Mirandés

Tiếng Miranda

Ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Rôman, Ibero-Rôman, Astur-Leon)

Ngữ hệNgữ hệ Ấn-Âu (nhánh Rôman, Ibero-Rôman, Astur-Leon) Người nói~10–15K Chữ viếtLatin Quốc giaBồ Đào Nha (Miranda do Douro, Vimioso, Mogadouro) Ngôn ngữ chính thứcBồ Đào Nha Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3mwl

Tiếng Mirandês là ngôn ngữ thiểu số duy nhất được Bồ Đào Nha công nhận chính thức. Về ngôn ngữ học, thuộc nhánh Asturleonese (gần với tiếng Asturia hơn là Bồ Đào Nha), và còn tồn tại ở Miranda do Douro gần biên giới Tây Ban Nha.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Miranda →

87 từ cốt lõi trong tiếng Miranda

Nước

auga

ˈawɣɐ

Lửa

fuogo

ˈfwoɣu

Mặt trời

sol

sol

Mặt trăng

lhuna

ˈʎunɐ

Sao

streilha

ˈstɾɐjʎɐ

Đêm

nuite

ˈnujtɨ

Mưa

chuba

ˈtʃuβɐ

Tuyết

niebe

ˈnjeβɨ

Gió

bento

ˈbẽtu

Đất

tierra

ˈtjerɐ

Đá

piedra

ˈpjeðrɐ

Núi

monte

ˈmõtɨ

Biển

mar

maɾ

Mẹ

mai

maj

Cha

pai

paj

Con gái

filha

ˈfiʎɐ

Tôi

you

jow

Bạn

tu

tu

Chúng ta

nós

nos

Tên

nome

ˈnomɨ

Người

pessona

pɨˈsonɐ

Đầu

cabeça

kaˈβesɐ

Mắt

uolho

ˈwoʎu

Tai

oubido

owˈβiðu

Mũi

nariç

naˈɾis

Miệng

boca

ˈbokɐ

Răng

diente

ˈdjẽtɨ

Lưỡi

lhéngua

ˈʎẽɡwɐ

Tay

mano

ˈmanu

Bàn chân

pie

pje

Tim

coraçon

kuɾɐˈsõŋ

Xương

uosso

ˈwosu

Máu

sangre

ˈsɐ̃ɡɾɨ

Phân

merda

ˈmeɾðɐ

Yêu

amor

aˈmoɾ

Cây

arble

ˈaɾβlɨ

Chó

perro

ˈperu

Mèo

gato

ˈɡatu

Cá

peixe

ˈpɐjʃɨ

Chim

páixaro

ˈpajʃaɾu

Bướm

paxarina

paʃaˈɾinɐ

Trứng

uobo

ˈwoβu

Gấu

urso

ˈuɾsu

Ngựa

cabalho

kaˈβaʎu

Nhà

casa

ˈkazɐ

Sữa

lheite

ˈʎɐjtɨ

Mật ong

mel

mel

Muối

sal

sal

Rượu vang

bino

ˈbinu

Gạo

arroç

aˈros

Sô-cô-la

choclate

tʃuˈklatɨ

Sắt

fierro

ˈfjeru

Bánh xe

ruoda

ˈrwoðɐ

Lụa

seda

ˈseðɐ

Sách

lhibro

ˈʎiβɾu

Ăn

comer

kuˈmeɾ

Uống

bubir

buˈβiɾ

Ngủ

drumir

druˈmiɾ

Một

un

ũŋ

Hai

dous

dows

Ba

trés

tɾes

Bốn

quatro

ˈkwatɾu

Năm

cinco

ˈsĩku

Trăm

cien

sjẽŋ

Xin chào

olá

uˈla

Cảm ơn

oubrigado

owβɾiˈɣadu

Tốt

buono

ˈbwonu

Mới

nuobo

ˈnwoβu

Đỏ

burmeilho

buɾˈmɐjʎu

Trắng

branco

ˈbɾɐ̃ku

Đen

negro

ˈneɣɾu

Xanh lá

berde

ˈbeɾðɨ

Xanh lam

azul

aˈzul

Máy tính

cumputador

kũputaˈðoɾ

Trà

xá

ʃa

Cà phê

café

kaˈfe

Đường

açucre

aˈsukɾɨ

Cam

lharanja

ʎaˈɾɐ̃ʒa

99

nobenta i nuobe

nuˈβẽtɐ i ˈnwoβɨ

Dopamine

dopamina

dopaˈminɐ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Rôman, Ibero-Rôman, Astur-Leon)

Nghĩa Tiếng MirandaTiếng Bồ Đào Nha MacauTiếng AsturiaTiếng Bồ Đào Nha AngolaTiếng Bồ Đào Nha MozambiqueTiếng Bồ Đào NhaTiếng Estremenho
Nước auga /ˈawɣɐ/ água /ˈaɣwɐ/ agua /ˈaɣwa/ água /ˈaɡwɐ/ água /ˈaɡwɐ/ água /ˈaɡwɐ/ augua /ˈawɣwa/
Lửa fuogo /ˈfwoɣu/ fogo /ˈfoɣu/ fueu /ˈfweu/ fogo /ˈfoɡu/ fogo /ˈfoɡu/ fogo /ˈfoɡu/ huegu /ˈhweɣu/
Mặt trời sol /sol/ sol /sɔl/ sol /sol/ sol /sɔl/ sol /sɔl/ sol /sɔɫ/ sol /sɔl/
Mặt trăng lhuna /ˈʎunɐ/ lua /ˈluɐ/ lluna /ˈʎuna/ lua /ˈluɐ/ lua /ˈluɐ/ lua /ˈluɐ/ luna /ˈluna/
Sao streilha /ˈstɾɐjʎɐ/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ estrella /esˈtɾeʎa/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ estrella /ehˈtɾeʎa/
Đêm nuite /ˈnujtɨ/ noite /ˈnojtɨ/ nueche /ˈnwetʃe/ noite /ˈnojte/ noite /ˈnojte/ noite /ˈnojtɨ/ nochi /ˈnotʃi/
Mưa chuba /ˈtʃuβɐ/ chuva /ˈʃuvɐ/ lluvia /ˈʎuβja/ chuva /ˈʃuvɐ/ chuva /ˈʃuvɐ/ chuva /ˈʃuvɐ/ lluvia /ˈʎuβja/
Tuyết niebe /ˈnjeβɨ/ neve /ˈnɛvɨ/ nieve /njeβe/ neve /ˈnɛvɨ/ neve /ˈnɛvɨ/ neve /nɛvɨ/ ñevi /ˈɲeβi/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap