Esperanto

Tiếng Esperanto

Ngôn ngữ nhân tạo (hậu nghiệm)

Ngữ hệNgôn ngữ nhân tạo (hậu nghiệm) Người nói~100K (L1: ~1K) Chữ viếtLatin Quốc giaToàn cầu Ngôn ngữ chính thứcKhông có Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3epo

Còn gọi là: Esperanto

Esperanto (ISO 639-3: epo) là ngôn ngữ phụ trợ quốc tế có quy hoạch được sử dụng rộng nhất. L. L. Zamenhof xuất bản giáo trình đầu tiên, Unua Libro, năm 1887 dưới tên Doktoro Esperanto, và Fundamento de Esperanto năm 1905 vẫn là nền tảng có thẩm quyền. Bảng chữ cái Latinh 28 chữ gồm ĉ, ĝ, ĥ, ĵ, ŝ và ŭ; chính tả có tính âm vị cao, còn trọng âm thường rơi vào âm tiết áp chót. Ngữ pháp dùng đuôi từ đều đặn và phụ tố năng sản: danh từ tận cùng bằng -o, tính từ bằng -a, trạng từ phái sinh bằng -e, còn -n đánh dấu đối cách, nhờ đó trật tự từ khá linh hoạt. Từ vựng chủ yếu có nguồn châu Âu, nổi bật là Rôman và German, cùng một phần ảnh hưởng Slav. Esperanto có cộng đồng toàn cầu, người học như tiếng mẹ đẻ, văn học nguyên tác, âm nhạc và đại hội quốc tế, nhưng không nước nào đặt nó làm ngôn ngữ chính thức toàn quốc.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Esperanto →

87 từ cốt lõi trong tiếng Esperanto

Nước

akvo

ˈakvo

Lửa

fajro

ˈfajro

Mặt trời

suno

ˈsuno

Mặt trăng

luno

ˈluno

Sao

stelo

ˈstelo

Đêm

nokto

ˈnokto

Mưa

pluvo

ˈpluvo

Tuyết

neĝo

ˈnedʒo

Gió

vento

ˈvento

Đất

tero

ˈtero

Đá

ŝtono

ˈʃtono

Núi

monto

ˈmonto

Biển

maro

ˈmaro

Mẹ

patrino

paˈtrino

Cha

patro

ˈpatro

Con gái

filino

fiˈlino

Tôi

mi

mi

Bạn

vi

vi

Chúng ta

ni

ni

Tên

nomo

ˈnomo

Người

homo

ˈhomo

Đầu

kapo

ˈkapo

Mắt

okulo

oˈkulo

Tai

orelo

oˈrelo

Mũi

nazo

ˈnazo

Miệng

buŝo

ˈbuʃo

Răng

dento

ˈdento

Lưỡi

lango

ˈlanɡo

Tay

mano

ˈmano

Bàn chân

piedo

piˈedo

Tim

koro

ˈkoro

Xương

osto

ˈosto

Máu

sango

ˈsanɡo

Phân

kako

ˈkako

Yêu

amo

ˈamo

Cây

arbo

ˈarbo

Chó

hundo

ˈhundo

Mèo

kato

ˈkato

Cá

fiŝo

ˈfiʃo

Chim

birdo

ˈbirdo

Bướm

papilio

papiˈlio

Trứng

ovo

ˈovo

Gấu

urso

ˈurso

Ngựa

ĉevalo

tʃeˈvalo

Nhà

domo

ˈdomo

Sữa

lakto

ˈlakto

Mật ong

mielo

miˈelo

Muối

salo

ˈsalo

Rượu vang

vino

ˈvino

Gạo

rizo

ˈrizo

Sô-cô-la

ĉokolado

tʃokoˈlado

Sắt

fero

ˈfero

Bánh xe

rado

ˈrado

Lụa

silko

ˈsilko

Sách

libro

ˈlibro

Ăn

manĝi

ˈmandʒi

Uống

trinki

ˈtrinki

Ngủ

dormi

ˈdormi

Một

unu

ˈunu

Hai

du

du

Ba

tri

tri

Bốn

kvar

kvar

Năm

kvin

kvin

Trăm

cent

tsent

Xin chào

saluton

saˈluton

Cảm ơn

dankon

ˈdankon

Tốt

bona

ˈbona

Mới

nova

ˈnova

Đỏ

ruĝa

ˈrudʒa

Trắng

blanka

ˈblanka

Đen

nigra

ˈniɡra

Xanh lá

verda

ˈverda

Xanh lam

blua

ˈblua

Chim cu cu

kukolo

kuˈkolo

Gâu gâu

boj boj

boj boj

Ò ó o

kokeriko

kokeˈriko

Máy tính

komputilo

kompuˈtilo

Wifi

vifio

viˈfio

Sushi

suŝio

suˈʃio

Trà

teo

ˈteo

Cà phê

kafo

ˈkafo

Đường

sukero

suˈkero

Cam

oranĝo

oˈrandʒo

99

naŭdek naŭ

ˈnaudek ˈnau

Dopamine

dopamino

dopaˈmino

Dấu @

heliko

heˈliko

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ nhân tạo (hậu nghiệm)

Nghĩa Tiếng EsperantoTiếng IdoTiếng InterlingueInterlinguaTiếng Ý thời DanteTiếng VeneziaTiếng Corse
Nước akvo /ˈakvo/ aquo /ˈakwo/ aqua /ˈakwa/ aqua /akwa/ acqua /ˈakːwa/ aqua /ˈakwa/ acqua /ˈakwa/
Lửa fajro /ˈfajro/ fairo /faˈiro/ foy /foj/ foco /fɔko/ foco /ˈfɔko/ fogo /ˈfoɡo/ focu /ˈfɔku/
Mặt trời suno /ˈsuno/ suno /ˈsuno/ sole /ˈsole/ sol /sɔl/ sole /ˈsole/ sol /sol/ sole /ˈsɔle/
Mặt trăng luno /ˈluno/ luno /ˈluno/ lune /ˈlune/ luna /luna/ luna /ˈluna/ łuna /ˈuna/ luna /ˈluna/
Sao stelo /ˈstelo/ stelo /ˈstelo/ stelle /ˈstele/ stella /ˈstɛla/ stella /ˈstella/ stela /ˈstela/ stella /ˈstella/
Đêm nokto /ˈnokto/ nokto /ˈnokto/ nocte /ˈnokte/ nocte /ˈnokte/ notte /ˈnotte/ note /ˈnɔte/ notte /ˈnɔtːe/
Mưa pluvo /ˈpluvo/ pluvo /ˈpluvo/ pluvie /ˈpluvie/ pluvia /ˈpluvia/ piova /ˈpjɔːva/ piova /ˈpjɔva/ pioggia /ˈpjɔdʒa/
Tuyết neĝo /ˈnedʒo/ nivo /ˈnivo/ nive /ˈnive/ nive /nive/ neve /ˈneve/ neve /neve/ neve /ˈneve/
Trang 1/11

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Esperanto
Mi volas provi kostumon kiun mi vidis en vendejo kontraŭ la hotelo
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Esperanto
Mi volas provi kostumon kiun mi vidis en vendejo kontraŭ la hotelo
jIH Sut vIlegh Daq mIpwI' retlh qach vInIH vIneH
mi djica le nu dasni le taxfu poi mi viska bu'u le zarci crane le xotli
mi wile alasa len mi lukin lon esun poka tomo awen

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap