Kriyòl

Tiếng Creole Guyana Pháp

tiếng Creole gốc Pháp

Ngữ hệtiếng Creole gốc Pháp Người nói~60–150K (Guyane thuộc Pháp) Chữ viếtLatin Quốc giaGuyane thuộc Pháp Ngôn ngữ chính thứcKhông chính thức; được công nhận là ngôn ngữ vùng (langue de France) từ năm 2012

Tiếng Creole Guyane thuộc Pháp (kréyòl gwiyannen) là một ngôn ngữ Creole có vốn từ nền Pháp, được nói chủ yếu tại các cộng đồng ven biển của Guyane thuộc Pháp và khác với tiếng Creole nền Anh ở nước Guyana láng giềng. Ngôn ngữ này phát triển trong xã hội đồn điền Guyane thuộc Pháp qua sự tiếp xúc giữa các biến thể tiếng Pháp thời thuộc địa và những ngôn ngữ của người châu Phi bị nô dịch; tiếp xúc về sau bổ sung từ vựng từ tiếng Bồ Đào Nha, các ngôn ngữ bản địa và những ngôn ngữ khác trong vùng. Ngữ pháp mang tính phân tích, thường theo trật tự chủ–động–tân và chủ yếu dùng tiểu từ trước động từ để biểu thị thì, thức và thể. Chính tả âm vị bằng chữ Latinh do GEREC-F cổ súy được dùng trong giáo dục và xuất bản. Pháp công nhận đây là ngôn ngữ vùng vào năm 2012, còn tiếng Pháp vẫn là ngôn ngữ chính thức duy nhất.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Creole Guyana Pháp →

87 từ cốt lõi trong tiếng Creole Guyana Pháp

Nước

dlo

dlo

Lửa

difé

dife

Mặt trời

solèy

sɔlɛj

Mặt trăng

lalin

lalin

Sao

zétwèl

zetwɛl

Đêm

lannwit

lãnwit

Mưa

lapli

lapli

Tuyết

lanèj

lanɛʒ

Gió

van

vã

Đất

tè

tɛ

Đá

ròch

ʁɔʃ

Biển

lanmè

lãmɛ

Mẹ

manman

mãmã

Cha

papa

papa

Con gái

tifi

tifi

Tôi

mo

mo

Bạn

to

to

Chúng ta

nou

nu

Tên

non

nɔ̃

Người

moun

mun

Đầu

tèt

tɛt

Mắt

wéy

wej

Tai

zòrè

zɔʁɛ

Mũi

nen

nɛ̃

Miệng

bouch

buʃ

Răng

dan

dã

Lưỡi

lang

lãɡ

Tay

lanmen

lãmɛ̃

Bàn chân

pyé

pje

Tim

tchò

tʃɔ

Xương

zo

zo

Máu

disan

disã

Phân

kaka

kaka

Yêu

renmen

ʁɛ̃mɛn

Cây

pyébwa

pjebwa

Chó

chyen

ʃjɛ̃

Mèo

chat

ʃa

Cá

pwason

pwasɔ̃

Chim

zozo

zozo

Bướm

papiyon

papijɔ̃

Trứng

dizé

dize

Gấu

lous

lus

Ngựa

chouval

ʃuval

Nhà

kaz

kaz

Sữa

lèt

lɛt

Mật ong

myèl

mjɛl

Muối

sèl

sɛl

Rượu vang

diven

divɛ̃

Gạo

douri

duʁi

Sô-cô-la

chokola

ʃokola

Sắt

fè

fɛ

Bánh xe

rou

ʁu

Sách

liv

liv

Ăn

manjé

mãʒe

Uống

bwè

bwɛ

Ngủ

dronmi

dʁɔ̃mi

Một

roun

ʁun

Hai

dé

de

Ba

trwa

tʁwa

Bốn

kat

kat

Năm

senk

sɛ̃k

Trăm

san

sã

Xin chào

bonjou

bõʒu

Cảm ơn

mèsi

mɛsi

Tốt

bon

bõ

Mới

nouvo

nuvo

Đỏ

rouj

ʁuʒ

Trắng

blan

blã

Đen

nwè

nwɛ

Xanh lá

vèrt

vɛʁt

Xanh lam

blé

ble

Máy tính

òrdinatò

ɔʁdinatɔ

Trà

té

te

Cà phê

kafé

kafe

Đường

sik

sik

Cam

zoranj

zoʁãʒ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: tiếng Creole gốc Pháp

Nghĩa Tiếng Creole Guyana PhápTiếng Creole GuadeloupeTiếng Creole HaitiTiếng Creole Saint LuciaTiếng Creole RéunionTiếng Creole MauritiusTiếng Creole Seychelles
Nước dlo /dlo/ dlo /dlo/ dlo /dlo/ dlo /dlo/ dlo /dlo/ dilo /dilo/ delo /delo/
Lửa difé /dife/ difé /dife/ dife /dife/ difé /dife/ dofé /dofe/ dife /dife/ dife /dife/
Mặt trời solèy /sɔlɛj/ solèy /solɛj/ solèy /sɔlɛj/ sòlèy /sɔlɛj/ soley /solej/ soley /solej/ soley /solej/
Mặt trăng lalin /lalin/ lalin /lalin/ lalin /lalin/ lalin /lalin/ lalinn /lalin/ lalinn /lalin/ lalin /lalin/
Sao zétwèl /zetwɛl/ zétwal /zetwal/ zetwal /zetwal/ étwal /etwal/ zétoil /zetwal/ zetwal /zetwal/ zetwal /zetwal/
Đêm lannwit /lãnwit/ lannuit /lanɥit/ lannwit /lãnwit/ lannwit /lãnwit/ nwi /nwi/ lanwit /lanwit/ lannwit /lanwit/
Mưa lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/
Tuyết lanèj /lanɛʒ/ lannèj /lanɛʒ/ nèj /nɛʒ/ lannèj /lãnɛʒ/ nèj /nɛʒ/ lanez /lanez/ lannez /lanez/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap