Kabɩyɛ

Tiếng Kabiyè

Ngữ hệ Đại Tây Dương-Congo (nhánh Gur, Oti-Volta Đông)

Ngữ hệNgữ hệ Đại Tây Dương-Congo (nhánh Gur, Oti-Volta Đông) Người nói~1.2M Chữ viếtLatin (có ɖ ɛ ɣ ŋ ɔ ʋ ʔ + ɩ ʋ) Quốc giaTogo (vùng Kara), Ghana, Benin Ngôn ngữ chính thứcTogo (một trong hai ngôn ngữ quốc gia, cùng với tiếng Ewe) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kbp

Tiếng Kabiye (Kabɩyɛ) là một ngôn ngữ Gur (Oti-Volta phương Đông) được nói ở vùng Kara phía bắc Togo, nơi người Kabye là nhóm dân tộc lớn thứ hai. Là một trong hai ngôn ngữ quốc gia của Togo cùng với tiếng Ewe, có chính tả chuẩn do SIL và chính phủ Togo soạn vào những năm 1970. Có thanh điệu và hệ nguyên âm phong phú, gồm các nguyên âm ɩ, ʋ tương ứng với /i/, /u/.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Kabiyè →

87 từ cốt lõi trong tiếng Kabiyè

Nước

lɩm

lɪm

Lửa

miŋ

miŋ

Mặt trời

wɩsɩ

wɪsɪ

Mặt trăng

fenaɣ

fenaɣ

Sao

tɩɩŋa

tɪːŋa

Đêm

ɖoo

ɖoː

Mưa

tɛru

tɛru

Gió

helim

helim

Đất

tɛtʋ

tɛtʊ

Đá

pɩyɛ

pɪjɛ

Núi

pʋʋ

pʊː

Biển

teŋgu

teŋɡu

Mẹ

ɖoo

ɖoː

Cha

caa

caː

Con gái

pɛlɛ

pɛlɛ

Tôi

ma

má

Bạn

ña

ɲá

Chúng ta

ɖa

ɖa

Tên

hɩɖɛ

hɪɖɛ

Người

ɛyʋ

ɛjʊ

Đầu

ñʋʋ

ɲʊː

Mắt

ɛsɩ

ɛsɪ

Tai

naŋgbaŋʋʋ

naŋɡbaŋʊː

Mũi

mɔɔʋ

mɔːʊ

Miệng

nɔɔ

nɔː

Răng

kere

kere

Lưỡi

nsolima

nsolima

Tay

nesi

nesi

Bàn chân

nɩŋgbaŋaɣ

nɪŋɡbaŋaɣ

Tim

laŋɩyɛ

laŋɪjɛ

Xương

moyɛ

mojɛ

Máu

calɩm

tʃalɪm

Phân

pɩndʋ

pɪndʊ

Yêu

sɔɔlɩm

sɔːlɪm

Cây

tɩʋ

tɪʊ

Chó

hayʋ

hajʊ

Mèo

takpaŋ

takpaŋ

Cá

kpakpa

kpakpa

Chim

sumaɣ

sumaɣ

Bướm

fiidiviu

fiːdiviu

Trứng

yaɖɛ

jaɖɛ

Ngựa

kpaŋnɔ

kpaŋnɔ

Nhà

ɖɩɣa

ɖɪɣa

Sữa

naalɩm

naːlɪm

Mật ong

tʋŋ nʋm

tʊŋ nʊm

Muối

ɖɔm

ɖɔm

Rượu vang

vɛɛ

vɛː

Gạo

mɔʋ

mɔʊ

Sô-cô-la

chocolat

Sắt

ñɩɣtʋ

ɲɪɣtʊ

Bánh xe

pɔbɔɖɛ

pɔbɔɖɛ

Lụa

sotu

sotu

Sách

takayaɣ

takajaɣ

Ăn

tɔɔ

tɔː

Uống

ñɔɔ

ɲɔː

Ngủ

ɖou

ɖou

Một

kʋyʋmaɣ

kʊjʊmaɣ

Hai

naalɛ

naːlɛ

Ba

naadozo

naːdozo

Bốn

naanza

naːnza

Năm

kagbanzɩ

kaɡbanzɪ

Trăm

mɩnʋʋ

mɪnʊː

Xin chào

ndɩ na

ndɪ na

Cảm ơn

agɔndɩ

aɡɔndɪ

Tốt

ɖeu

ɖeu

Mới

kɩfalʋʋ

kɪfalʊː

Đỏ

kɩsɛm

kɪsɛm

Trắng

kʋhʋlʋmɩŋ

kʊhʊlʊmɪŋ

Đen

kɩkpɛɛdɩm

kɪkpɛːdɪm

Máy tính

ɔɔrɩdɩnatɛɛrɩ

ɔːrɪdɪnatɛːrɪ

Wifi

Wi-Fi

Sushi

sushi

Trà

tii

tiː

Cà phê

kɔfɩ

kɔfɪ

Đường

sikiɖi

sikiɖi

Cam

leemuu

leːmuː

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Đại Tây Dương-Congo (nhánh Gur, Oti-Volta Đông)

Nghĩa Tiếng KabiyèTiếng DagbaniTiếng OdiaTiếng AngikaTiếng PunjabTiếng BhojpuriTiếng Khmer Bắc
Nước lɩm /lɪm/ kom /kom/ ପାଣି /paːɳi/ पानी /paːniː/ ਪਾਣੀ /paːɳiː/ पानी /paːniː/ ទឹក /tɨʔ/
Lửa miŋ /miŋ/ buɣim /buɣim/ ନିଆଁ /niãː/ आग /aːɡ/ ਅੱਗ /əɡː/ आगि /aːɡɪ/ ភ្លើង /pʰlɤːŋ/
Mặt trời wɩsɩ /wɪsɪ/ wuntaŋa /wuntaŋa/ ସୂର୍ଯ୍ୟ /suːɾjɔ/ सूरज /suːrədʒ/ ਸੂਰਜ /suːɾədʒ/ सुरुज /suɾudʒ/ ថ្ងៃ /tʰŋaj/
Mặt trăng fenaɣ /fenaɣ/ goli /ɡoli/ ଚନ୍ଦ୍ର /tʃɔndɾɔ/ चान /tʃaːn/ ਚੰਦ /tʃənd/ चान /tʃaːn/ ខែ /kʰɛː/
Sao tɩɩŋa /tɪːŋa/ saŋmariga /saŋmariɡa/ ତାରା /taːɾaː/ तारा /taːraː/ ਤਾਰਾ /taːɾaː/ तारा /taːɾaː/ ផ្កាយ /pkaːj/
Đêm ɖoo /ɖoː/ yuŋ /juŋ/ ରାତି /raːti/ रात /raːt/ ਰਾਤ /raːt/ राति /raːtɪ/ យប់ /jop/
Mưa tɛru /tɛru/ saa /saː/ ବର୍ଷା /bɔrɔʃaː/ बरखा /bərkʰaː/ ਮੀਂਹ /mĩː/ बरखा /bəɾəkʰaː/ ភ្លៀង /pʰliːɲ/
Gió helim /helim/ pɔhim /pɔhim/ ପବନ /pɔbɔnɔ/ हवा /ɦəʋaː/ ਹਵਾ /ɦəʋaː/ हवा /ɦəʋaː/ ខ្យល់ /kʰjɑl/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap