咱人話

Phúc Kiến Philippines

Ngữ tộc Hán (Min Nan, Philippines)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Min Nan, Philippines) Người nói~1M Chữ viếtHán tự / Latin (Pe̍h-ōe-jī) Quốc giaPhilippines (Metro Manila — Binondo; Cebu, Iloilo, Davao) Ngôn ngữ chính thứcKhông Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3nan Glottocodehokk1242

Tiếng Phúc Kiến Philippines (咱人話 Lán-lâng-ōe, “tiếng người mình”) là tiếng Mân Nam của người Hoa Philippines, tập trung ở Binondo (Manila) và có cộng đồng ở Cebu, Iloilo, Davao. Tổ tiên phần lớn đến từ vùng ven biển Tuyền Châu — Tấn Giang, Nam An, Thạch Sư — và nó giữ nền tảng ấy, nhưng dùng i và e ở chỗ nội thành Tuyền Châu có ɯ và ə (hî ‘cá’, hé ‘lửa’), cùng các từ mượn tiếng Tây Ban Nha, Tagalog và Anh: cà phê là ka-pé, từ tiếng Tagalog kape. Ở Manila nó thường được trộn với tiếng Tagalog và tiếng Anh (‘Hokaglish’), và giới trẻ ngày càng chuyển sang các ngôn ngữ đó.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng Phúc Kiến Philippines →

87 từ cốt lõi trong Phúc Kiến Philippines

Nước

水

tsui˥˥˦

Lửa

火

he˥˥˦

Mặt trời

日頭

lit˨˦ tʰau˨˦

Mặt trăng

月娘

ɡeʔ˨˦ niũ˨˦

Sao

星

tsʰĩ˧˧

Đêm

暗暝

am˦˩ mĩ˨˦

Mưa

雨

hɔ˧˧

Tuyết

雪

seʔ˥

Gió

風

huaŋ˧˧

Đất

塗

tʰɔ˨˦

Đá

石頭

tsioʔ˨˦ tʰau˨˦

Núi

山

suã˧˧

Biển

海

hai˥˥˦

Mẹ

老母

lau˧˧ bu˥˥˦

Cha

老爸

lau˧˧ pe˧˧

Con gái

查某仔

tsa˧˧ bɔ˥˥˦ a˥˥˦

Tôi

我

ɡua˥˥˦

Bạn

汝

li˥˥˦

Chúng ta

咱 / 阮

lan˥˥˦ / ɡun˥˥˦

Tên

名

miã˨˦

Người

人

laŋ˨˦

Đầu

頭

tʰau˨˦

Mắt

目睭

bak˨˦ tsiu˧˧

Tai

耳仔

hi˧˧ a˥˥˦

Mũi

鼻

pʰi˦˩

Miệng

喙

tsʰui˦˩

Răng

喙齒

tsʰui˦˩ kʰi˥˥˦

Lưỡi

舌仔

tsiʔ˨˦ a˥˥˦

Tay

手

tsʰiu˥˥˦

Bàn chân

跤

kʰa˧˧

Tim

心

sim˧˧

Xương

骨頭

kut˥ tʰau˨˦

Máu

血

huiʔ˥

Phân

屎

sai˥˥˦

Yêu

愛

ai˦˩

Cây

樹

tsʰiu˦˩

Chó

狗

kau˥˥˦

Mèo

貓

niãu˧˧

Cá

魚

hi˨˦

Chim

鳥

tsiau˥˥˦

Bướm

尾蝶

be˥˥˦ iaʔ˨˦

Trứng

卵

nŋ̍˧˧

Gấu

熊

him˨˦

Ngựa

馬

be˥˥˦

Nhà

厝

tsʰu˦˩

Sữa

牛奶

ɡu˨˦ lin˧˧

Mật ong

蜂蜜

pʰaŋ˧˧ bit˨˦

Muối

鹽

iam˨˦

Gạo

米

bi˥˥˦

Sô-cô-la

芝居力

tsiak˥ ku˧˧ laʔ˨˦

Sắt

鐵

tʰiʔ˥

Bánh xe

輪

lun˨˦

Lụa

絲

si˧˧

Sách

冊

tsʰeʔ˥

Ăn

食

tsiaʔ˨˦

Uống

啉

lim˧˧

Ngủ

睏

kʰun˦˩

Một

一

tsit˨˦

Hai

二

li˦˩

Ba

三

sã˧˧

Bốn

四

si˦˩

Năm

五

ɡɔ˧˧

Trăm

百

paʔ˥

Xin chào

汝好

li˥˥˦ ho˥˥˦

Cảm ơn

多謝

to˧˧ sia˦˩

Tốt

好

ho˥˥˦

Mới

新

sin˧˧

Đỏ

紅

aŋ˨˦

Trắng

白

peʔ˨˦

Đen

烏

ɔ˧˧

Xanh lá

青色

tsʰĩ˧˧ siak˥

Xanh lam

藍色

lam˨˦ siak˥

Máy tính

電腦

tiɛn˦˩ lo˥˥˦

Trà

茶

te˨˦

Cà phê

咖啡

ka˧˧ pe˥˥˦

Đường

糖

tʰŋ̍˨˦

Cam

橙

tsʰiam˨˦

99

九十九

kau˥˥˦ tsap˨˦ kau˥˥˦

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (Min Nan, Philippines)

Nghĩa Phúc Kiến PhilippinesMân Nam Tuyền ChâuTiếng Đài LoanTiếng Hạ MônPhúc Kiến PenangTiếng Chương ChâuTiếng Triều Châu
Nước 水 /tsui˥˥˦/ 水 /tsui˥˥˦/ 水 /tsui˥˧/ 水 /tsui˥˧/ 水 /tsui˦˦˥/ 水 /tsui˥˧/ 水 /tsui˥˨/
Lửa 火 /he˥˥˦/ 火 /hə˥˥˦/ 火 /he˥˧/ 火 /he˥˧/ 火 /hue˦˦˥/ 火 /hue˥˧/ 火 /hue˥˨/
Mặt trời 日頭 /lit˨˦ tʰau˨˦/ 日头 /lit˨˦ tʰau˨˦/ 日頭 /lit˦ tʰau˨˦/ 日头 /lit̚˦ tʰau˨˦/ 日頭 /dzit˦ tʰau˨˧/ 日头 /dzit̚˩˨˩ tʰau˩˧/ 日头 /dzik˦ tʰau˥˥/
Mặt trăng 月娘 /ɡeʔ˨˦ niũ˨˦/ 月娘 /ɡəʔ˨˦ niũ˨˦/ 月娘 /ɡeʔ˦ niũ˨˦/ 月娘 /ɡeʔ˦ niũ˨˦/ 月娘 /ɡueʔ˦ niau˨˧/ 月娘 /ɡueʔ˩˨˩ niɔ̃˩˧/ 月娘 /ɡueʔ˦ niõ˥˥/
Sao 星 /tsʰĩ˧˧/ 星 /tsʰĩ˧˧/ 星 /tsʰĩ˦˦/ 星 /tsʰĩ˦˦/ 星 /tsʰẽ˧˧/ 星 /tsʰɛ̃˦˦/ 星 /tsʰẽ˧˧/
Đêm 暗暝 /am˦˩ mĩ˨˦/ 暗暝 /am˦˩ mĩ˨˦/ 暗暝 /am˩˩ mĩ˨˦/ 暗暝 /am˨˩ mĩ˨˦/ 暗暝 /am˨˩ mɛ̃˨˧/ 暗暝 /am˨˩ mɛ̃˩˧/ 暝旰 /me˥˥ kua˨˩˧/
Mưa 雨 /hɔ˧˧/ 雨 /hɔ˨˨/ 雨 /hɔ˧˧/ 雨 /hɔ˨˨/ 雨 /hɔ˨˩/ 雨 /hɔ˨˨/ 雨 /hou˧˥/
Tuyết 雪 /seʔ˥/ 雪 /səʔ˥/ 雪 /seʔ˧˨/ 雪 /seʔ˧˨/ 雪 /seʔ˧/ 雪 /seʔ˧˨/ 雪 /soʔ˨/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap