Kreol Réyoné

Tiếng Creole Réunion

Creole gốc Pháp

Ngữ hệCreole gốc Pháp Người nói~600K Chữ viếtLatin, no chuẩn: Lékritir 77 / KWZ 83 / Tangol 2001, with Lékritir 2020 proposed as a common base Quốc giaRéunion (tỉnh hải ngoại của Pháp) Ngôn ngữ chính thứcKhông (ngôn ngữ giao tiếp chung song song với tiếng Pháp) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3rcf

Tiếng Creole Réunion (Kreol Réyoné, Kréol La Rényon) là tiếng creole gốc Pháp của đảo Réunion ở Ấn Độ Dương (khoảng 600.000 người nói bản ngữ L1), một tỉnh hải ngoại của Pháp. Cùng với tiếng creole Mauritius (mfe) và Seychelles (crs), nó tạo thành bộ ba creole gốc Pháp của Ấn Độ Dương (tiểu nhóm creole Mascarene). Ảnh hưởng nền (substrate) đến từ tiếng Bantu Đông Phi, tiếng Malagasy và tiếng Tamil Ấn Độ do những người lao động khế ước mang đến. Có ba chính tả cạnh tranh đang được sử dụng (hệ đồ thị SudEL, Lékritir 77 và Tangol). Được dùng rộng rãi trong các lĩnh vực khẩu ngữ, âm nhạc (maloya, séga), và ngày càng nhiều trong văn học, nhưng tiếng Pháp chiếm ưu thế trong giáo dục và hành chính.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Creole Réunion →

87 từ cốt lõi trong tiếng Creole Réunion

Nước

dlo

dlo

Lửa

dofé

dofe

Mặt trời

soley

solej

Mặt trăng

lalinn

lalin

Sao

zétoil

zetwal

Đêm

nwi

nwi

Mưa

lapli

lapli

Tuyết

nèj

nɛʒ

Gió

divan

diˈvã

Đất

later

latɛr

Đá

galé

ɡale

Núi

montagn

mɔ̃taɲ

Biển

lamer

lamɛr

Mẹ

manmon

mãmõ

Cha

papa

papa

Con gái

fiy

fij

Tôi

mwin

mwɛ̃

Bạn

ou

u

Chúng ta

nou

nu

Tên

nom

nɔm

Người

moun

mun

Đầu

latèt

latɛt

Mắt

zié

zje

Tai

zorey

zɔʁɛj

Mũi

né

ne

Miệng

labous

labus

Răng

dan

dã

Lưỡi

lang

lãɡ

Tay

lamin

lamɛ̃

Bàn chân

pié

pje

Tim

ker

kɛʁ

Xương

zo

zo

Máu

san

sã

Phân

mèrd

mɛrd

Yêu

lamour

lamuʁ

Cây

pyébwa

pjebwa

Chó

lisien

lisjɛ̃

Mèo

shat

ʃat

Cá

pwason

pwasɔ̃

Chim

zwazo

zwazo

Bướm

papiyon

papijɔ̃

Trứng

zé

ze

Gấu

lours

luʁs

Ngựa

soval

soval

Nhà

kaz

kaz

Sữa

dolé

dole

Mật ong

domiel

domjɛl

Muối

dosèl

dosɛl

Rượu vang

vin

vɛ̃

Gạo

diri

diʁi

Sắt

fer

fɛr

Bánh xe

rou

ru

Sách

liv

liv

Ăn

manz

mãz

Uống

bwar

bwaʁ

Ngủ

dormi

dɔrmi

Một

inn

in

Hai

dé

de

Ba

trwa

trwa

Bốn

kat

kat

Năm

sink

sɛ̃k

Trăm

san

sã

Xin chào

bonzour

bõzuʁ

Cảm ơn

mersi

mɛʁsi

Tốt

bon

bõ

Mới

nouvo

nuvo

Đỏ

rouz

ruz

Trắng

blan

blã

Đen

nwar

nwar

Xanh lá

vèr

vɛr

Xanh lam

blë

blɛ

Cà phê

kafé

kafe

Đường

sik

sik

Cam

zoranj

zoʁãʒ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Creole gốc Pháp

Nghĩa Tiếng Creole RéunionTiếng Creole SeychellesTiếng Creole GuadeloupeTiếng Creole HaitiTiếng Creole MauritiusTiếng Creole Saint LuciaTiếng Creole Guyana Pháp
Nước dlo /dlo/ delo /delo/ dlo /dlo/ dlo /dlo/ dilo /dilo/ dlo /dlo/ dlo /dlo/
Lửa dofé /dofe/ dife /dife/ difé /dife/ dife /dife/ dife /dife/ difé /dife/ difé /dife/
Mặt trời soley /solej/ soley /solej/ solèy /solɛj/ solèy /sɔlɛj/ soley /solej/ sòlèy /sɔlɛj/ solèy /sɔlɛj/
Mặt trăng lalinn /lalin/ lalin /lalin/ lalin /lalin/ lalin /lalin/ lalinn /lalin/ lalin /lalin/ lalin /lalin/
Sao zétoil /zetwal/ zetwal /zetwal/ zétwal /zetwal/ zetwal /zetwal/ zetwal /zetwal/ étwal /etwal/ zétwèl /zetwɛl/
Đêm nwi /nwi/ lannwit /lanwit/ lannuit /lanɥit/ lannwit /lãnwit/ lanwit /lanwit/ lannwit /lãnwit/ lannwit /lãnwit/
Mưa lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/
Tuyết nèj /nɛʒ/ lannez /lanez/ lannèj /lanɛʒ/ nèj /nɛʒ/ lanez /lanez/ lannèj /lãnɛʒ/ lanèj /lanɛʒ/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap