vepsän kel'

Tiếng Veps

Ural (Phần Lan)

Ngữ hệUral (Phần Lan) Người nói~1.6K Chữ viếtLatinh (sau 1989); trước đây Cyrillic Quốc giaNga (Karelia, tỉnh Leningrad, Vologda) Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận thiểu số) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3vep

Tiếng Veps là một ngôn ngữ Balt-Phần Lan đang bị đe dọa tuyệt chủng nghiêm trọng ở tây bắc nước Nga, được nói tại các ngôi làng rải rác ở miền nam Karelia, tỉnh Leningrad và tỉnh Vologda. Ngôn ngữ này được nghiên cứu kỹ lưỡng trong lĩnh vực nghiên cứu sự diệt vong của ngôn ngữ vì nó suy giảm nhanh chóng bất chấp những nỗ lực phục hưng văn học sau năm 1989, bao gồm việc đưa vào chữ viết Latinh và xuất bản văn học thiếu nhi bằng tiếng Veps. Những họ hàng gần nhất của nó là tiếng Phần Lan, tiếng Karelia, tiếng Ingria và tiếng Estonia.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Veps →

87 từ cốt lõi trong tiếng Veps

Nước

vezi

ˈvezi

Lửa

lämoi

ˈlæmoi

Mặt trời

päiväine

ˈpæivæine

Mặt trăng

ku

ku

Sao

tähtaz

ˈtæhtaz

Đêm

ö

ø

Mưa

vihm

ˈvihm

Tuyết

lumi

lumi

Gió

tullei

tulːei

Đất

ma

ma

Đá

kivi

ˈkiʋi

Núi

mägi

ˈmæɡi

Biển

meri

ˈmeri

Mẹ

mam

mam

Cha

tat

tat

Con gái

tütär

ˈtytær

Tôi

minä

ˈminæ

Bạn

sinä

ˈsinæ

Chúng ta

mö

mø

Tên

nimi

ˈnimi

Người

mez'

mezʲ

Đầu

pä

pæ

Mắt

sil'm

silʲm

Tai

korv

korʋ

Mũi

nena

ˈnena

Miệng

su

su

Răng

hambaz

ˈhɑmbɑz

Lưỡi

kel'

kelʲ

Tay

käzi

ˈkæzi

Bàn chân

jaug

jauɡ

Tim

südäin

ˈsydæin

Xương

lu

lu

Máu

veri

ˈveri

Phân

sit

sit

Yêu

armastuz

ˈarmastuz

Cây

pu

pu

Chó

koir

koir

Mèo

kaži

ˈkaʒi

Cá

kala

ˈkɑlɑ

Chim

lind

lind

Bướm

lipkaine

ˈlipkɑine

Trứng

muna

muna

Gấu

kondi

ˈkondi

Ngựa

hebo

ˈhebo

Nhà

pert'

pertʲ

Sữa

maid

maid

Mật ong

mezi

ˈmezi

Muối

sol

sol

Rượu vang

vin

vin

Gạo

ris

ris

Sô-cô-la

šokolad

ˈʃokolad

Sắt

raud

raud

Bánh xe

kezr

kezr

Lụa

šuuk

ʃuːk

Sách

kirj

kirj

Ăn

söda

ˈsøda

Uống

joda

ˈjoda

Ngủ

magata

mɑɡɑtɑ

Một

üks'

yksʲ

Hai

kaks'

kaksʲ

Ba

koume

ˈkoume

Bốn

nell'

nʲelʲː

Năm

viž

viʒ

Trăm

sada

ˈsada

Xin chào

tervhen

ˈtervhen

Cảm ơn

spasib

ˈspasib

Tốt

hüvä

ˈhyvæ

Mới

uz'

uzʲ

Đỏ

rusked

ˈrusked

Trắng

vauged

ˈvɑuɡed

Đen

must

must

Xanh lá

vihand

ˈvihand

Xanh lam

sinine

ˈsinine

Chim cu cu

kägi

ˈkæɡi

Máy tính

tedomašin

ˈtedomaʃin

Wifi

Wi-Fi

Trà

čai

tʃai

Cà phê

kofe

ˈkofe

Đường

sahar

ˈsahar

Cam

apel'sin

apelʲˈsin

Dopamine

dofamin

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ural (Phần Lan)

Nghĩa Tiếng VepsTiếng Livvi-KareliaTiếng KareliaTiếng VoticTiếng EstoniaTiếng MeänkieliTiếng Kven
Nước vezi /ˈvezi/ vezi /ˈvezi/ vesi /ˈvesʲi/ vesi /ˈvesi/ vesi /vesi/ vesi /ˈʋesi/ vesi /ˈʋesi/
Lửa lämoi /ˈlæmoi/ tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ tuli /tuli/ tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/
Mặt trời päiväine /ˈpæivæine/ päivy /ˈpæivy/ päivä /ˈpæivæ/ päivä /ˈpæivæ/ päike /pæike/ aurinko /ˈɑuriŋko/ aurinko /ˈɑuriŋko/
Mặt trăng ku /ku/ kuudam /ˈkuːdam/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/
Sao tähtaz /ˈtæhtaz/ tiähti /ˈtiæxti/ tähti /ˈtʲæhtʲi/ tähti /ˈtæhti/ täht /tæht/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/
Đêm ö /ø/ yö /yø/ yö /yø/ öö /øː/ öö /øː/ yö /yø/ yö /yø/
Mưa vihm /ˈvihm/ vihmu /ˈvihmu/ vihma /ˈvihmɑ/ vihma /ˈvihma/ vihm /ʋihm/ sae /sae/ sađet /ˈsɑðet/
Tuyết lumi /lumi/ lumi /ˈlumi/ lumi /lumi/ lumi /ˈlumi/ lumi /lumi/ lumi /ˈlumi/ lumi /ˈlumi/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap