la .lojban.

Tiếng Lojban

Ngôn ngữ nhân tạo (logic)

Ngữ hệNgôn ngữ nhân tạo (logic) Người nói~1K Chữ viếtLatin Quốc giaToàn cầu (trực tuyến) Ngôn ngữ chính thứcKhông có Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3jbo

Còn gọi là: Lojban

Lojban được Nhóm Ngôn ngữ Logic (Logical Language Group) phát triển như một ngôn ngữ không mơ hồ về cú pháp, dựa trên logic vị từ. Ngữ pháp của nó có thể được phân tích bằng các thuật toán hình thức, khiến nó trở thành một trong số ít ngôn ngữ của loài người có đặc điểm này.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Lojban →

87 từ cốt lõi trong tiếng Lojban

Nước

djacu

ˈdʒaʃu

Lửa

fagri

ˈfaɡri

Mặt trời

solri

ˈsolri

Mặt trăng

lunra

ˈlunra

Sao

tarci

ˈtarʃi

Đêm

nicte

ˈniʃte

Mưa

carvi

ˈʃarvi

Tuyết

snime

ˈsnime

Gió

brife

ˈbrife

Đất

dertu

ˈdertu

Đá

rokci

ˈrokʃi

Núi

cmana

ˈʃmana

Biển

xamsi

ˈxamsi

Mẹ

mamta

ˈmamta

Cha

patfu

ˈpatfu

Con gái

tixnu

ˈtixnu

Tôi

mi

mi

Bạn

do

do

Chúng ta

ma'a / mi'a

maha / miha

Tên

cmene

ˈʃmene

Người

prenu

ˈprenu

Đầu

stedu

ˈstedu

Mắt

kanla

ˈkanla

Tai

kerlo

ˈkerlo

Mũi

nazbi

ˈnazbi

Miệng

moklu

ˈmoklu

Răng

denci

ˈdenʃi

Lưỡi

tance

ˈtanʃe

Tay

xance

ˈxanʃe

Bàn chân

jamfu

ˈʒamfu

Tim

risna

ˈrisna

Xương

bongu

ˈboŋɡu

Máu

ciblu

ˈʃiblu

Phân

kalci

ˈkalʃi

Yêu

prami

ˈprami

Cây

tricu

ˈtriʃu

Chó

gerku

ˈɡerku

Mèo

mlatu

ˈmlatu

Cá

finpe

ˈfinpe

Chim

cipni

ˈʃipni

Bướm

toldi

ˈtoldi

Trứng

sovda

ˈsovda

Gấu

cribe

ˈʃribe

Ngựa

xirma

ˈxirma

Nhà

zdani

ˈzdani

Sữa

ladru

ˈladru

Mật ong

bicysakta

biʃəˈsakta

Muối

silna

ˈsilna

Rượu vang

vanju

ˈvanʒu

Gạo

rismi

ˈrismi

Sô-cô-la

cakla

ˈʃakla

Sắt

tirse

ˈtirse

Bánh xe

xislu

ˈxislu

Lụa

silka

ˈsilka

Sách

cukta

ˈʃukta

Ăn

citka

ˈʃitka

Uống

pinxe

ˈpinxe

Ngủ

sipna

ˈsipna

Một

pa

pa

Hai

re

re

Ba

ci

ʃi

Bốn

vo

vo

Năm

mu

mu

Trăm

panono

paˈnono

Xin chào

coi

ʃoj

Cảm ơn

ki'e

kihe

Tốt

xamgu

ˈxamɡu

Mới

cnino

ˈʃnino

Đỏ

xunre

ˈxunre

Trắng

blabi

ˈblabi

Đen

xekri

ˈxekri

Xanh lá

crino

ˈʃrino

Xanh lam

blanu

ˈblanu

Chim cu cu

cipnrkuku

ʃipn̩rˈkuku

Máy tính

skami

ˈskami

Sushi

cidjrsuci

ʃidʒrˈsuʃi

Trà

tcati

ˈtʃati

Cà phê

ckafi

ˈʃkafi

Đường

sakta

ˈsakta

Cam

najnimre

naʒˈnimre

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngôn ngữ nhân tạo (logic)

Nghĩa Tiếng LojbanTiếng EsperantoTiếng IdoTiếng SiciliaTiếng CorseTiếng Ý thời DanteTiếng Ý
Nước djacu /ˈdʒaʃu/ akvo /ˈakvo/ aquo /ˈakwo/ acqua /ˈakkwa/ acqua /ˈakwa/ acqua /ˈakːwa/ acqua /ˈakkwa/
Lửa fagri /ˈfaɡri/ fajro /ˈfajro/ fairo /faˈiro/ focu /ˈfɔku/ focu /ˈfɔku/ foco /ˈfɔko/ fuoco /ˈfwɔːko/
Mặt trời solri /ˈsolri/ suno /ˈsuno/ suno /ˈsuno/ suli /ˈsuli/ sole /ˈsɔle/ sole /ˈsole/ sole /ˈsoːle/
Mặt trăng lunra /ˈlunra/ luno /ˈluno/ luno /ˈluno/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluːna/
Sao tarci /ˈtarʃi/ stelo /ˈstelo/ stelo /ˈstelo/ stidda /ˈstɪɖːa/ stella /ˈstella/ stella /ˈstella/ stella /ˈstɛlla/
Đêm nicte /ˈniʃte/ nokto /ˈnokto/ nokto /ˈnokto/ notti /ˈnɔtti/ notte /ˈnɔtːe/ notte /ˈnotte/ notte /ˈnɔtte/
Mưa carvi /ˈʃarvi/ pluvo /ˈpluvo/ pluvo /ˈpluvo/ chiuvuta /kjuˈvuta/ pioggia /ˈpjɔdʒa/ piova /ˈpjɔːva/ pioggia /ˈpjɔddʒa/
Tuyết snime /ˈsnime/ neĝo /ˈnedʒo/ nivo /ˈnivo/ nivi /ˈniːvi/ neve /ˈneve/ neve /ˈneve/ neve /neːve/
Trang 1/10

So sánh trật tự từ

So sánh với các ngôn ngữ lớn trên thế giới

Tiếng Lojban
mi djica le nu dasni le taxfu poi mi viska bu'u le zarci crane le xotli
I want to try on a suit I saw ‌in a shop across from the hotel
मैं होटल के सामने एक दुकान में देखा सूट को पहनकर देखना चाहता हूँ
Я хочу примерить костюм который я увидел в магазине напротив отеля
私は ホテルの 向かいの お店 で 見た スーツを 試着 したいです
我 想 试穿 酒店 对面的 商店 里 看到的 那套西装
Ich möchte einen Anzug anprobieren den ich in einem Geschäft gegenüber vom Hotel gesehen habe
أنا أريد أن أجرب بدلة رأيتها في محل مقابل الفندق

So sánh với các ngôn ngữ có quan hệ gần

Tiếng Lojban
mi djica le nu dasni le taxfu poi mi viska bu'u le zarci crane le xotli
Mi volas provi kostumon kiun mi vidis en vendejo kontraŭ la hotelo
jIH Sut vIlegh Daq mIpwI' retlh qach vInIH vIneH
mi wile alasa len mi lukin lon esun poka tomo awen

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap