Dangme

Tiếng Adangme

Ngữ hệ Đại Tây Dương-Congo (Volta-Niger, Kwa, Ga-Adangme)

Ngữ hệNgữ hệ Đại Tây Dương-Congo (Volta-Niger, Kwa, Ga-Adangme) Người nói~1M Chữ viếtLatin (có ɛ ɔ ŋ cho / ɛ ɔ ŋ, và dấu phụ vòm hóa) Quốc giaGhana Ngôn ngữ chính thứcGhana (một trong 11 ngôn ngữ được chính phủ bảo trợ) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ada

Tiếng Adangme (Dangme) là ngôn ngữ của người Adangme ở đông-nam Ghana, bao gồm nhiều biến thể gần gũi (Ada, Krobo, Osudoku, Shai, Ningo, Gbugbla). Là chị em với tiếng Ga (gaa) trong nhánh Ga-Adangme thuộc Niger-Congo Kwa. Người Adangme có truyền thống truyền khẩu phong phú và nổi tiếng với lễ trưởng thành Dipo cho thiếu nữ vẫn được thực hành đến ngày nay. Có thanh điệu với hai khoảng âm tương phản, hài hòa nguyên âm ATR và đánh dấu thể bằng tiền tố. Là một trong 11 ngôn ngữ quốc gia được chính phủ Ghana công nhận, với chương trình xóa mù chữ và phát thanh BBC/GBC.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Adangme →

87 từ cốt lõi trong tiếng Adangme

Nước

nyu

ɲu

Lửa

la

la

Mặt trời

hyɛ

çɛ

Mặt trăng

nyɔnyɔɛ

ɲɔɲɔɛ

Sao

ŋulami

ŋulami

Đêm

nyɔmi

ɲɔmi

Mưa

hiɔmi

hiɔmi

Tuyết

snoo

snoː

Gió

kɔɔhiɔ

kɔːhiɔ

Đất

zugba

zuɡba

Đá

tɛ

tɛ

Núi

yoku

joku

Biển

wo

wo

Mẹ

nyɛ

ɲɛ

Cha

tsɛ

tsɛ

Con gái

biyo

bijo

Tôi

i

i

Bạn

mo

mo

Chúng ta

wɔ

wɔ

Tên

biɛ

biɛ

Người

nɔmlɔ

nɔmlɔ

Đầu

yi

ji

Mắt

hiŋmɛ

hiŋmɛ

Tai

toi

toi

Mũi

gugwɔ

ɡuɡwɔ

Miệng

nya

ɲa

Răng

luŋu

luŋu

Lưỡi

lilɛ

lilɛ

Tay

nine

nine

Bàn chân

nane

nane

Tim

tsui

tsui

Xương

wu

wu

Máu

muɔ

muɔ

Phân

fĩ

fĩ

Yêu

suɔmi

suɔmi

Cây

tso

tso

Chó

gbe

ɡbe

Mèo

adi

adi

Cá

lo

lo

Chim

lohwe pɛlitsɛ

lohwe pɛlitsɛ

Bướm

kutu

kutu

Trứng

hlui

hlui

Ngựa

okpɔŋɔ

okpɔŋɔ

Nhà

we

we

Sữa

nyɔ nyu

ɲɔ ɲu

Mật ong

hwo

hwo

Muối

ŋo

ŋo

Rượu vang

wai

wai

Gạo

omɔ

omɔ

Sô-cô-la

chocolate

Sắt

dade

dade

Bánh xe

tlɔɔke nane

tlɔːke nane

Lụa

seda

seda

Sách

womi

womi

Ăn

ye

je

Uống

nu

nu

Ngủ

hwɔ mahe

hwɔ mahe

Một

kake

kake

Hai

enyɔ

eɲɔ

Ba

etɛ

etɛ

Bốn

eywɛ

ejwɛ

Năm

enuɔ

enuɔ

Trăm

lafa

lafa

Xin chào

daa

daː

Cảm ơn

ojakuɛ

odʒakwɛ

Tốt

hɛŋmi

hɛŋmi

Mới

he

he

Đỏ

tsu

tsu

Trắng

hiɔ

hiɔ

Đen

yumu

jumu

Xanh lam

bluu

bluː

Máy tính

kɔmpiuta

kɔmpiuta

Cà phê

kɔfi

kɔfi

Đường

sikli

sikli

Cam

akutu

akutu

99

nyingmi nɛɛ kɛ nɛɛ

ɲiŋ͡mi nɛː kɛ nɛː

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ngữ hệ Đại Tây Dương-Congo (Volta-Niger, Kwa, Ga-Adangme)

Nghĩa Tiếng AdangmeTiếng GaTiếng EweTiếng NzimaTiếng AkanTiếng AjaTiếng Gen
Nước nyu /ɲu/ nu /nu/ tsi /tsi/ nzule /nzule/ nsuo /nsuo/ esi /esi/ esi /esi/
Lửa la /la/ la /la/ dzo /dzo/ sinya /sinja/ ogya /odʑa/ ezo /ezo/ ezo /ezo/
Mặt trời hyɛ /çɛ/ hulu /hulu/ ɣe /ɣe/ ewia /ewia/ owia /owia/ ewe /ewe/ ewe /ewe/
Mặt trăng nyɔnyɔɛ /ɲɔɲɔɛ/ ŋɔɔŋmɔ /ŋɔɔŋmɔ/ ɣleti /ɣleti/ siane /sjane/ ɔsrane /ɔsrane/ esun /esun/ wetri /wetri/
Sao ŋulami /ŋulami/ ŋulami /ŋùlámi/ ɣletivi /ɣletivi/ nzonlenle /nzɔnlɛnlɛ/ nsoromma /n̩sòròmmá/ wlecivi /wletʃivi/ wetrivi /wetrivi/
Đêm nyɔmi /ɲɔmi/ nyɔŋ /ɲɔŋ/ zã /zã/ nɔzo /nɔzo/ anadwo /anadwo/ ezan /ezã/ zã /zã/
Mưa hiɔmi /hiɔmi/ nugbɔ /nuˈɡbɔ/ tsidzadza /tsidzadza/ ezule /ezule/ osu /oˈsu/ eshi /eʃi/ èji /èdʒi/
Tuyết snoo /snoː/ snoo /snoː/ sno /sno/ ezukɔtweaba /ezukɔtweaba/ sukyerɛmma /sutɕɪrɛmma/ — —
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap