ⲙⲉⲧⲣⲉⲙⲛⲕⲏⲙⲉ

Tiếng Coptic

Ngữ hệ Phi-Á (nhánh Ai Cập) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ hệ Phi-Á (nhánh Ai Cập) Người nóiđã tuyệt chủng (phụng vụ) Chữ viếtCoptic (gốc Hy Lạp) Quốc giaAi Cập La Mã/Byzantine Ngôn ngữ chính thứcGiáo hội Chính thống Coptic (phụng vụ) Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3cop

Tiếng Coptic là giai đoạn cuối cùng của tiếng Ai Cập, viết bằng bảng chữ cái gốc Hy Lạp. Nó ngừng được nói vào khoảng thế kỷ 17 nhưng vẫn là ngôn ngữ phụng vụ của Giáo hội Chính thống Coptic.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Coptic →

87 từ cốt lõi trong tiếng Coptic

Nước

ⲙⲟⲟⲩ

moːu

Lửa

ⲕⲣⲱⲙ

kroːm

Mặt trời

ⲣⲏ

reː

Mặt trăng

ⲓⲟϩ

joːh

Sao

ⲥⲓⲟⲩ

siu

Đêm

ⲟⲩϣⲏ

uʃeː

Mưa

ϩⲱⲟⲩ

hoːu

Tuyết

ⲭⲓⲱⲛ

xioːn

Gió

ⲑⲏⲟⲩ

tʰeːu

Đất

ⲕⲁϩ

kah

Đá

ⲱⲛⲉ

oːnə

Núi

ⲧⲱⲟⲩ

toːu

Biển

ⲉⲓⲟⲙ

ejom

Mẹ

ⲙⲁⲁⲩ

maːu

Cha

ⲉⲓⲱⲧ

ejoːt

Con gái

ϣⲉⲉⲣⲉ

ʃeːre

Tôi

ⲁⲛⲟⲕ

aˈnok

Bạn

ⲛⲧⲟⲕ

ənˈtok

Chúng ta

ⲁⲛⲟⲛ

aˈnon

Tên

ⲣⲁⲛ

ran

Người

ⲣⲱⲙⲉ

roːme

Đầu

ⲁⲡⲉ

ape

Mắt

ⲃⲁⲗ

bal

Tai

ⲙⲁⲁϫⲉ

maːdʒe

Mũi

ϣⲁ

ʃa

Miệng

ⲣⲟ

ro

Răng

ⲛⲁϫϩⲉ

nadʒhe

Lưỡi

ⲗⲁⲥ

las

Tay

ϭⲓϫ

tʃidʒ

Bàn chân

ⲟⲩⲉⲣⲏⲧⲉ

uereːte

Tim

ϩⲏⲧ

heːt

Xương

ⲕⲁⲥ

kas

Máu

ⲥⲛⲟϥ

snof

Phân

ϩⲟⲥ

hos

Yêu

ⲙⲉ

me

Cây

ϣⲏⲛ

ʃeːn

Chó

ⲟⲩϩⲟⲣ

uhɔr

Mèo

ⲉⲙⲟⲩ

emu

Cá

ⲧⲃⲧ

təbt

Chim

ϩⲁⲗⲏⲧ

haˈleːt

Trứng

ⲥⲟⲟⲩϩⲉ

soːuhe

Gấu

ⲗⲁⲃⲟⲓ

laβɔj

Ngựa

ϩⲧⲟ

hto

Nhà

ⲏⲓ

eːj

Sữa

ⲉⲣⲱⲧⲉ

eroːte

Mật ong

ⲉⲃⲓⲱ

ebioː

Muối

ϩⲙⲟⲩ

hmu

Rượu vang

ⲏⲣⲡ

eːrp

Sắt

ⲃⲉⲛⲓⲡⲉ

benipe

Bánh xe

ⲕⲟⲧ

kot

Sách

ϫⲱⲙ

tʃoːm

Ăn

ⲟⲩⲱⲙ

uoːm

Uống

ⲥⲱ

soː

Ngủ

ⲛⲕⲟⲧ

ənkot

Một

ⲟⲩⲁ

ua

Hai

ⲥⲛⲁⲩ

ˈsnau

Ba

ϣⲟⲙⲧ

ʃomt

Bốn

ϥⲧⲟⲟⲩ

ftoːu

Năm

ϯⲟⲩ

tiu

Trăm

ϣⲉ

ʃe

Xin chào

ⲛⲟⲩϥⲣⲓ

nufri

Cảm ơn

ϣⲉⲡϩⲙⲟⲧ

ʃephmot

Tốt

ⲛⲁⲛⲟⲩ

nanu

Mới

ⲃⲣⲣⲉ

bərːe

Đỏ

ⲧⲣⲟϣⲣⲉϣ

troʃreʃ

Trắng

ⲟⲩⲟⲃϣ

uobʃ

Đen

ⲕⲁⲙⲉ

kame

Xanh lá

ⲟⲩⲟⲧⲟⲩⲉⲧ

uotuet

Sushi

ⲧⲁⲣⲓⲭⲓⲟⲛ

taˈrixion

99

ⲡⲥⲧⲁⲓⲟⲩⲯⲓⲥ

pstaiupsis

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Phi-Á (nhánh Ai Cập)

Nghĩa Tiếng CopticTiếng Ai Cập cổ đạiTiếng BalochTiếng MenomineeTiếng AkkadTiếng WolayttaTiếng Sami Lule
Nước ⲙⲟⲟⲩ /moːu/ 𓈗 /muː/ آپ /aːp/ nepāew /nəpaːew/ 𒀀 /muː/ haatta /haːtːa/ tjáhtje /tʃaːhtje/
Lửa ⲕⲣⲱⲙ /kroːm/ 𓏴𓏏𓊮 /sedʒet/ آس /aːs/ eskotēw /eskoteːw/ 𒉈𒌋 /iʃaːtu/ tama /tama/ dålla /tolːa/
Mặt trời ⲣⲏ /reː/ 𓇳 /raː/ روچ /roːtʃ/ kēsoq /keːsoʔ/ 𒀭𒌓 /ʃamʃu/ awa /awa/ biejvve /pie̯jvːe/
Mặt trăng ⲓⲟϩ /joːh/ 𓇹 /iaːh/ ماہ /maːh/ tepāhkēsoq /tepaːhkeːsoʔ/ 𒌗 /warχu/ aginaa /aɡinaː/ mánno /maːnːo/
Sao ⲥⲓⲟⲩ /siu/ 𓋴𓃀𓄿𓇼 /seba/ استار /estaːr/ anaeq /anæʔ/ 𒀯 /kakːabu/ xoolinttee /tʼoːlintːeː/ náste /ˈnaːste/
Đêm ⲟⲩϣⲏ /uʃeː/ 𓎼𓂋𓎛𓇰 /ɡereh/ شپ /ʃap/ tepāhkeh /tepaːhkeh/ 𒈬𒋗 /muːʃu/ qamma /kʼamːa/ idja /idjɑ/
Mưa ϩⲱⲟⲩ /hoːu/ 𓎛𓅱𓏏𓇲 /huːt/ ہؤر /hawr/ — 𒍪𒌦𒉡 /ˈzunnu/ iraa /iraː/ arvve /arvːe/
Tuyết ⲭⲓⲱⲛ /xioːn/ 𓐠𓏤𓂋𓏤𓈎𓅱𓇲𓏥 /sarakuː/ برف /barf/ kōn /koːn/ 𒊭𒀠𒄖 /ʃalɡu/ suuppa shachcha /suːpːa ʃatʃːa/ muohtta /muɔhtta/
Trang 1/9

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Coptic
ⲁⲛⲟⲕ ⲉⲓⲟⲩⲱϣ ⲛⲧⲁϣⲉⲡ ⲟⲩϩⲃⲥⲱ ⲉⲧⲁⲓⲛⲁⲩ ϩⲛ ⲟⲩⲁⲡⲟⲑⲏⲕⲏ ⲙⲡⲉⲙⲧⲟ ⲙⲡⲙⲁⲛϣⲱⲡⲉ
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Coptic
ⲁⲛⲟⲕ ⲉⲓⲟⲩⲱϣ ⲛⲧⲁϣⲉⲡ ⲟⲩϩⲃⲥⲱ ⲉⲧⲁⲓⲛⲁⲩ ϩⲛ ⲟⲩⲁⲡⲟⲑⲏⲕⲏ ⲙⲡⲉⲙⲧⲟ ⲙⲡⲙⲁⲛϣⲱⲡⲉ
𓅓𓂋𓏏|mrt 𓇋|.j 𓅓𓂝𓂝|mꜣꜣ.n.j 𓎛𓃀𓋴|ḥbs 𓅓 𓅱𓇋𓂝𓏏|m wjꜥ.t 𓂋 𓉐|r-ḥꜣ.t pr
anāku erriš labāšu lubāri ša amuru ina bīti mehret bīt nubatti
Ina so in gwada rigar ‌da na gani a shago gaban hotel
أنا أبي أجرب البدلة اللي شفتها في المحل مقابل الفندق

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap