Volapük

Tiếng Volapük

Ngôn ngữ nhân tạo (ngôn ngữ phụ trợ, sơ đồ hóa)

Ngữ hệNgôn ngữ nhân tạo (ngôn ngữ phụ trợ, sơ đồ hóa) Người nói~30 tích cực Chữ viếtLatin Quốc gia(quốc tế, chủ yếu ở châu Âu trong lịch sử) Ngôn ngữ chính thứcKhông Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3vol

Volapük là một ngôn ngữ phụ trợ quốc tế nhân tạo, được tạo ra vào năm 1879-1880 bởi linh mục Công giáo người Đức Johann Martin Schleyer. Đây là ngôn ngữ nhân tạo đầu tiên thu hút được lượng người theo đông đảo trên trường quốc tế — vào thời kỳ đỉnh cao năm 1889 đã tồn tại hơn 200 hội Volapük và khoảng 25 tạp chí — nhưng những cuộc tranh cãi nội bộ chóng vánh về việc cải cách, cộng với sự ra đời của Esperanto (1887) vốn tỏ ra dễ học hơn và mang tính bao trùm chính trị hơn, đã khiến nó gần như sụp đổ vào thập niên 1890. Volapük có hình thái học chắp dính mang tính sơ đồ hóa cao, bốn cách (case), và từ vựng giàu nguyên âm biến đổi (umlaut) bắt nguồn từ các gốc từ tiếng Anh bị biến dạng bởi các quy tắc thiết kế của Schleyer. Cuộc cải cách Volapük Vifik ('Volapük cấp tốc') của Arie de Jong vào năm 1931 đã tạo ra chuẩn mực hiện đại, với khoảng 20-30 người sử dụng tích cực ngày nay.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Volapük →

87 từ cốt lõi trong tiếng Volapük

Nước

vat

vat

Lửa

fil

fil

Mặt trời

sol

sol

Mặt trăng

mun

mun

Sao

stel

stel

Đêm

neit

neˈit

Mưa

rein

reˈin

Tuyết

nif

nif

Gió

vien

viˈen

Đất

tal

tal

Đá

ston

ston

Núi

bel

bel

Biển

mel

mel

Mẹ

mot

mot

Cha

fat

fat

Con gái

daut

daˈut

Tôi

ob

ob

Bạn

ol

ol

Chúng ta

obs

obs

Tên

nem

nem

Người

men

men

Đầu

kap

kap

Mắt

log

loɡ

Tai

lil

lil

Mũi

nud

nud

Miệng

mud

mud

Răng

ted

ted

Lưỡi

tug

tuɡ

Tay

nam

nam

Bàn chân

fut

fut

Tim

lad

lad

Xương

bom

bom

Máu

blud

blud

Phân

jiedot

ʃieˈdot

Yêu

löf

løf

Cây

bim

bim

Chó

dog

doɡ

Mèo

kat

kat

Cá

fit

fit

Chim

böd

bød

Bướm

pab

pab

Trứng

nög

nøɡ

Gấu

ber

ber

Ngựa

jevod

ʃeˈvod

Nhà

dom

dom

Sữa

milig

miˈliɡ

Mật ong

miel

miˈel

Muối

sal

sal

Rượu vang

vin

vin

Gạo

risat

riˈsat

Sô-cô-la

jokolad

ʃokoˈlad

Sắt

lel

lel

Bánh xe

luib

luˈib

Lụa

sadin

saˈdin

Sách

buk

buk

Ăn

fidön

fiˈdøn

Uống

drinön

driˈnøn

Ngủ

slipön

sliˈpøn

Một

bal

bal

Hai

tel

tel

Ba

kil

kil

Bốn

fol

fol

Năm

lul

lul

Trăm

tum

tum

Xin chào

glidis

ɡliˈdis

Cảm ơn

danö

daˈnø

Tốt

gudik

ɡuˈdik

Mới

nulik

nuˈlik

Đỏ

redik

reˈdik

Trắng

vietik

vieˈtik

Đen

blägik

blɛˈɡik

Xanh lá

grünik

ɡryˈnik

Xanh lam

blövik

bløˈvik

Máy tính

nünöm

nyˈnøm

Trà

tied

tiˈed

Cà phê

kaf

kaf

Đường

jueg

ʃuˈeɡ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ nhân tạo (ngôn ngữ phụ trợ, sơ đồ hóa)

Nghĩa Tiếng VolapükTiếng PijinTiếng Kriol BelizeTiếng Creole Eo TorresTiếng BislamaTiếng KrioTok Pisin
Nước vat /vat/ wata /wata/ waata /waːta/ woda /woda/ wota /wota/ wata /ˈwata/ wara /waɾa/
Lửa fil /fil/ faea /faja/ faiya /faija/ paya /paja/ faea /faea/ faya /ˈfaja/ paia /paja/
Mặt trời sol /sol/ san /san/ son /son/ san /san/ san /san/ san /san/ san /san/
Mặt trăng mun /mun/ mun /mun/ moon /muːn/ mun /mun/ mun /mun/ mun /mun/ mun /mun/
Sao stel /stel/ sta /sta/ staar /staːr/ sta /sta/ sta /sta/ sta /sta/ sta /sta/
Đêm neit /neˈit/ naet /naet/ nait /nait/ nait /nait/ naet /naet/ nɛt /nɛt/ nait /nait/
Mưa rein /reˈin/ ren /ren/ rayn /reːn/ ren /ren/ ren /rɛn/ ren /rɛn/ ren /ren/
Tuyết nif /nif/ snou /snou/ snoa /snoː/ — sno /sno/ sno /sno/ ais /ais/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap