Kréyòl Gwadloupéyen

Tiếng Creole Guadeloupe

Creole gốc Pháp

Ngữ hệCreole gốc Pháp Người nói~430K Chữ viếtchữ Latinh (chuẩn GEREC-2) Quốc giaGuadeloupe (Pháp hải ngoại), Martinique (có liên quan chặt chẽ) Ngôn ngữ chính thứcKhông Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3gcf

Tiếng Creole Guadeloupe (Kréyòl Gwadloupéyen) là tiếng creole gốc Pháp của Guadeloupe và có quan hệ gần gũi với tiếng Creole Martinique — cả hai thường được gọi chung là tiếng Creole Antille. Ảnh hưởng nền (substrate) đáng kể từ các ngôn ngữ Tây Phi được đưa đến trong thời kỳ buôn bán nô lệ xuyên Đại Tây Dương. Được chuẩn hóa theo chính tả GEREC-2. Khoảng 430.000 người nói bản ngữ L1 ở Guadeloupe và trong cộng đồng hải ngoại.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Creole Guadeloupe →

87 từ cốt lõi trong tiếng Creole Guadeloupe

Nước

dlo

dlo

Lửa

difé

dife

Mặt trời

solèy

solɛj

Mặt trăng

lalin

lalin

Sao

zétwal

zetwal

Đêm

lannuit

lanɥit

Mưa

lapli

lapli

Tuyết

lannèj

lanɛʒ

Gió

van

vã

Đất

tè

tɛ

Đá

wòch

wɔʃ

Núi

mòn

mɔn

Biển

lanmè

lãmɛ

Mẹ

manman

mãmã

Cha

papa

papa

Con gái

fi

fi

Tôi

an

ã

Bạn

ou

u

Chúng ta

nou

nu

Tên

non

nɔ̃

Người

moun

mun

Đầu

tèt

tɛt

Mắt

zyé

zje

Tai

zorey

zɔʁɛj

Mũi

nen

nɛ̃

Miệng

bouch

buʃ

Răng

dan

dã

Lưỡi

lang

lãɡ

Tay

men

mɛ̃

Bàn chân

pyé

pje

Tim

kè

kɛ

Xương

zo

zo

Máu

san

sã

Phân

chyé

ʃje

Yêu

lanmou

lãmu

Cây

pyé bwa

pje bwa

Chó

chyen

ʃjɛ̃

Mèo

chat

ʃat

Cá

pwason

pwasɔ̃

Chim

zwazo

zwazo

Bướm

papiyon

papijɔ̃

Trứng

zé

ze

Gấu

lous

lus

Ngựa

chouval

ʃuval

Nhà

kaz

kaz

Sữa

lèt

lɛt

Mật ong

siwo myèl

siwo mjɛl

Muối

sèl

sɛl

Rượu vang

diven

divɛ̃

Gạo

diri

diʁi

Sô-cô-la

chokola

ʃokola

Sắt

fè

fɛ

Bánh xe

wou

wu

Lụa

swa

swa

Sách

liv

liv

Ăn

manjé

mãʒe

Uống

bwè

bwɛ

Ngủ

dòmi

dɔmi

Một

yonn

jõn

Hai

dé

de

Ba

twa

twa

Bốn

kat

kat

Năm

senk

sɛ̃k

Trăm

san

sã

Xin chào

bonjou

bõʒu

Cảm ơn

mèsi

mɛsi

Tốt

bon

bõ

Mới

nèf

nɛf

Đỏ

wouj

wuʒ

Trắng

blan

blã

Đen

nwè

nwɛ

Xanh lá

vè

vɛ

Máy tính

òwdinatè

ɔwdinatɛ

Wifi

wifi

Trà

té

te

Cà phê

kafé

kafe

Đường

sik

sik

Cam

zowanj

zowãʒ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Creole gốc Pháp

Nghĩa Tiếng Creole GuadeloupeTiếng Creole HaitiTiếng Creole Saint LuciaTiếng Creole Guyana PhápTiếng Creole RéunionTiếng Creole SeychellesTiếng Creole Mauritius
Nước dlo /dlo/ dlo /dlo/ dlo /dlo/ dlo /dlo/ dlo /dlo/ delo /delo/ dilo /dilo/
Lửa difé /dife/ dife /dife/ difé /dife/ difé /dife/ dofé /dofe/ dife /dife/ dife /dife/
Mặt trời solèy /solɛj/ solèy /sɔlɛj/ sòlèy /sɔlɛj/ solèy /sɔlɛj/ soley /solej/ soley /solej/ soley /solej/
Mặt trăng lalin /lalin/ lalin /lalin/ lalin /lalin/ lalin /lalin/ lalinn /lalin/ lalin /lalin/ lalinn /lalin/
Sao zétwal /zetwal/ zetwal /zetwal/ étwal /etwal/ zétwèl /zetwɛl/ zétoil /zetwal/ zetwal /zetwal/ zetwal /zetwal/
Đêm lannuit /lanɥit/ lannwit /lãnwit/ lannwit /lãnwit/ lannwit /lãnwit/ nwi /nwi/ lannwit /lanwit/ lanwit /lanwit/
Mưa lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/ lapli /lapli/
Tuyết lannèj /lanɛʒ/ nèj /nɛʒ/ lannèj /lãnɛʒ/ lanèj /lanɛʒ/ nèj /nɛʒ/ lannez /lanez/ lanez /lanez/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap