莆仙话

Tiếng Phổ Tiên

Ngữ tộc Hán (Pu-Xian Min)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Pu-Xian Min) Người nói~3M Chữ viếtHán tự Quốc giaTrung Quốc (Phủ Điền và Tiên Du, Phúc Kiến) Ngôn ngữ chính thứcKhông Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3cpx

Tiếng Mân Phủ Tiên (莆仙語, còn gọi là Hưng Hóa hoặc Henghua; ISO 639-3: cpx) là một nhánh của tiếng Mân, chủ yếu được sử dụng tại Phủ Điền và Tiên Du ở vùng duyên hải Phúc Kiến, đồng thời có các cộng đồng kiều dân tại Đông Nam Á. Nghiên cứu lịch sử-so sánh xem ngôn ngữ này là hậu duệ của Mân Nam nhưng đã chịu ảnh hưởng tiếp xúc đáng kể từ Mân Đông, qua đó giải thích đặc điểm chuyển tiếp của nó. Phủ Điền và Tiên Du là hai biến thể địa phương chính, còn hệ thống âm thanh vừa bảo tồn những đặc điểm Mân cổ vừa có các đổi mới do tiếp xúc. Ngôn ngữ này thường được viết bằng chữ Hán; năm 1890, William Brewster đã sáng tạo hệ chữ Latinh Hưng Hóa Bình Thoại Tự (興化平話字) cho mục đích truyền giáo và giáo dục. Đây cũng là ngôn ngữ biểu diễn truyền thống của hí kịch Phủ Tiên, một loại hình sân khấu địa phương lâu đời.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Phổ Tiên →

87 từ cốt lõi trong tiếng Phổ Tiên

Nước

水

tsui˦˥˧

Lửa

火

huei˦˥˧

Mặt trời

日头

tiʔ˦ tʰau˩˧

Mặt trăng

月

kuei˩˧

Sao

星

tsʰa˥˧˧

Đêm

暝

ma˩˧

Mưa

雨

hɔu˩˩

Tuyết

雪

ɬø˩˩

Gió

风

puei˥˧˧

Đất

涂

tʰɔu˩˧

Đá

石头

ɬieu˩˧ tʰau˩˧

Núi

山

ɬua˥˧˧

Biển

海

hai˦˥˧

Mẹ

娘妳

nieu˩˧ le˦˥˧

Cha

老父

lɒ˩˩ pɒ˩˩

Con gái

婶娘囝

ɬiŋ˦˥˧ nieu˩˧ kyɒ˦˥˧

Tôi

我

kua˦˥˧

Bạn

汝

ty˦˥˧

Chúng ta

㑚 / 我辈

naʔ˦ / kuaʔ˦ puei˦˨

Tên

名

mia˩˧

Người

侬

naŋ˩˧

Đầu

头

tʰau˩˧

Mắt

目睭

maʔ˦ tsiu˥˧˧

Tai

耳空

hi˩˧ kʰaŋ˥˧˧

Mũi

鼻空

pʰi˦˨ kʰaŋ˥˧˧

Miệng

喙

tsʰui˦˨

Răng

齿

kʰi˦˥˧

Lưỡi

喙舌

tsʰui˦˨ ɬi˩˧

Tay

手

tsʰiu˦˥˧

Bàn chân

跤

kʰɒ˥˧˧

Tim

心

ɬiŋ˥˧˧

Xương

骨头

kɔʔ˨˩ tʰau˩˧

Máu

血

he˩˩

Phân

屎

ɬai˦˥˧

Yêu

疼

tʰia˦˨

Cây

树

tsʰiu˦˨

Chó

狗

kau˦˥˧

Mèo

猫子

mɒ˩˧ tsi˦˥˧

Cá

鱼

hy˩˧

Chim

鸟

tsieu˦˥˧

Bướm

模蝶

pɔu˩˧ tiaʔ˦

Trứng

卵

nø˩˩

Gấu

熊

hœŋ˩˧

Ngựa

马

pɒ˦˥˧

Nhà

厝

tsʰɔu˦˨

Sữa

牛奶

ku˩˧ nɛŋ˥˧˧

Mật ong

冬蜜

taŋ˥˧˧ piʔ˦

Muối

盐

iɛŋ˩˧

Rượu vang

葡萄酒

pu˩˧ tʰo˩˧ tsiu˦˥˧

Gạo

米

pi˦˥˧

Sô-cô-la

巧克力

kʰiau˦˥˧ kʰɛʔ˨˩ liʔ˦

Sắt

铁

tʰi˩˩

Bánh xe

辇

lœŋ˦˥˧

Lụa

丝

ɬi˥˧˧

Sách

册

tsʰa˩˩

Ăn

食

ɬia˩˧

Uống

食

ɬia˩˧

Ngủ

睏

kʰɔŋ˦˨

Một

一

i˨˩

Hai

二

ti˩˩

Ba

三

ɬɒ˥˧˧

Bốn

四

ɬi˦˨

Năm

五

ŋɔu˩˩

Trăm

百

pa˩˩

Xin chào

你好

tsi˦˥˧ ho˦˥˧

Cảm ơn

多谢

tɒ˥˧˧ ɬia˩˩

Tốt

好

ho˦˥˧

Mới

新

ɬiŋ˥˧˧

Đỏ

红

aŋ˩˧

Trắng

白

pa˩˧

Đen

乌

ɔu˥˧˧

Xanh lá

绿

lɒʔ˦

Xanh lam

蓝

laŋ˩˧

Chim cu cu

布谷

pɔu˦˨ kɒʔ˨˩

Gâu gâu

汪汪

ɒŋ˥˧˧ ɒŋ˥˧˧

Máy tính

电脑

tɛŋ˩˩ nɒ˦˥˧

Sushi

寿司

ɬiu˩˩ ɬi˥˧˧

Trà

茶

tɒ˩˧

Đường

糖

tʰɒŋ˩˧

99

九十九

kau˦˥˧ ɬɛʔ˦ kau˦˥˧

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (Pu-Xian Min)

Nghĩa Tiếng Phổ TiênPhúc Kiến PhilippinesMân Nam Tuyền ChâuTiếng Chương ChâuPhúc Kiến PenangTiếng Hạ MônTiếng Đài Loan
Nước 水 /tsui˦˥˧/ 水 /tsui˥˥˦/ 水 /tsui˥˥˦/ 水 /tsui˥˧/ 水 /tsui˦˦˥/ 水 /tsui˥˧/ 水 /tsui˥˧/
Lửa 火 /huei˦˥˧/ 火 /he˥˥˦/ 火 /hə˥˥˦/ 火 /hue˥˧/ 火 /hue˦˦˥/ 火 /he˥˧/ 火 /he˥˧/
Mặt trời 日头 /tiʔ˦ tʰau˩˧/ 日頭 /lit˨˦ tʰau˨˦/ 日头 /lit˨˦ tʰau˨˦/ 日头 /dzit̚˩˨˩ tʰau˩˧/ 日頭 /dzit˦ tʰau˨˧/ 日头 /lit̚˦ tʰau˨˦/ 日頭 /lit˦ tʰau˨˦/
Mặt trăng 月 /kuei˩˧/ 月娘 /ɡeʔ˨˦ niũ˨˦/ 月娘 /ɡəʔ˨˦ niũ˨˦/ 月娘 /ɡueʔ˩˨˩ niɔ̃˩˧/ 月娘 /ɡueʔ˦ niau˨˧/ 月娘 /ɡeʔ˦ niũ˨˦/ 月娘 /ɡeʔ˦ niũ˨˦/
Sao 星 /tsʰa˥˧˧/ 星 /tsʰĩ˧˧/ 星 /tsʰĩ˧˧/ 星 /tsʰɛ̃˦˦/ 星 /tsʰẽ˧˧/ 星 /tsʰĩ˦˦/ 星 /tsʰĩ˦˦/
Đêm 暝 /ma˩˧/ 暗暝 /am˦˩ mĩ˨˦/ 暗暝 /am˦˩ mĩ˨˦/ 暗暝 /am˨˩ mɛ̃˩˧/ 暗暝 /am˨˩ mɛ̃˨˧/ 暗暝 /am˨˩ mĩ˨˦/ 暗暝 /am˩˩ mĩ˨˦/
Mưa 雨 /hɔu˩˩/ 雨 /hɔ˧˧/ 雨 /hɔ˨˨/ 雨 /hɔ˨˨/ 雨 /hɔ˨˩/ 雨 /hɔ˨˨/ 雨 /hɔ˧˧/
Tuyết 雪 /ɬø˩˩/ 雪 /seʔ˥/ 雪 /səʔ˥/ 雪 /seʔ˧˨/ 雪 /seʔ˧/ 雪 /seʔ˧˨/ 雪 /seʔ˧˨/
Trang 1/10

So sánh âm Hán tự

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (Mân)

Chữ Hán Tiếng Phổ TiênPhúc Kiến PenangTiếng Triều Châu TháiPhúc Kiến MalaysiaTiếng Chương ChâuMân Nam Tuyền ChâuTiếng Mân Đông
一 i /i˨˩/ 訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˦/文讀it /it̚˧/ ziʔ² /ziʔ˨/ 文讀it /it̚˥˧/訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˧/ 訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˩˨˩/文讀it /it̚˧˨/ 訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˨˦/文讀it /it̚˥/ 訓讀(蜀)siŏh /suoʔ˥/文讀ék /ɛiʔ˨˦/
二 白讀dī /ti˩˩/文讀cī /tsi˩˩/ jī /dzi˨˩/ zi³⁵ /zi˧˥/ jī /dzi˧˩/ jī /dzi˨˨/ lī /li˦˩/ nê /nɛi˨˦˨/
三 白讀so̤ⁿ /ɬɒ˥˧˧/文讀sang /ɬaŋ˥˧˧/ 白讀sann /sã˧˧/文讀sam /sam˧˧/ sã³³ /sã˧˧/ 白讀sann /sã˧˧/文讀sam /sam˧˧/ 白讀sann /sã˦˦/文讀sam /sam˦˦/ 白讀sann /sã˧˧/文讀sam /sam˧˧/ săng /saŋ˥˥/
四 si̍ /ɬi˦˨/ sì /si˨˩/ si²¹³ /si˨˩˧/ sì /si˧˩/ sì /si˨˩/ sì /si˦˩/ sé /sɛi˨˩˧/
五 白讀ngō /ŋɔu˩˩/文讀gô /kɔu˦˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˨˩/文讀ngóo /ŋɔ˦˦˥/ ŋou³⁵ /ŋou˧˥/ 白讀gōo /ɡɔ˧˩/文讀ngóo /ŋɔ̃˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˨˨/文讀ngóo /ŋɔ̃˥˧/ 白讀gǒo /ɡɔ˨˨/文讀góo /ɡɔ˥˥˦/ 白讀ngô /ŋou˨˦˨/文讀ngū /ŋu˧˧/
六 白讀la̍h /laʔ˦/文讀le̤̍h /lœʔ˦/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ laʔ⁵ /laʔ˥/ 白讀la̍k /lak̚˧/文讀lio̍k /liɔk̚˧/ 白讀la̍k /lak̚˩˨˩/文讀lio̍k /liɔk̚˩˨˩/ 白讀la̍k /lak̚˨˦/文讀lio̍k /liɔk̚˨˦/ lĕ̤k /løyʔ˥/
七 chih /tsʰiʔ˨˩/ tshit /tsʰit̚˧/ tsʰiʔ² /tsʰiʔ˨/ tshit /tsʰit̚˥˧/ tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /tsʰit̚˥/ chék /tsʰɛiʔ˨˦/
八 白讀beh /pɛʔ˨˩/文讀bah /paʔ˨˩/ 白讀peh /peʔ˧/文讀pat /pat̚˧/ poiʔ² /poiʔ˨/ 白讀pueh /pueʔ˥˧/文讀pat /pat̚˥˧/ 白讀peh /peʔ˧˨/文讀pat /pat̚˧˨/ 白讀pueh /pueʔ˥/文讀pat /pat̚˥/ báik /paiʔ˨˦/
九 白讀gâu /kau˦˥˧/文讀giû /kiu˦˥˧/ 白讀káu /kau˦˦˥/文讀kiú /kiu˦˦˥/ kau⁵³ /kau˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˥˦/文讀kiú /kiu˥˥˦/ 白讀gāu /kau˧˧/文讀giū /kieu˧˧/
十 白讀sé /ɬɛ˩˧/文讀si̍h /ɬiʔ˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ sip⁵ /sip˥/ 白讀tsa̍p /tsap̚˧/文讀si̍p /sip̚˧/ 白讀tsa̍p /tsap̚˩˨˩/文讀si̍p /sip̚˩˨˩/ 白讀tsa̍p /tsap̚˨˦/文讀si̍p /sip̚˨˦/ sĕk /sɛiʔ˥/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap