Kreol Seselwa

Tiếng Creole Seychelles

Creole gốc Pháp

Ngữ hệCreole gốc Pháp Người nói~73K Chữ viếtLatin Quốc giaSeychelles Ngôn ngữ chính thứcSeychelles (ngôn ngữ quốc gia, cùng với tiếng Anh và tiếng Pháp) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3crs

Tiếng Creole Seychelles (Kreol Seselwa) là quốc ngữ của quần đảo Seychelles ở Ấn Độ Dương; có nền tảng tiếng Pháp với các ảnh hưởng nền (substrate) từ tiếng Bantu Đông Phi, tiếng Malagasy và các ngôn ngữ Ấn Độ Dương. Với khoảng 73.000 người bản ngữ (L1), nó hợp thành bộ ba creole gốc Pháp của Ấn Độ Dương cùng với creole Mauritius (mfe) và Réunion (rcf). Được chuẩn hóa năm 1981 bởi Lenstiti Kreol với chính tả Latinh theo âm vị. Đồng chính thức cùng tiếng Anh và tiếng Pháp; được dùng trong giáo dục tiểu học, nghị viện và vở kịch phát thanh lâu năm Karanbol.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Creole Seychelles →

87 từ cốt lõi trong tiếng Creole Seychelles

Nước

delo

delo

Lửa

dife

dife

Mặt trời

soley

solej

Mặt trăng

lalin

lalin

Sao

zetwal

zetwal

Đêm

lannwit

lanwit

Mưa

lapli

lapli

Tuyết

lannez

lanez

Gió

divan

diˈvã

Đất

later

latɛr

Đá

ros

ros

Núi

montanny

mɔ̃taɲ

Biển

lanmer

lãmɛr

Mẹ

manman

mãmã

Cha

papa

papa

Con gái

fiy

fij

Tôi

mon

mɔ̃

Bạn

ou

u

Chúng ta

nou

nu

Tên

non

nɔ̃

Người

dimoun

dimun

Đầu

latet

latɛt

Mắt

lizye

lizje

Tai

zorey

zɔʁɛj

Mũi

nennen

nɛ̃nɛ̃

Miệng

labous

labus

Răng

ledan

lədã

Lưỡi

lalang

lalãɡ

Tay

lanmen

lãmɛ̃

Bàn chân

lipye

lipje

Tim

leker

lekeʁ

Xương

lezo

lezo

Máu

disan

disã

Phân

kaka

kaka

Yêu

lanmour

lãmuʁ

Cây

pye dibwa

pje dibwa

Chó

lisyen

lisjɛ̃

Mèo

sat

sat

Cá

pwason

pwasɔ̃

Chim

zwazo

zwazo

Bướm

papiyon

papijɔ̃

Trứng

dizef

dizɛf

Gấu

lours

lurs

Ngựa

seval

seval

Nhà

lakaz

lakaz

Sữa

dile

dile

Mật ong

dimyel

dimjɛl

Muối

disel

disel

Rượu vang

diven

divɛ̃

Gạo

diri

diri

Sô-cô-la

sokola

sokola

Sắt

fer

fer

Bánh xe

larou

laru

Lụa

laswa

laswa

Sách

liv

liv

Ăn

manze

mãze

Uống

bwar

bwaʁ

Ngủ

dormi

dɔrmi

Một

enn

ɛn

Hai

de

de

Ba

trwa

trwa

Bốn

kat

kat

Năm

senk

sɛ̃k

Trăm

san

sã

Xin chào

bonzour

bõzuʁ

Cảm ơn

mersi

mɛʁsi

Tốt

bon

bõ

Mới

nouvo

nuvo

Đỏ

rouz

ruz

Trắng

blan

blã

Đen

nwar

nwar

Xanh lá

ver

ver

Xanh lam

ble

ble

Máy tính

konpiter

kɔ̃pitɛr

Trà

dite

dite

Cà phê

kafe

kafe

Đường

disik

disik

Cam

zoranz

zoʁãz

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Creole gốc Pháp

Nghĩa Tiếng Creole SeychellesTiếng Creole MauritiusTiếng Creole RéunionTiếng Creole GuadeloupeTiếng Creole Guyana PhápTiếng Creole HaitiTiếng Creole Saint Lucia
Nước delo /delo/ dilo /dilo/ dlo /dlo/ dlo /dlo/ dlo /dlo/ dlo /dlo/ dlo /dlo/
Lửa dife /dife/ dife /dife/ dofé /dofe/ difé /dife/ difé /dife/ dife /dife/ difé /dife/
Mặt trời soley /solej/ soley /solej/ soley /solej/ solèy /solɛj/ solèy /sɔlɛj/ solèy /sɔlɛj/ sòlèy /sɔlɛj/
Mặt trăng lalin /lalin/ lalinn /lalin/ lalinn /lalin/ lalin /lalin/ lalin /lalin/ lalin /lalin/ lalin /lalin/
Sao zetwal /zetwal/ zetwal /zetwal/ zétoil /zetwal/ zétwal /zetwal/ zétwèl /zetwɛl/ zetwal /zetwal/ étwal /etwal/
Đêm lannwit /lanwit/ lanwit /lanwit/ nwi /nwi/ lannuit /lanɥit/ lannwit /lãnwit/ lannwit /lãnwit/ lannwit /lãnwit/
Mưa lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/
Tuyết lannez /lanez/ lanez /lanez/ nèj /nɛʒ/ lannèj /lanɛʒ/ lanèj /lanɛʒ/ nèj /nɛʒ/ lannèj /lãnɛʒ/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap