Mapuzugun

Tiếng Mapuche

Araucania (biệt lập or ít họ)

Ngữ hệAraucania (biệt lập or ít họ) Người nói~400K Chữ viếtLatin (multiple competing orthographies) Quốc giaChile, Argentina Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận thiểu số) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3arn

Tiếng Mapuche (Mapudungun) là ngôn ngữ của người Mapuche miền nam Chile và Argentina. Quan hệ phả hệ chưa rõ, đôi khi được gộp vào nhóm Penutian, đôi khi được coi là ngôn ngữ tách biệt. Hệ chữ Ragileo đặc trưng phản ánh bản sắc Mapuche.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Mapuche →

87 từ cốt lõi trong tiếng Mapuche

Nước

ko

ko

Lửa

kütral

kɨʈʂal

Mặt trời

antü

antɨ

Mặt trăng

küyen

kɨjen

Sao

wangülen

waŋɨlen

Đêm

pun

pun

Mưa

mawün

mawɨn̪

Tuyết

pire

piɾe

Gió

kürüf

kɨɾɨf

Đất

mapu

mapu

Đá

kura

kuɾa

Núi

mawiza

mawiða

Biển

lafken

lafken

Mẹ

ñuke

ɲuke

Cha

chaw

tʃaw

Con gái

ñawe

ɲawe

Tôi

iñche

iɲtʃe

Bạn

eymi

ejmi

Chúng ta

iñchiñ

iɲtʃiɲ

Tên

üy

ɨj

Người

che

tʃe

Đầu

longko

loŋko

Mắt

nge

ŋe

Tai

pilun

pilun

Mũi

yu

ju

Miệng

wün

wɨn

Răng

foro

foɾo

Lưỡi

kewün

kewɨn

Tay

kuwü

kuwɨ

Bàn chân

ṉamuṉ

n̪amun̪

Tim

piwke

piwke

Xương

foro

foɾo

Máu

mollfüñ

moʎfɨɲ

Yêu

poyen

pojen

Cây

aliwen

aliwen

Chó

trewa

ʈʂewa

Mèo

narki

naɾki

Cá

challwa

tʃaʎwa

Chim

üñüm

ɨɲɨm

Bướm

llampüzkeñ

ʎampɨðkeɲ

Trứng

kuram

kuɾam

Gấu

oso

oso

Ngựa

kawellu

kaweʎu

Nhà

ruka

ɾuka

Sữa

lichi

litʃi

Mật ong

müski

mɨski

Muối

chazi

tʃaði

Rượu vang

pulku

pulku

Gạo

aro

aɾo

Sắt

pañilwe

paɲilwe

Bánh xe

chüngküll

tʃɨŋkɨʎ

Lụa

seza

seða

Sách

chillka

tʃiʎka

Ăn

in

in

Uống

pütun

pɨtun

Ngủ

umawtun

umawtun

Một

kiñe

kiɲe

Hai

epu

epu

Ba

küla

kɨla

Bốn

meli

meli

Năm

kechu

ketʃu

Trăm

pataka

pataka

Xin chào

mari mari

maɾi maɾi

Cảm ơn

chaltu

tʃaltu

Tốt

küme

kɨme

Mới

we

we

Đỏ

kelü

kelɨ

Trắng

liq

lɨɣ

Đen

kurü

kuɾɨ

Xanh lá

karü

kaɾɨ

Xanh lam

kallfü

kaʎfɨ

Máy tính

komputadora

komputaðoɾa

Trà

te

te

Cà phê

kafe

kafe

Đường

asukura

asukuɾa

99

aylla mari aylla

ajʎa maɾi ajʎa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Araucania (biệt lập or ít họ)

Nghĩa Tiếng MapucheTiếng NgäbereTiếng Quechua AyacuchoTiếng AymaraTiếng CholTiếng Shipibo-ConiboTiếng Quechua
Nước ko /ko/ ñö /ɲɤ/ yaku /jaku/ uma /uma/ jaʼ /haʔ/ jene /hɨnɨ/ yaku /jaku/
Lửa kütral /kɨʈʂal/ ñukwä /ɲukwɔ/ nina /nina/ nina /nina/ kʼajk /kʼahk/ chii /tʃiː/ nina /nina/
Mặt trời antü /antɨ/ ñänä /ɲɔnɔ/ inti /inti/ inti /inti/ kʼiñ /kʼiɲ/ bari /baɾi/ inti /inti/
Mặt trăng küyen /kɨjen/ só /só/ killa /kiʎa/ phaxsi /pʰaχsi/ uw /uw/ oxe /oʂɨ/ killa /kiʎa/
Sao wangülen /waŋɨlen/ muke /muke/ quyllur /ˈqujʎuɾ/ warawara /waɾawaɾa/ ekʼ /ʔekʼ/ wishti /wiʃtĩ/ quyllur /ˈqujʎuɾ/
Đêm pun /pun/ deo /ðeo/ tuta /tuta/ aruma /aruma/ akʼälel /akʼɨlel/ yame /jamɨ/ tuta /tuta/
Mưa mawün /mawɨn̪/ ñü /ɲɨ/ para /ˈpaɾa/ jallu /ˈxaʎu/ jaʼal /haʔal/ oi /oi/ para /ˈpaɾa/
Tuyết pire /piɾe/ — rasu /ɾasu/ khunu /kʰunu/ — — ritʼi /ɾitʼi/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap