữ thanh điệu, có bảy nguyên âm miệng, năm nguyên âm mũi mang tính âm vị và phân biệt âm xát hai môi viết bằng ƒ, ʋ với âm xát môi-răng viết bằng f, v. Một biến thể văn học viết chủ yếu dựa trên phương ngữ Anlo bắt đầu phát triển khi Hội Truyền giáo Bắc Đức, hay Bremen, lập cơ sở tại Keta năm 1853; Bernhard Schlegel xuất bản sách vỡ lòng tiếng Ewe năm 1856 và sách ngữ pháp năm 1857. Chính tả hiện đại dựa trên chữ Latinh dùng các chữ cái như ɖ, ɛ, ƒ, ɣ, ŋ, ɔ và ʋ, còn thanh điệu chỉ được đánh dấu hạn chế trong văn bản thông thường. Tiếng Ewe có trật tự chủ ngữ–động từ–tân ngữ và sử dụng rộng rãi kết cấu chuỗi động từ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Ewe →

87 từ cốt lõi trong tiếng Ewe

Nước

tsi

tsi

Lửa

dzo

dzo

Mặt trời

ɣe

ɣe

Mặt trăng

ɣleti

ɣleti

Sao

ɣletivi

ɣletivi

Đêm

zã

zã

Mưa

tsidzadza

tsidzadza

Tuyết

sno

sno

Gió

aya

aja

Đất

anyigba

aɲiɡba

Đá

kpe

kpe

Núi

to

to

Biển

atsiaƒu

atsiaɸu

Mẹ

dada

dada

Cha

fofo

fofo

Con gái

vinyɔnu

viɲɔnu

Tôi

nye

ɲɛ

Bạn

wò

wò

Chúng ta

mí

mí

Tên

ŋkɔ

ŋkɔ

Người

ame

ame

Đầu

ta

ta

Mắt

ŋku

ŋku

Tai

to

to

Mũi

ŋɔti

ŋɔti

Miệng

nu

nu

Răng

aɖu

aɖu

Lưỡi

aɖe

aɖe

Tay

asi

asi

Bàn chân

afɔ

àfɔ̀

Tim

dzi

dzi

Xương

ƒu

ɸu

Máu

ʋu

ʋu

Phân

afɔdzi

afɔdzi

Yêu

lɔ̃lɔ̃

lɔ̃lɔ̃

Cây

ati

ati

Chó

avu

avu

Mèo

dadi

dadi

Cá

tɔmelã

tɔmelã

Chim

xevi

xeʋi

Bướm

kpakpaluʋui

kpakpaluʋui

Trứng

koklozi

koklozi

Ngựa

sɔ

sɔ

Nhà

aƒe

aɸe

Sữa

notsi

notsi

Mật ong

anyitsi

aɲitsi

Muối

dze

dze

Rượu vang

wain

wain

Gạo

mɔlu

mɔlu

Sô-cô-la

tsokolate

tsokolate

Sắt

ga

ɡa

Bánh xe

afɔti

afɔti

Lụa

seda

seda

Sách

agbalẽ

aɡbalẽ

Ăn

ɖu

ɖu

Uống

no

no

Ngủ

dɔ alɔ̃

dɔ alɔ̃

Một

ɖeka

ɖeka

Hai

eve

ève

Ba

etɔ̃

etɔ̃

Bốn

ene

ene

Năm

atɔ̃

atɔ̃

Trăm

alafa

alafa

Xin chào

ŋdi

ŋdi

Cảm ơn

akpe

akpe

Tốt

nyo

ɲo

Mới

yeye

jeje

Đỏ

dzĩ

dziː̃

Trắng

ɣi

ɣi

Đen

yibɔ

jibɔ

Xanh lá

gbemumu

ɡbemumu

Xanh lam

amã

amã

Máy tính

kɔmputa

kɔmputa

Trà

tii

tii

Cà phê

kafe

kafe

Đường

sukli

sukli

Cam

akutu

akutu

99

blaasiekɛ vɔ asiekɛ

blaasiekɛ vɔ asiekɛ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Niger-Congo (Kwa, Gbe)

Nghĩa Tiếng EweTiếng GenTiếng AjaTiếng FonTiếng AdangmeTiếng GaTiếng Kuna San Blas
Nước tsi /tsi/ esi /esi/ esi /esi/ sin /sĩ/ nyu /ɲu/ nu /nu/ di /di/
Lửa dzo /dzo/ ezo /ezo/ ezo /ezo/ zo /zo/ la /la/ la /la/ so /so/
Mặt trời ɣe /ɣe/ ewe /ewe/ ewe /ewe/ hwe /ɦʷe/ hyɛ /çɛ/ hulu /hulu/ dad /tad/
Mặt trăng ɣleti /ɣleti/ wetri /wetri/ esun /esun/ sun /sũ/ nyɔnyɔɛ /ɲɔɲɔɛ/ ŋɔɔŋmɔ /ŋɔɔŋmɔ/ nii /niː/
Sao ɣletivi /ɣletivi/ wetrivi /wetrivi/ wlecivi /wletʃivi/ sunví /sṹví/ ŋulami /ŋulami/ ŋulami /ŋùlámi/ niisgwa /niːskwa/
Đêm zã /zã/ zã /zã/ ezan /ezã/ zàn /zã̀/ nyɔmi /ɲɔmi/ nyɔŋ /ɲɔŋ/ mutik /mutik/
Mưa tsidzadza /tsidzadza/ èji /èdʒi/ eshi /eʃi/ jì /dʒì/ hiɔmi /hiɔmi/ nugbɔ /nuˈɡbɔ/ —
Tuyết sno /sno/ — — — snoo /snoː/ snoo /snoː/ —
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap