Hornjoserbšćina

Tiếng Sorb Thượng

Slav (Tây, Sorbian)

Ngữ hệSlav (Tây, Sorbian) Người nói~13K Chữ viếtLatin (có č š ž ć ł ó ě ń ŕ) Quốc giaĐức (Lusatia) Ngôn ngữ chính thứcSaxony / Brandenburg (khu vực) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3hsb

Tiếng Thượng Sorb là ngôn ngữ giàu sức sống hơn trong hai ngôn ngữ Sorb, được nói ở vùng Lusatia theo Công giáo gần Bautzen. Đây là một trong những ngôn ngữ Tây Slav nhỏ nhất—dù ngôn ngữ chị em của nó, tiếng Hạ Sorb, còn nhỏ hơn nữa—và đã được ghi chép liên tục kể từ các bản dịch thời Cải cách Kháng nghị thế kỷ 16.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Sorb Thượng →

87 từ cốt lõi trong tiếng Sorb Thượng

Nước

woda

ˈwɔda

Lửa

woheń

ˈwɔɦɛjn

Mặt trời

słónco

ˈswʊntsɔ

Mặt trăng

měsačk

ˈmɪsatʃk

Sao

hwězda

ˈɦwɪzda

Đêm

nóc

nʊts

Mưa

dešć

dɛʃtʃ

Tuyết

sněh

snɪ

Gió

wětr

wɪtr

Đất

zemja

ˈzɛmja

Đá

kamjeń

ˈkamjɛjn

Núi

hora

ˈɦɔra

Biển

morjo

ˈmɔrjɔ

Mẹ

mać

matʃ

Cha

nan

nan

Con gái

dźowka

ˈdʒɔwka

Tôi

ja

ja

Bạn

ty

tɨ

Chúng ta

my

mɨ

Tên

mjeno

ˈmjɛnɔ

Người

čłowjek

ˈtʃwɔɥɛk

Đầu

hłowa

ˈɦwɔwa

Mắt

woko

ˈwɔkɔ

Tai

wucho

ˈwuxɔ

Mũi

nós

nʊs

Miệng

huba

ˈɦuba

Răng

zub

zup

Lưỡi

jazyk

ˈjazɨk

Tay

ruka

ˈruka

Bàn chân

noha

ˈnɔɦa

Tim

wutroba

ˈwutrɔba

Xương

kósć

kʊstʃ

Máu

krej

krɛj

Phân

howno

ˈɦɔwnɔ

Yêu

lubosć

ˈlubɔstʃ

Cây

štom

ʃtɔm

Chó

pos

pɔs

Mèo

kóčka

ˈkʊtʃka

Cá

ryba

ˈrɨba

Chim

ptačk

ptatʃk

Bướm

mjetel

ˈmjɛtɛl

Trứng

jejo

ˈjɛjɔ

Gấu

mjedwjedź

ˈmjɛdɥɛtʃ

Ngựa

kóń

kʊjn

Nhà

dom

dɔm

Sữa

mloko

ˈmlɔkɔ

Mật ong

měd

mɪt

Muối

sól

sʊl

Rượu vang

wino

ˈwinɔ

Gạo

rajs

rajs

Sô-cô-la

šokolada

ˈʃɔkɔlada

Sắt

železo

ˈʒɛlɛzɔ

Bánh xe

koleso

ˈkɔlɛsɔ

Lụa

žida

ˈʒida

Sách

kniha

ˈkniɦa

Ăn

jěsć

jɪstʃ

Uống

pić

pitʃ

Ngủ

spać

spatʃ

Một

jedyn

ˈjɛdɨn

Hai

dwaj

dwaj

Ba

tři

tʃi

Bốn

štyri

ˈʃtɨri

Năm

pjeć

pjɛtʃ

Trăm

sto

stɔ

Xin chào

witaj

ˈwitaj

Cảm ơn

dźakuju so

ˈdʒakuju sɔ

Tốt

dobry

ˈdɔbrɨ

Mới

nowy

ˈnɔwɨ

Đỏ

čerwjeny

ˈtʃɛrɥɛnɨ

Trắng

běły

ˈbɪwɨ

Đen

čorny

ˈtʃɔrnɨ

Xanh lá

zeleny

ˈzɛlɛnɨ

Xanh lam

módry

ˈmʊdrɨ

Chim cu cu

kokula

ˈkɔkula

Máy tính

kompjuter

ˈkɔmpjutɛr

Trà

čaj

tʃaj

Cà phê

kofej

ˈkɔfɛj

Đường

cokor

ˈtsɔkɔr

Cam

pomeranča

ˈpɔmɛrantʃa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Slav (Tây, Sorbian)

Nghĩa Tiếng Sorb ThượngTiếng Sorb HạTiếng Ba LanTiếng SilesiaTiếng KashubiaTiếng SécTiếng Slovak
Nước woda /ˈwɔda/ wóda /ˈwɨda/ woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ wòda /ˈwɛda/ voda /ˈvoda/ voda /ˈvoda/
Lửa woheń /ˈwɔɦɛjn/ wogeń /ˈɔɡʲɛɲ/ ogień /ˈɔɡɛɲ/ ôgyń /ˈɔɡɨɲ/ òdżin /ˈwɛdʒin/ oheň /ˈoɦɛɲ/ oheň /ˈoɦeɲ/
Mặt trời słónco /ˈswʊntsɔ/ słyńco /ˈswɨɲtsɔ/ słońce /ˈswɔɲtsɛ/ słōńce /ˈswoɲtsɛ/ słuńce /ˈswuɲtsɛ/ slunce /ˈsluntsɛ/ slnko /ˈsl̩nko/
Mặt trăng měsačk /ˈmɪsatʃk/ mjasec /ˈmʲasɛts/ księżyc /ˈkɕɛ̃ʐɨts/ miesiōnczek /mʲɛˈɕɔ̃tʂɛk/ ksãżëc /ˈksãʒəts/ měsíc /ˈmɲɛsiːts/ mesiac /ˈmɛsɪats/
Sao hwězda /ˈɦwɪzda/ gwězda /ˈɡvʲɪzda/ gwiazda /ˈɡvjazda/ gwiŏzda /ˈɡvjɔzda/ gwiôzda /ˈɡvjɔzda/ hvězda /ˈɦvjɛzda/ hviezda /ˈɦvjezda/
Đêm nóc /nʊts/ noc /nɔts/ noc /nɔts/ noc /nɔts/ noc /nots/ noc /nots/ noc /nots/
Mưa dešć /dɛʃtʃ/ dešć /dɛɕtɕ/ deszcz /dɛʂtʂ/ dyszcz /dɪʂtʂ/ deszcz /dɛʃtʃ/ déšť /dɛːʃc/ dážď /daːʒc/
Tuyết sněh /snɪ/ sněg /sɲɪk/ śnieg /ɕɲɛk/ śniyg /ɕɲɪk/ sniég /sɲik/ sníh /sɲiːx/ sneh /sɲɛx/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap