潮州话

Tiếng Triều Châu

Ngữ tộc Hán (Min Nan, Chao-Shan)

Ngữ hệNgữ tộc Hán (Min Nan, Chao-Shan) Người nói~13M (Chaoshan + diaspora) Chữ viếtChữ Hán / phiên âm La-tinh Peng'im Quốc giaTrung Quốc Ngôn ngữ chính thứcKhông (vùng được công nhận) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3nan

Tiếng Triều Châu (Triều Sán) là biến thể Mân Nam phân biệt với Đài Loan / Phúc Kiến, mặc dù cùng nguồn gốc nhưng khả năng thông hiểu hạn chế. Có cộng đồng kiều dân Triều Châu rất đông tại Thái Lan (khoảng 5 triệu người), Campuchia và Singapore.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Triều Châu →

87 từ cốt lõi trong tiếng Triều Châu

Nước

水

tsui˥˨

Lửa

火

hue˥˨

Mặt trời

日头

dzik˦ tʰau˥˥

Mặt trăng

月娘

ɡueʔ˦ niõ˥˥

Sao

星

tsʰẽ˧˧

Đêm

暝旰

me˥˥ kua˨˩˧

Mưa

雨

hou˧˥

Tuyết

雪

soʔ˨

Gió

风

huaŋ˧˧

Đất

涂

tʰou˥˥

Đá

石部

tsioʔ˦ pou˧˥

Núi

山

sũã˧˧

Biển

海

hai˥˨

Mẹ

阿妈

a˧˧ ma˥˥

Cha

阿爸

a˧˧ pa˥˥

Con gái

走囝

tsau˥˨ kĩã˥˨

Tôi

我

ua˥˨

Bạn

汝

lɯ˥˨

Chúng ta

俺 / 阮

naŋ˥˨ / uaŋ˥˨

Tên

名

mĩã˥˥

Người

人

naŋ˥˥

Đầu

头

tʰau˥˥

Mắt

目

mak˦

Tai

耳

hĩ˧˥

Mũi

鼻

pʰĩ˩˩

Miệng

喙

tsʰui˨˩˧

Răng

齿

kʰi˥˨

Lưỡi

舌

tsiʔ˦

Tay

手

tsʰiu˥˨

Bàn chân

跤

kʰa˧˧

Tim

心

sim˧˧

Xương

骨

kuk˨

Máu

血

hueʔ˨

Phân

屎

sai˥˨

Yêu

爱

ãĩ˨˩˧

Cây

树

tsʰiu˩˩

Chó

狗

kau˥˨

Mèo

猫

ŋiau˧˧

Cá

鱼

hɯ˥˥

Chim

鸟

tsiau˥˨

Bướm

尾蝶

bue˥˨ iaʔ˦

Trứng

卵

nɯŋ˧˥

Gấu

熊

him˥˥

Ngựa

马

be˥˨

Nhà

厝

tsʰu˨˩˧

Sữa

牛奶

ɡu˥˥ ni˧˥

Mật ong

蜂蜜

pʰaŋ˧˧ bik˦

Muối

盐

iam˥˥

Rượu vang

葡萄酒

pʰu˥˥ tʰo˥˥ tsiu˥˨

Gạo

米

bi˥˨

Sô-cô-la

朱古力

tsu˧˧ kou˥˨ lak˦

Sắt

铁

tʰiʔ˨

Bánh xe

轮

luŋ˥˥

Lụa

丝

si˧˧

Sách

书

tsɯ˧˧

Ăn

食

tsiaʔ˦

Uống

啉

lim˧˧

Ngủ

夗

uk˦

Một

一

tsek˦

Hai

二

dzi˧˥

Ba

三

sã˧˧

Bốn

四

si˨˩˧

Năm

五

ŋou˧˥

Trăm

百

peʔ˨

Xin chào

汝好

lɯ˥˨ ho˥˨

Cảm ơn

㩼谢

tsoi˩˩ sia˩˩

Tốt

好

ho˥˨

Mới

新

siŋ˧˧

Đỏ

红

aŋ˥˥

Trắng

白

peʔ˦

Đen

乌

ou˧˧

Xanh lá

青色

tsʰẽ˧˧ sek˨

Xanh lam

蓝色

nam˥˥ sek˨

Máy tính

电脑

tiaŋ˧˥ nau˥˨

Sushi

寿司

siu˩˩ si˧˧

Trà

茶

te˥˥

Cà phê

咖啡

kia˧˧ hui˧˧

Đường

糖

tʰəŋ˥˥

Cam

柑仔

kam˥˥ ma˥˧

99

九十九

kau˥˨ tsap˦ kau˥˨

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ tộc Hán (Min Nan, Chao-Shan)

Nghĩa Tiếng Triều ChâuPhúc Kiến PenangPhúc Kiến PhilippinesMân Nam Tuyền ChâuTiếng Hạ MônTiếng Đài LoanTiếng Chương Châu
Nước 水 /tsui˥˨/ 水 /tsui˦˦˥/ 水 /tsui˥˥˦/ 水 /tsui˥˥˦/ 水 /tsui˥˧/ 水 /tsui˥˧/ 水 /tsui˥˧/
Lửa 火 /hue˥˨/ 火 /hue˦˦˥/ 火 /he˥˥˦/ 火 /hə˥˥˦/ 火 /he˥˧/ 火 /he˥˧/ 火 /hue˥˧/
Mặt trời 日头 /dzik˦ tʰau˥˥/ 日頭 /dzit˦ tʰau˨˧/ 日頭 /lit˨˦ tʰau˨˦/ 日头 /lit˨˦ tʰau˨˦/ 日头 /lit̚˦ tʰau˨˦/ 日頭 /lit˦ tʰau˨˦/ 日头 /dzit̚˩˨˩ tʰau˩˧/
Mặt trăng 月娘 /ɡueʔ˦ niõ˥˥/ 月娘 /ɡueʔ˦ niau˨˧/ 月娘 /ɡeʔ˨˦ niũ˨˦/ 月娘 /ɡəʔ˨˦ niũ˨˦/ 月娘 /ɡeʔ˦ niũ˨˦/ 月娘 /ɡeʔ˦ niũ˨˦/ 月娘 /ɡueʔ˩˨˩ niɔ̃˩˧/
Sao 星 /tsʰẽ˧˧/ 星 /tsʰẽ˧˧/ 星 /tsʰĩ˧˧/ 星 /tsʰĩ˧˧/ 星 /tsʰĩ˦˦/ 星 /tsʰĩ˦˦/ 星 /tsʰɛ̃˦˦/
Đêm 暝旰 /me˥˥ kua˨˩˧/ 暗暝 /am˨˩ mɛ̃˨˧/ 暗暝 /am˦˩ mĩ˨˦/ 暗暝 /am˦˩ mĩ˨˦/ 暗暝 /am˨˩ mĩ˨˦/ 暗暝 /am˩˩ mĩ˨˦/ 暗暝 /am˨˩ mɛ̃˩˧/
Mưa 雨 /hou˧˥/ 雨 /hɔ˨˩/ 雨 /hɔ˧˧/ 雨 /hɔ˨˨/ 雨 /hɔ˨˨/ 雨 /hɔ˧˧/ 雨 /hɔ˨˨/
Tuyết 雪 /soʔ˨/ 雪 /seʔ˧/ 雪 /seʔ˥/ 雪 /səʔ˥/ 雪 /seʔ˧˨/ 雪 /seʔ˧˨/ 雪 /seʔ˧˨/
Trang 1/10

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Tiếng Triều ChâuTiếng Triều Châu TháiPhúc Kiến MalaysiaTiếng Đài LoanMân Nam Tuyền ChâuTiếng Hạ MônPhúc Kiến Singapore
一 訓讀(蜀)zêg8 /tsek̚˦/文讀ig4 /ik̚˨/ ziʔ² /ziʔ˨/ 文讀it /it̚˥˧/訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˧/ 訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˦/文讀it /it̚˧˨/ 訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˨˦/文讀it /it̚˥/ 訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˦/文讀it /it̚˧˨/ 訓讀(蜀)tsi̍t /tsit̚˦˧/文讀it /it̚˧˨/
二 訓讀(兩)no6 /no˧˥/文讀ri6 /ʑi˧˥/ zi³⁵ /zi˧˥/ jī /dzi˧˩/ jī /dʑi˧˧/ lī /li˦˩/ lī /li˨˨/ jī /dzi˨˨/
三 白讀san1 /sã˧˧/文讀sam1 /sam˧˧/ sã³³ /sã˧˧/ 白讀sann /sã˧˧/文讀sam /sam˧˧/ 白讀sann /sã˦˦/文讀sam /sam˦˦/ 白讀sann /sã˧˧/文讀sam /sam˧˧/ 白讀sann /sã˦˦/文讀sam /sam˦˦/ 白讀sann /sã˦˦/文讀sam /sam˦˦/
四 si3 /si˨˩˧/ si²¹³ /si˨˩˧/ sì /si˧˩/ sì /si˩˩/ sì /si˦˩/ sì /si˨˩/ sì /si˨˩/
五 ngou6 /ŋou˧˥/ ŋou³⁵ /ŋou˧˥/ 白讀gōo /ɡɔ˧˩/文讀ngóo /ŋɔ̃˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˧˧/文讀ngóo /ŋɔ̃˥˧/ 白讀gǒo /ɡɔ˨˨/文讀góo /ɡɔ˥˥˦/ 白讀gōo /ɡɔ˨˨/文讀ngóo /ŋɔ̃˥˧/ 白讀gōo /ɡɔ˨˨/文讀ngóo /ŋɔ˦˨/
六 lag8 /lak̚˦/ laʔ⁵ /laʔ˥/ 白讀la̍k /lak̚˧/文讀lio̍k /liɔk̚˧/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˨˦/文讀lio̍k /liɔk̚˨˦/ 白讀la̍k /lak̚˦/文讀lio̍k /liɔk̚˦/ 白讀la̍k /lak̚˦˧/文讀lio̍k /liɔk̚˦˧/
七 cig4 /tsʰik̚˨/ tsʰiʔ² /tsʰiʔ˨/ tshit /tsʰit̚˥˧/ tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /tsʰit̚˥/ tshit /tsʰit̚˧˨/ tshit /tsʰit̚˧˨/
八 boih4 /poiʔ˨/ poiʔ² /poiʔ˨/ 白讀pueh /pueʔ˥˧/文讀pat /pat̚˥˧/ 白讀peh /peʔ˧˨/文讀pat /pat̚˧˨/ 白讀pueh /pueʔ˥/文讀pat /pat̚˥/ 白讀pueh /pueʔ˧˨/文讀pat /pat̚˧˨/ 白讀pueh /pueʔ˧˨/文讀pat /pat̚˧˨/
九 白讀gao2 /kau˥˨/文讀giu2 /kiu˥˨/ kau⁵³ /kau˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˥˥˦/文讀kiú /kiu˥˥˦/ 白讀káu /kau˥˧/文讀kiú /kiu˥˧/ 白讀káu /kau˦˨/文讀kiú /kiu˦˨/
十 zab8 /tsap̚˦/ sip⁵ /sip˥/ 白讀tsa̍p /tsap̚˧/文讀si̍p /sip̚˧/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˨˦/文讀si̍p /sip̚˨˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦/文讀si̍p /sip̚˦/ 白讀tsa̍p /tsap̚˦˧/文讀si̍p /sip̚˦˧/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap