Kreol Morisien

Tiếng Creole Mauritius

Creole gốc Pháp

Ngữ hệCreole gốc Pháp Người nói~1.3M Chữ viếtLatin Quốc giaMauritius (cả đảo Rodrigues; các cộng đồng hải ngoại) Ngôn ngữ chính thứcMauritius (ngôn ngữ quốc gia trên thực tế) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3mfe

Tiếng Creole Mauritius (Kreol Morisien) là quốc ngữ trên thực tế của Mauritius, có gốc từ tiếng Pháp thế kỷ 18 thời thuộc địa. Chính tả chuẩn hoá năm 2011 (Lortograf-larmoni) dùng cách viết theo âm vị, không theo chính tả lịch sử của tiếng Pháp.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Creole Mauritius →

87 từ cốt lõi trong tiếng Creole Mauritius

Nước

dilo

dilo

Lửa

dife

dife

Mặt trời

soley

solej

Mặt trăng

lalinn

lalin

Sao

zetwal

zetwal

Đêm

lanwit

lanwit

Mưa

lapli

lapli

Tuyết

lanez

lanez

Gió

divan

diˈvã

Đất

later

latɛr

Đá

ros

ros

Núi

montagn

mõˈtaɲ

Biển

lamer

lamer

Mẹ

mama

mama

Cha

papa

papa

Con gái

tifi

tifi

Tôi

mo

mo

Bạn

to

to

Chúng ta

nou

nu

Tên

nom

nom

Người

dimounn

dimun

Đầu

latet

latet

Mắt

lizie

lizje

Tai

zorey

zɔʁɛj

Mũi

nene

nene

Miệng

labous

labus

Răng

ledan

lədã

Lưỡi

lalang

lalãɡ

Tay

lame

lame

Bàn chân

lipie

lipje

Tim

leker

lekeɾ

Xương

lezo

lezo

Máu

disan

disã

Phân

kaka

kaka

Yêu

lamour

lamuɾ

Cây

pye

pje

Chó

lisien

lisjɛ̃

Mèo

sat

sat

Cá

pwason

pwasɔ̃

Chim

zwazo

zwazo

Bướm

papiyon

papijɔ̃

Trứng

dizef

dizef

Gấu

lours

lurs

Ngựa

seval

seval

Nhà

lakaz

lakaz

Sữa

dile

dile

Mật ong

dimiel

dimjɛl

Muối

disel

disel

Rượu vang

divin

divɛ̃

Gạo

diri

diri

Sô-cô-la

sokola

sokola

Sắt

fer

fer

Bánh xe

larou

laru

Lụa

laswa

laswa

Sách

liv

liv

Ăn

manze

mãze

Uống

bwar

bwaɾ

Ngủ

dormi

dɔrmi

Một

enn

ɛn

Hai

de

de

Ba

trwa

trwa

Bốn

kat

kat

Năm

senk

sɛ̃k

Trăm

san

sã

Xin chào

bonzour

bõzuɾ

Cảm ơn

mersi

meɾsi

Tốt

bon

bõ

Mới

nouvo

nuvo

Đỏ

rouz

ruz

Trắng

blan

blã

Đen

nwar

nwar

Xanh lá

ver

vɛr

Xanh lam

ble

ble

Máy tính

ordinater

ɔrdinatɛr

Trà

dite

dite

Cà phê

kafe

kafe

Đường

disik

disik

Cam

zoranz

zoʁãz

99

katrovin-diznef

katrovɛ̃diznɛf

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Creole gốc Pháp

Nghĩa Tiếng Creole MauritiusTiếng Creole SeychellesTiếng Creole RéunionTiếng Creole Guyana PhápTiếng Creole GuadeloupeTiếng Creole HaitiTiếng Creole Saint Lucia
Nước dilo /dilo/ delo /delo/ dlo /dlo/ dlo /dlo/ dlo /dlo/ dlo /dlo/ dlo /dlo/
Lửa dife /dife/ dife /dife/ dofé /dofe/ difé /dife/ difé /dife/ dife /dife/ difé /dife/
Mặt trời soley /solej/ soley /solej/ soley /solej/ solèy /sɔlɛj/ solèy /solɛj/ solèy /sɔlɛj/ sòlèy /sɔlɛj/
Mặt trăng lalinn /lalin/ lalin /lalin/ lalinn /lalin/ lalin /lalin/ lalin /lalin/ lalin /lalin/ lalin /lalin/
Sao zetwal /zetwal/ zetwal /zetwal/ zétoil /zetwal/ zétwèl /zetwɛl/ zétwal /zetwal/ zetwal /zetwal/ étwal /etwal/
Đêm lanwit /lanwit/ lannwit /lanwit/ nwi /nwi/ lannwit /lãnwit/ lannuit /lanɥit/ lannwit /lãnwit/ lannwit /lãnwit/
Mưa lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/
Tuyết lanez /lanez/ lannez /lanez/ nèj /nɛʒ/ lanèj /lanɛʒ/ lannèj /lanɛʒ/ nèj /nɛʒ/ lannèj /lãnɛʒ/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap