Karjalan kieli

Tiếng Karelia

Ural (Phần Lan)

Ngữ hệUral (Phần Lan) Người nói~25K Chữ viếtLatin (Finnish-style) Quốc giaNga (Cộng hòa Karelia), Phần Lan Ngôn ngữ chính thứcCộng hòa Karelia (được công nhận) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3krl

Tiếng Karelia (karjala) là một ngôn ngữ Ural nhánh Balt-Phần Lan, có quan hệ gần gũi với tiếng Phần Lan, được khoảng 25.000-36.000 người sử dụng ở Cộng hòa Karelia thuộc Nga, ở tỉnh Tver — một vùng biệt lập của người Karelia chạy sang Nga sau Hòa ước Stolbovo năm 1617 — và ở miền đông Phần Lan. Nó chia thành ba nhóm phương ngữ chính: tiếng Karelia bản thể (bắc và nam), tiếng Livvi (Karelia Olonets) và tiếng Ludic — đôi khi được coi là những ngôn ngữ riêng biệt. UNESCO xếp nó vào loại nguy cấp rõ rệt. Nga công nhận nó ở cấp vùng, nhưng nó không có địa vị chính thức trong Cộng hòa Karelia, nơi chỉ dùng tiếng Nga — cộng hòa duy nhất của Nga không có ngôn ngữ bản danh đồng chính thức. Bản trường ca Kalevala nổi tiếng được Elias Lönnrot sưu tầm năm 1835 từ những người hát rune Karelia ở vùng Viena, và đã trở thành văn bản nền tảng của bản sắc dân tộc Phần Lan. Một chính tả Latinh thống nhất hiện đại được chuẩn hóa vào năm 2007.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Karelia →

87 từ cốt lõi trong tiếng Karelia

Nước

vesi

ˈvesʲi

Lửa

tuli

ˈtuli

Mặt trời

päivä

ˈpæivæ

Mặt trăng

kuu

kuː

Sao

tähti

ˈtʲæhtʲi

Đêm

yö

yø

Mưa

vihma

ˈvihmɑ

Tuyết

lumi

lumi

Gió

tuuli

ˈtuːlʲi

Đất

mua

mua

Đá

kivi

ˈkivi

Núi

vuara

ˈvuara

Biển

meri

ˈmeri

Mẹ

muamo

ˈmuamo

Cha

tuatto

ˈtuatto

Con gái

tytär

ˈtʲytʲær

Tôi

mie

mie

Bạn

sie

sie

Chúng ta

myö

myø

Tên

nimi

ˈnʲimi

Người

ihmini

ˈihminʲi

Đầu

piä

piæ

Mắt

šilmä

ˈʃilmæ

Tai

korva

ˈkorva

Mũi

nenä

ˈnenæ

Miệng

šuu

ʃuː

Răng

hammaš

ˈhɑmːɑʃ

Lưỡi

kieli

ˈkie̯lʲi

Tay

käsi

ˈkæsʲi

Bàn chân

jalka

jɑlkɑ

Tim

syväin

ˈsyvæin

Xương

luu

luː

Máu

veri

ˈverʲi

Phân

šitta

ˈʃitta

Yêu

tykätä

ˈtykætæ

Cây

puu

puː

Chó

koira

ˈkoirɑ

Mèo

kišša

ˈkiʃːɑ

Cá

kala

ˈkɑlɑ

Chim

lintu

ˈlʲintu

Bướm

liipukkaini

ˈliːpukːɑini

Trứng

muna

muna

Gấu

kontie

ˈkontie̯

Ngựa

hepo

ˈhepo

Nhà

koti

ˈkoti

Sữa

maito

ˈmaito

Mật ong

mesi

ˈmesi

Muối

šuola

ˈʃuola

Rượu vang

viina

ˈviːna

Gạo

risu

ˈrisu

Sô-cô-la

šokolada

ˈʃokolada

Sắt

rauta

ˈrauta

Bánh xe

pyörä

ˈpyøræ

Lụa

šulku

ˈʃulku

Sách

kirja

ˈkirja

Ăn

šyyvvä

ˈʃyːvːæ

Uống

juuvva

ˈjuːvːa

Ngủ

muata

ˈmuɑtɑ

Một

yksi

ˈyksʲi

Hai

kakši

ˈkakʃi

Ba

kolme

ˈkolme

Bốn

nellä

ˈnʲelʲːæ

Năm

viisi

ˈviːsʲi

Trăm

šata

ˈʃata

Xin chào

terveh

ˈterveh

Cảm ơn

passibo

ˈpassibo

Tốt

hyvä

ˈhyvæ

Mới

uuši

ˈuːʃi

Đỏ

ruškie

ˈruʃkie̯

Trắng

valkie

ˈvɑlkie

Đen

mušta

ˈmuʃta

Xanh lá

vihanta

ˈvihanta

Xanh lam

sinini

ˈsinini

Chim cu cu

käki

ˈkæki

Máy tính

tiedokoneh

ˈtie̯dokoneh

Trà

čuaju

ˈtʃuaju

Cà phê

kahvi

ˈkahvi

Đường

šokeri

ˈʃokeri

Cam

apelʼsiini

ˈɑpelʲsiːni

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ural (Phần Lan)

Nghĩa Tiếng KareliaTiếng Livvi-KareliaTiếng MeänkieliTiếng KvenTiếng VoticTiếng Phần LanTiếng Veps
Nước vesi /ˈvesʲi/ vezi /ˈvezi/ vesi /ˈʋesi/ vesi /ˈʋesi/ vesi /ˈvesi/ vesi /ʋesi/ vezi /ˈvezi/
Lửa tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ tuli /tuli/ lämoi /ˈlæmoi/
Mặt trời päivä /ˈpæivæ/ päivy /ˈpæivy/ aurinko /ˈɑuriŋko/ aurinko /ˈɑuriŋko/ päivä /ˈpæivæ/ aurinko /ɑuriŋko/ päiväine /ˈpæivæine/
Mặt trăng kuu /kuː/ kuudam /ˈkuːdam/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ ku /ku/
Sao tähti /ˈtʲæhtʲi/ tiähti /ˈtiæxti/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ tähtaz /ˈtæhtaz/
Đêm yö /yø/ yö /yø/ yö /yø/ yö /yø/ öö /øː/ yö /yø/ ö /ø/
Mưa vihma /ˈvihmɑ/ vihmu /ˈvihmu/ sae /sae/ sađet /ˈsɑðet/ vihma /ˈvihma/ sade /ˈsɑde/ vihm /ˈvihm/
Tuyết lumi /lumi/ lumi /ˈlumi/ lumi /ˈlumi/ lumi /ˈlumi/ lumi /ˈlumi/ lumi /lumi/ lumi /lumi/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap