Kaszëbsczi

Tiếng Kashubia

Slav (Tây, Lechitic)

Ngữ hệSlav (Tây, Lechitic) Người nói~108K Chữ viếtLatin (có ã é ë ł ò ó ô ù ż) Quốc giaBa Lan (Pomerania) Ngôn ngữ chính thứcBa Lan (khu vực) Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3csb

Tiếng Kashubia là ngôn ngữ Tây-Slav gần với tiếng Ba Lan, được nói ở vùng Pomerania quanh Gdansk. Bảo tồn riêng các nguyên âm mũi ã và nguyên âm tròn môi ò, ù—đặc điểm hiếm trong Tây-Slav—và từ năm 2005 đã được Ba Lan công nhận là ngôn ngữ độc lập, không phải phương ngữ.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Kashubia →

87 từ cốt lõi trong tiếng Kashubia

Nước

wòda

ˈwɛda

Lửa

òdżin

ˈwɛdʒin

Mặt trời

słuńce

ˈswuɲtsɛ

Mặt trăng

ksãżëc

ˈksãʒəts

Sao

gwiôzda

ˈɡvjɔzda

Đêm

noc

nots

Mưa

deszcz

dɛʃtʃ

Tuyết

sniég

sɲik

Gió

wiater

ˈvjatɛr

Đất

zemia

ˈzɛmja

Đá

kam

kam

Núi

góra

ˈɡwora

Biển

mòrze

ˈmwɛʒɛ

Mẹ

mëma

ˈmɜma

Cha

tatk

tatk

Con gái

córa

ˈtsora

Tôi

jô

jɔ

Bạn

të

tɜ

Chúng ta

më

mə

Tên

miono

ˈmjɔnɔ

Người

człowiek

ˈtʃwɔvjɛk

Đầu

głowa

ˈɡwɔva

Mắt

òkò

ˈwɛkwɛ

Tai

ùchò

ˈwuxwɛ

Mũi

nos

nos

Miệng

gãba

ˈɡãba

Răng

zãb

zɔ̃b

Lưỡi

jãzëk

ˈjãzək

Tay

rãka

ˈrãka

Bàn chân

noga

ˈnɔɡa

Tim

serce

ˈsɛrtsɛ

Xương

gnôt

ɡnɞt

Máu

krew

krɛv

Yêu

lubota

luˈbɔta

Cây

drzewò

ˈdr̝ɛwɛ

Chó

pies

pjɛs

Mèo

kòt

kʷɔt

Cá

rëba

ˈrəba

Chim

ptôch

ptɔx

Bướm

mòtil

ˈmwɛtil

Trứng

jajo

ˈjajɔ

Gấu

miedwiédz

mʲɛdvjets

Ngựa

kóń

kwoɲ

Nhà

chëcz

xətʃ

Sữa

mlékò

ˈmlɛkɔ

Mật ong

miód

mjud

Muối

sòl

swɛl

Rượu vang

wino

ˈvinɔ

Sô-cô-la

szokòlôda

ʃɔkwɛˈlɞda

Sắt

żelazło

ʒɛˈlazwɔ

Bánh xe

kòło

ˈkwɛwɔ

Lụa

jedwôb

ˈjɛdvɞp

Sách

knéga

ˈkneɡa

Ăn

jesc

jɛsts

Uống

pic

pits

Ngủ

spac

spats

Một

jeden

ˈjɛdɛn

Hai

dwa

dva

Ba

trzë

tʃə

Bốn

sztërë

ʃtərə

Năm

piãc

pjã̯ts

Trăm

sto

stɔ

Xin chào

witôj

ˈvitwɔj

Cảm ơn

dzãki

ˈdzɔ̃ki

Tốt

dobri

ˈdɔbri

Mới

nowi

ˈnɔvi

Đỏ

czerwiony

tʃɛrˈvjɔni

Trắng

biôłi

ˈbjɔwi

Đen

czôrny

ˈtʃɔrni

Xanh lá

zelony

zɛˈlɔnɨ

Xanh lam

mòdri

ˈmwɛdri

Chim cu cu

kùkówka

kuˈkovka

Ò ó o

kikiriki

Máy tính

kómpùter

ˈkompwutɛr

Wifi

WiFi

Trà

arbata

arˈbata

Cà phê

kawa

ˈkava

Đường

cëczer

ˈtsətʃɛr

Cam

pòmarańcza

pwɛmaˈraɲtʃa

Dấu @

smôrzcz

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Slav (Tây, Lechitic)

Nghĩa Tiếng KashubiaTiếng SilesiaTiếng Ba LanTiếng Sorb ThượngTiếng Sorb HạTiếng SécTiếng Slovak
Nước wòda /ˈwɛda/ woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ woda /ˈwɔda/ wóda /ˈwɨda/ voda /ˈvoda/ voda /ˈvoda/
Lửa òdżin /ˈwɛdʒin/ ôgyń /ˈɔɡɨɲ/ ogień /ˈɔɡɛɲ/ woheń /ˈwɔɦɛjn/ wogeń /ˈɔɡʲɛɲ/ oheň /ˈoɦɛɲ/ oheň /ˈoɦeɲ/
Mặt trời słuńce /ˈswuɲtsɛ/ słōńce /ˈswoɲtsɛ/ słońce /ˈswɔɲtsɛ/ słónco /ˈswʊntsɔ/ słyńco /ˈswɨɲtsɔ/ slunce /ˈsluntsɛ/ slnko /ˈsl̩nko/
Mặt trăng ksãżëc /ˈksãʒəts/ miesiōnczek /mʲɛˈɕɔ̃tʂɛk/ księżyc /ˈkɕɛ̃ʐɨts/ měsačk /ˈmɪsatʃk/ mjasec /ˈmʲasɛts/ měsíc /ˈmɲɛsiːts/ mesiac /ˈmɛsɪats/
Sao gwiôzda /ˈɡvjɔzda/ gwiŏzda /ˈɡvjɔzda/ gwiazda /ˈɡvjazda/ hwězda /ˈɦwɪzda/ gwězda /ˈɡvʲɪzda/ hvězda /ˈɦvjɛzda/ hviezda /ˈɦvjezda/
Đêm noc /nots/ noc /nɔts/ noc /nɔts/ nóc /nʊts/ noc /nɔts/ noc /nots/ noc /nots/
Mưa deszcz /dɛʃtʃ/ dyszcz /dɪʂtʂ/ deszcz /dɛʂtʂ/ dešć /dɛʃtʃ/ dešć /dɛɕtɕ/ déšť /dɛːʃc/ dážď /daːʒc/
Tuyết sniég /sɲik/ śniyg /ɕɲɪk/ śnieg /ɕɲɛk/ sněh /snɪ/ sněg /sɲɪk/ sníh /sɲiːx/ sneh /sɲɛx/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap