Eesti

Tiếng Estonia

Ural (Phần Lan)

Ngữ hệUral (Phần Lan) Người nói~1.1M Chữ viếtLatin Quốc giaEstonia Ngôn ngữ chính thứcEstonia + EU Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3est

Còn gọi là: Estonian, Eesti

Tiếng Estonia (eesti keel) là một ngôn ngữ Finn có quan hệ gần gũi với tiếng Phần Lan, khoảng 1,1 triệu người bản ngữ, và là ngôn ngữ chính thức của Estonia. Nó nổi bật với những đặc điểm không điển hình cho ngữ hệ Ấn-Âu: 14 cách ngữ pháp, ba bậc trường độ phụ âm có giá trị phân biệt nghĩa (ngắn, dài, rất dài), không có giống ngữ pháp, không có thì tương lai, và hệ đếm pha trộn cơ số hai mươi với cơ số mười. Viết bằng chữ Latinh có dấu phụ (ä õ ö ü š ž). Eduard Ahrens chuẩn hóa nó năm 1872; truyền thống văn học bắt đầu với thiên sử thi dân tộc Kalevipoeg của F. R. Kreutzwald (1857). Là ngôn ngữ chính thức của EU từ năm 2004.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Estonia →

87 từ cốt lõi trong tiếng Estonia

Nước

vesi

vesi

Lửa

tuli

tuli

Mặt trời

päike

pæike

Mặt trăng

kuu

kuː

Sao

täht

tæht

Đêm

öö

øː

Mưa

vihm

ʋihm

Tuyết

lumi

lumi

Gió

tuul

tuːl

Đất

maa

mɑː

Đá

kivi

ˈkivi

Núi

mägi

ˈmæɡi

Biển

meri

ˈmeri

Mẹ

ema

emɑ

Cha

isa

isɑ

Con gái

tütar

ˈtytar

Tôi

mina

ˈminɑ

Bạn

sina

ˈsinɑ

Chúng ta

meie

ˈmeie

Tên

nimi

ˈnimi

Người

inimene

ˈinimene

Đầu

pea

peɑ

Mắt

silm

silm

Tai

kõrv

kɤrv

Mũi

nina

ˈninɑ

Miệng

suu

suː

Răng

hammas

ˈhɑmːɑs

Lưỡi

keel

keːl

Tay

käsi

kæsi

Bàn chân

jalg

jalɡ

Tim

süda

sydɑ

Xương

luu

luː

Máu

veri

ˈveri

Phân

kaka

ˈkɑkɑ

Yêu

armastus

ɑrmɑstus

Cây

puu

puː

Chó

koer

koer

Mèo

kass

kɑsː

Cá

kala

ˈkɑlɑ

Chim

lind

linˑd

Bướm

liblikas

ˈliblikɑs

Trứng

muna

ˈmunɑ

Gấu

karu

ˈkɑru

Ngựa

hobune

ˈhobune

Nhà

maja

mɑjɑ

Sữa

piim

piːm

Mật ong

mesi

ˈmesi

Muối

sool

soːl

Rượu vang

vein

ʋein

Gạo

riis

riːs

Sô-cô-la

šokolaad

ˈʃokolaːd

Sắt

raud

raud

Bánh xe

ratas

ˈratas

Lụa

siid

siːd

Sách

raamat

ˈrɑːmɑt

Ăn

sööma

søːmɑ

Uống

jooma

joːmɑ

Ngủ

magama

ˈmɑɡɑmɑ

Một

üks

yks

Hai

kaks

kɑks

Ba

kolm

kolm

Bốn

neli

ˈneli

Năm

viis

ʋiːs

Trăm

sada

ˈsɑdɑ

Xin chào

tere

tere

Cảm ơn

tänan

tænɑn

Tốt

hea

heɑ

Mới

uus

uːs

Đỏ

punane

ˈpunɑne

Trắng

valge

ˈvɑlɡe

Đen

must

must

Xanh lá

roheline

ˈroheline

Xanh lam

sinine

ˈsinine

Chim cu cu

kägu

ˈkæɡu

Gâu gâu

auh auh

ɑuh ɑuh

Ò ó o

kukeleegu

ˈkukeleːɡu

Máy tính

arvuti

ˈɑrʋuti

Wifi

wifi

ˈʋifi

Sushi

suši

ˈsuʃi

Trà

tee

teː

Cà phê

kohv

kohʋ

Đường

suhkur

ˈsuhkur

Cam

apelsin

ˈɑpelsin

99

üheksakümmend üheksa

yheksɑkymːend yheksɑ

Dopamine

dopamiin

ˈdopamiːn

Dấu @

ätt

ætː

Tiếng cười trên mạng

hahaha

ˈhɑhɑhɑ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ural (Phần Lan)

Nghĩa Tiếng EstoniaTiếng VõroTiếng Phần LanTiếng MeänkieliTiếng KvenTiếng VoticTiếng Veps
Nước vesi /vesi/ vesi /vesi/ vesi /ʋesi/ vesi /ˈʋesi/ vesi /ˈʋesi/ vesi /ˈvesi/ vezi /ˈvezi/
Lửa tuli /tuli/ tuli /tuli/ tuli /tuli/ tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ tuli /ˈtuli/ lämoi /ˈlæmoi/
Mặt trời päike /pæike/ päiv /pæiv/ aurinko /ɑuriŋko/ aurinko /ˈɑuriŋko/ aurinko /ˈɑuriŋko/ päivä /ˈpæivæ/ päiväine /ˈpæivæine/
Mặt trăng kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ ku /ku/
Sao täht /tæht/ täht /tæht/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ tähtaz /ˈtæhtaz/
Đêm öö /øː/ üü /yː/ yö /yø/ yö /yø/ yö /yø/ öö /øː/ ö /ø/
Mưa vihm /ʋihm/ vihm /ʋihm/ sade /ˈsɑde/ sae /sae/ sađet /ˈsɑðet/ vihma /ˈvihma/ vihm /ˈvihm/
Tuyết lumi /lumi/ lumi /ˈlumi/ lumi /lumi/ lumi /ˈlumi/ lumi /ˈlumi/ lumi /ˈlumi/ lumi /lumi/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Estonia
Ma tahan proovida ülikonda mida nägin poe ‌s hotelli vastas
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Estonia
Ma tahan proovida ülikonda mida nägin poe ‌s hotelli vastas
Fel akarom próbálni azt az öltönyt amelyet egy boltban láttam a szálloda előtt
Haluaisin sovittaa pukua jonka näin kaupassa hotellin vastapäätä

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap