Македонски

Tiếng Macedonia

Slav

Ngữ hệSlav Người nói~2M Chữ viếtCyrillic Quốc giaBắc Macedonia, Albania, Kosovo, Bulgaria Ngôn ngữ chính thứcBắc Macedonia (ngôn ngữ chính thức duy nhất) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3mkd

Tiếng Macedonia (Македонски Makedonski) là một ngôn ngữ Nam Slav với khoảng 2 triệu người nói — ngôn ngữ chính thức chủ đạo trên toàn quốc của Bắc Macedonia (tiếng Albania trở thành ngôn ngữ đồng chính thức trên phạm vi toàn quốc theo Luật về Sử dụng Ngôn ngữ năm 2019), với các cộng đồng thiểu số đáng kể ở Albania, Kosovo, Bulgaria (bị tranh cãi về mặt chính trị là một phương ngữ của tiếng Bulgaria), Hy Lạp và Serbia. Là ngôn ngữ chị em với tiếng Bulgaria (mức độ hiểu lẫn nhau khoảng 80%) và tạo thành một phần của chuỗi phương ngữ liên tục Nam Slav cùng với tiếng Serbia/Croatia. Khác biệt với các ngôn ngữ Slav khác ở: mạo từ xác định hậu tố (čovek "người" → čovekov/čovekot/čovekon cho gần/trung/xa), sự biến mất của động từ nguyên mẫu (thay bằng mệnh đề že/da) và hệ thống thức trần thuật ba thì. Bảng chữ cái Cyrillic được hệ thống hóa năm 1944.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Macedonia →

87 từ cốt lõi trong tiếng Macedonia

Nước

вода

ˈvɔda

Lửa

оган

ˈɔɡan

Mặt trời

сонце

ˈsɔntsɛ

Mặt trăng

месечина

mɛˈsɛtʃina

Sao

ѕвезда

ˈdzvɛzda

Đêm

ноќ

nɔc

Mưa

дожд

dɔʃt

Tuyết

снег

snɛk

Gió

ветер

ˈvɛtɛr

Đất

земја

ˈzɛmja

Đá

камен

ˈkamɛn

Núi

планина

ˈpɫanina

Biển

море

ˈmɔrɛ

Mẹ

мајка

ˈmajka

Cha

татко

ˈtatkɔ

Con gái

ќерка

ˈcɛrka

Tôi

јас

jas

Bạn

ти

ti

Chúng ta

ние

ˈniɛ

Tên

име

ˈimɛ

Người

човек

ˈtʃɔvɛk

Đầu

глава

ˈɡɫava

Mắt

око

ˈɔkɔ

Tai

уво

ˈuvɔ

Mũi

нос

nɔs

Miệng

уста

ˈusta

Răng

заб

zap

Lưỡi

јазик

ˈjazik

Tay

рака

ˈraka

Bàn chân

стапало

ˈstapaɫɔ

Tim

срце

ˈsr̩tsɛ

Xương

коска

ˈkɔska

Máu

крв

kr̩f

Phân

кака

ˈkaka

Yêu

љубов

ˈʎubɔf

Cây

дрво

ˈdr̩vɔ

Chó

куче

ˈkutʃɛ

Mèo

мачка

ˈmatʃka

Cá

риба

ˈriba

Chim

птица

ˈptitsa

Bướm

пеперутка

pɛˈpɛrutka

Trứng

јајце

ˈjajtsɛ

Gấu

мечка

ˈmɛtʃka

Ngựa

коњ

kɔɲ

Nhà

куќа

ˈkuca

Sữa

млеко

ˈmlɛkɔ

Mật ong

мед

mɛt

Muối

сол

sɔɫ

Rượu vang

вино

ˈvinɔ

Gạo

ориз

ˈɔris

Sô-cô-la

чоколадо

tʃɔkɔˈɫadɔ

Sắt

железо

ˈʒɛlɛzɔ

Bánh xe

тркало

ˈtr̩kaɫɔ

Lụa

свила

ˈsviɫa

Sách

книга

ˈkniɡa

Ăn

јаде

ˈjadɛ

Uống

пие

ˈpiɛ

Ngủ

спие

ˈspiɛ

Một

еден

ˈɛdɛn

Hai

два

dva

Ba

три

tri

Bốn

четири

ˈtʃɛtiri

Năm

пет

pɛt

Trăm

сто

stɔ

Xin chào

здраво

ˈzdravɔ

Cảm ơn

благодарам

bɫaˈɡɔdaram

Tốt

добар

ˈdɔbar

Mới

нов

nɔf

Đỏ

црвен

ˈtsr̩vɛn

Trắng

бел

bɛɫ

Đen

црн

tsr̩n

Xanh lá

зелен

ˈzɛlɛn

Xanh lam

син

sin

Chim cu cu

кукавица

kuˈkavitsa

Gâu gâu

ав ав

af af

Ò ó o

кукурику

kukuˈriku

Máy tính

компјутер

kɔmˈpjutɛr

Wifi

вај-фај

ˈvajfaj

Sushi

суши

ˈsuʃi

Trà

чај

tʃaj

Cà phê

кафе

ˈkafɛ

Đường

шеќер

ˈʃɛcɛr

Cam

портокал

ˈpɔrtɔkaɫ

99

деведесет и девет

dɛˈvɛdɛsɛt i ˈdɛvɛt

Dopamine

допамин

dɔpaˈmin

Dấu @

мајмунче

ˈmajmuntʃɛ

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Slav

Nghĩa Tiếng MacedoniaTiếng BulgariaTiếng Ba LanTiếng SerbiaTiếng SlovakTiếng Sorb ThượngTiếng Bosnia
Nước вода /ˈvɔda/ вода /voˈda/ woda /ˈvɔda/ вода /ˈʋoda/ voda /ˈvoda/ woda /ˈwɔda/ voda /ˈʋoda/
Lửa оган /ˈɔɡan/ огън /ˈɔɡɐn/ ogień /ˈɔɡɛɲ/ ватра /ˈʋatra/ oheň /ˈoɦeɲ/ woheń /ˈwɔɦɛjn/ vatra /ˈvatra/
Mặt trời сонце /ˈsɔntsɛ/ слънце /ˈslɤntsɛ/ słońce /ˈswɔɲtsɛ/ сунце /ˈsuntse/ slnko /ˈsl̩nko/ słónco /ˈswʊntsɔ/ sunce /ˈsuntse/
Mặt trăng месечина /mɛˈsɛtʃina/ луна /loˈna/ księżyc /ˈkɕɛ̃ʐɨts/ месец /ˈmɛsɛts/ mesiac /ˈmɛsɪats/ měsačk /ˈmɪsatʃk/ mjesec /ˈmjɛsets/
Sao ѕвезда /ˈdzvɛzda/ звезда /zvɛzˈda/ gwiazda /ˈɡvjazda/ звезда /zʋěːzda/ hviezda /ˈɦvjezda/ hwězda /ˈɦwɪzda/ zvijezda /zʋijeːzda/
Đêm ноќ /nɔc/ нощ /nɔʃt/ noc /nɔts/ ноћ /noːtɕ/ noc /nots/ nóc /nʊts/ noć /noːtɕ/
Mưa дожд /dɔʃt/ дъжд /dɤʃt/ deszcz /dɛʂtʂ/ киша /ˈkiʃa/ dážď /daːʒc/ dešć /dɛʃtʃ/ kiša /ˈkiʃa/
Tuyết снег /snɛk/ сняг /snʲak/ śnieg /ɕɲɛk/ снег /sneːɡ/ sneh /sɲɛx/ sněh /snɪ/ snijeg /snijeɡ/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap