𒀝𒅗𒁺𒌝

Tiếng Akkad

Phi-Á (Semit, đông) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệPhi-Á (Semit, đông) Người nóiđã tuyệt chủng Chữ viếtChữ hình nêm Quốc giaLưỡng Hà (Iraq) Ngôn ngữ chính thứcCác đế quốc Babylon, Assyria Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3akk

Tiếng Akkad (𒅖 lišānum akkadītum) trong hai thiên niên kỷ là ngôn ngữ chung của vùng Cận Đông cổ đại (khoảng 2500 TCN - 100 CN): ngôn ngữ của Đế quốc Akkad dưới thời Sargon (khoảng 2334 TCN), của Đế quốc Babylon với Bộ luật Hammurabi (khoảng 1754 TCN), và của Đế quốc Assyria. Được ghi bằng chữ hình nêm vay mượn từ tiếng Sumer, tiếng Akkad lưu giữ những bộ luật đồ sộ, biên niên sử hoàng gia, các chuyên luận khoa học (toán học, thiên văn, y học) và các tác phẩm văn chương, trong đó có Sử thi Gilgamesh ở bản Babylon chuẩn (khoảng 1200 TCN). Nó gồm các phương ngữ Babylon và Assyria. Là một ngôn ngữ Semit Đông, nó là thành viên duy nhất được ghi chép đầy đủ của nhánh ấy — tất cả các ngôn ngữ Semit lớn khác (Ả Rập, Hebrew, Aram, Ge'ez) đều thuộc Semit Tây.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Akkad →

87 từ cốt lõi trong tiếng Akkad

Nước

𒀀

muː

Lửa

𒉈𒌋

iʃaːtu

Mặt trời

𒀭𒌓

ʃamʃu

Mặt trăng

𒌗

warχu

Sao

𒀯

kakːabu

Đêm

𒈬𒋗

muːʃu

Mưa

𒍪𒌦𒉡

ˈzunnu

Tuyết

𒊭𒀠𒄖

ʃalɡu

Gió

𒊭𒀀𒊒

ʃaːru

Đất

𒅕𒍢𒌅

ˈersˤetu

Đá

𒀊𒉡

abnu

Núi

𒆳

ʃaduː

Biển

𒀀𒀊𒁀

tiaːmtu

Mẹ

𒌝𒈬

umːu

Cha

𒀊

abu

Con gái

𒈥𒌅

maːrtu

Tôi

𒀀𒈾𒆪

anaːku

Bạn

𒀜𒋫

atːa

Chúng ta

𒉌𒉡

niːnu

Tên

𒈬

ʃumu

Người

𒀀𒉿𒈝

awiːlu

Đầu

𒊕𒆕

qaqːadu

Mắt

𒅆

iːnu

Tai

𒍑𒉡

ˈuznu

Mũi

𒀊𒁍

appu

Miệng

𒅗

puː

Răng

𒅆𒅔𒉡

ʃinːu

Lưỡi

𒇷𒊭𒉡

liʃaːnu

Tay

𒋗

qaːtu

Bàn chân

𒄊

ʃeːpu

Tim

𒇷𒅁

libːu

Xương

𒂊𒍢𒅎𒌅

esˤemtu

Máu

𒁕𒈬

daːmu

Phân

𒍪𒌑

zuː

Yêu

𒊏𒄠

raːmu

Cây

𒄑

isˤu

Chó

𒌨𒁇

kalbu

Mèo

𒋗𒊏𒉡

ʃuraːnu

Cá

𒄩

nuːnu

Chim

𒅖𒍪𒊒

isˤsˤuːru

Trứng

𒉭

peːlu

Gấu

𒊍

asu

Ngựa

𒀲𒆳𒊏

sisuː

Nhà

𒂍

biːtu

Sữa

𒅆𒅖𒁍

ʃizbu

Mật ong

𒁲𒅖𒁍

diʃpu

Muối

𒋰𒌅

tˤaːbtu

Rượu vang

𒅗𒊏𒉡

karaːnu

Sắt

𒁇𒍣𒅋𒇻

parzillu

Bánh xe

𒈠𒃻𒊒

maɡarru

Ăn

𒀀𒅗𒇻

akaːlu

Uống

𒊮𒌅

ʃatuː

Ngủ

𒍝𒆷𒇻

sˤalaːlu

Một

𒁹

iʃteːn

Hai

𒈫

ʃina

Ba

𒐈

ʃalaːʃ

Bốn

𒐉

erbe

Năm

𒄩𒈩

χamiʃ

Trăm

𒈨𒀜

meʔat

Xin chào

𒁲

ʃulmu

Cảm ơn

𒁲𒌅

taʃlimtu

Tốt

𒄭𒄀

damqu

Mới

𒉋

eʃːu

Đỏ

𒊓𒀀𒈬

saːmu

Trắng

𒌓

pesˤuː

Đen

𒍝𒀠𒈬

sˤalmu

Xanh lá

𒅊

warqu

Sushi

𒅆𒅅𒄣

ʃiqːu

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Phi-Á (Semit, đông)

Nghĩa Tiếng AkkadTiếng UgaritTiếng PhoeniciaTiếng PunicTiếng Aram cổTiếng MandaicTiền Semit ngữ
Nước 𒀀 /muː/ 𐎎𐎊 /maju/ 𐤌𐤌 /meːm/ 𐤌𐤌 /meːm/ מין /majin/ ࡌࡉࡀ /mia/ *māʔ- /māʔ/
Lửa 𒉈𒌋 /iʃaːtu/ 𐎛𐎌𐎚 /ʔiʃt/ 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ 𐤀𐤔 /ʔeʃ/ נור /nuːr/ ࡍࡅࡓࡀ /nura/ *ʔiš- /ʔiš/
Mặt trời 𒀭𒌓 /ʃamʃu/ 𐎌𐎔𐎌 /ʃapʃ/ 𐤔𐤌𐤔 /ʃameʃ/ 𐤔𐤌𐤔 /ʃamʃ/ שמש /ʃamʃ/ ࡔࡀࡌࡔࡀ /ʃamʃa/ *šamš- /šamš/
Mặt trăng 𒌗 /warχu/ 𐎊𐎗𐎈 /jaːriχ/ 𐤉𐤓𐤇 /jaraħ/ 𐤉𐤓𐤇 /jiraħ/ שהר /sahr/ ࡎࡉࡓࡀ /sira/ *warḫ- /warḫ/
Sao 𒀯 /kakːabu/ 𐎋𐎁𐎋𐎁 /kabkabu/ 𐤊𐤊𐤁 /koːkab/ 𐤊𐤊𐤁 /koːkab/ כוכב /kawkab/ ࡊࡅࡊࡁࡀ /ˈkukba/ *kawkab- /kawkab/
Đêm 𒈬𒋗 /muːʃu/ 𐎍𐎍 /lajlu/ 𐤋𐤋 /lajl/ 𐤋𐤋 /lajl/ לליא /leːljaː/ ࡋࡉࡋࡉࡀ /lilja/ *layl- /lajl/
Mưa 𒍪𒌦𒉡 /ˈzunnu/ 𐎎𐎉𐎗 /maːˈtˤaru/ 𐤌𐤈𐤓 /maˈtˤar/ 𐤌𐤈𐤓 /maˈtˤar/ 𐡌𐡈𐡓 /maːtˤar/ — *maṭar- /maṭar/
Tuyết 𒊭𒀠𒄖 /ʃalɡu/ 𐎂𐎍𐎘 /ɡalθu/ — — 𐡕𐡋𐡂 /talɡ/ ࡕࡀࡋࡂࡀ /talɡa/ *ṯalg- /θalɡ/
Trang 1/9

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Akkad
anāku erriš labāšu lubāri ša amuru ina bīti mehret bīt nubatti
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Akkad
anāku erriš labāšu lubāri ša amuru ina bīti mehret bīt nubatti
𓅓𓂋𓏏|mrt 𓇋|.j 𓅓𓂝𓂝|mꜣꜣ.n.j 𓎛𓃀𓋴|ḥbs 𓅓 𓅱𓇋𓂝𓏏|m wjꜥ.t 𓂋 𓉐|r-ḥꜣ.t pr
ⲁⲛⲟⲕ ⲉⲓⲟⲩⲱϣ ⲛⲧⲁϣⲉⲡ ⲟⲩϩⲃⲥⲱ ⲉⲧⲁⲓⲛⲁⲩ ϩⲛ ⲟⲩⲁⲡⲟⲑⲏⲕⲏ ⲙⲡⲉⲙⲧⲟ ⲙⲡⲙⲁⲛϣⲱⲡⲉ
Ina so in gwada rigar ‌da na gani a shago gaban hotel
أنا أبي أجرب البدلة اللي شفتها في المحل مقابل الفندق

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap