Kĩkamba

Tiếng Kamba

Đại Tây Dương-Congo (Bantu, Kamba-Kikuyu)

Ngữ hệĐại Tây Dương-Congo (Bantu, Kamba-Kikuyu) Người nói~4M Chữ viếtLatin Quốc giaKenya Ngôn ngữ chính thứcKenya (quốc gia) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kam

Kamba (Kĩkamba) là một ngôn ngữ Bantu lớn của Kenya thuộc tỉnh Miền Đông với khoảng 4 triệu người nói — một trong năm nhóm dân tộc-ngôn ngữ lớn nhất Kenya cùng với Kikuyu, Luhya, Kalenjin và Luo. Có quan hệ gần gũi với Kikuyu (E51) trong nhóm Bantu E50 Kamba-Kikuyu. Người Kamba nổi tiếng với nghề điêu khắc gỗ (truyền thống điêu khắc Wamunyu từ thập niên 1920) và vào thế kỷ 19 là những thương nhân đoàn lữ hành nối liền vùng duyên hải với khu vực Hồ Lớn. Chữ viết Latinh được các nhà truyền giáo phát triển năm 1888; được dùng trong giáo dục tiểu học và phát thanh trên đài Musyi FM từ năm 2007.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Kamba →

87 từ cốt lõi trong tiếng Kamba

Nước

kĩwʼũ

kiwu

Lửa

mwaki

mwaki

Mặt trời

syũa

sjua

Mặt trăng

mwei

mwei

Sao

nzaĩ

nzai

Đêm

ũtukũ

utuku

Mưa

mbua

ˈmbua

Tuyết

ĩa

ĩa

Gió

kĩseve

kiseve

Đất

muthanga

muθaŋɡa

Đá

ivia

ivia

Núi

kĩĩma

kiːma

Biển

ũkanga

ukaŋɡa

Mẹ

mwaitũ

mwaitu

Cha

asa

asa

Con gái

mwĩĩtu

mwiːtu

Tôi

nyie

ɲie

Bạn

we

we

Chúng ta

ithye

iðje

Tên

ĩsyĩtwa

isʲitwa

Người

mũndũ

mundu

Đầu

mũtwe

mutwe

Mắt

ĩtho

iθo

Tai

kutu

kutu

Mũi

inyũũ

iɲuː

Miệng

kanywa

kaɲwa

Răng

ĩyo

ĩjo

Lưỡi

ũĩmi

uimi

Tay

kwʼoko

kwoko

Bàn chân

kũũ

kuː

Tim

ngoo

ŋɡoː

Xương

ĩvĩndĩ

ivindi

Máu

nthakame

nðakame

Phân

mai

mai

Yêu

wendo

wendo

Cây

mũtĩ

muti

Chó

ngitĩ

ŋɡiti

Mèo

mbaka

mbaka

Cá

ikoyo

ikojo

Chim

nyunyi

ɲuɲi

Bướm

kĩmbalutwʼa

kimbalutwa

Trứng

itumbi

itumbi

Gấu

nduva

nduva

Ngựa

mbalasi

mbalasi

Nhà

nyũmba

ɲumba

Sữa

iia

iːa

Mật ong

ũkĩ

uki

Muối

mũnyũ

muɲu

Rượu vang

mbinyu

mbiɲu

Gạo

mũsele

musele

Sô-cô-la

chocolate

Sắt

kyũma

kjuma

Bánh xe

ndĩa

ndia

Sách

ĩvuku

ivuku

Ăn

kũya

kuja

Uống

kũnywa

kuɲwa

Ngủ

koma

koma

Một

ĩmwe

imwe

Hai

ilĩ

ili

Ba

itatu

itatu

Bốn

inya

iɲa

Năm

itano

itano

Trăm

ĩana

iana

Xin chào

mwĩaĩle

mwiaile

Cảm ơn

nĩ vinya

ni viɲa

Tốt

museo

museo

Mới

mweũ

mweu

Đỏ

ndune

nduneː

Trắng

nzaũ

nzau

Đen

nziũ

nziu

Xanh lá

ngilini

ŋɡilini

Xanh lam

mbuluu

mbuluː

Máy tính

kombiũta

kombiuta

Wifi

Wi-Fi

Trà

kyai

kjai

Cà phê

kaawa

kaːwa

Đường

sukalĩ

sukali

Cam

ĩsungwa

isuŋɡwa

99

mĩongo kenda na kenda

mioŋɡo kenda na kenda

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Đại Tây Dương-Congo (Bantu, Kamba-Kikuyu)

Nghĩa Tiếng KambaTiếng KikuyuTiếng AsuTiếng NyaturuTiếng NyamweziTiếng RunyankoleTiếng Shambala
Nước kĩwʼũ /kiwu/ maaĩ /maːe/ mende /mende/ maji /madʒi/ minzi /minzi/ amaizi /amaizi/ mazi /mazi/
Lửa mwaki /mwaki/ mwaki /mwaki/ mshika /mʃika/ moto /moto/ moto /moto/ omuriro /omuriro/ moto /moto/
Mặt trời syũa /sjua/ riũa /ɾioa/ idhuva /iðuʋa/ yura /juɾa/ lyuba /ljuβa/ eizooba /eizoːba/ zuwa /zuwa/
Mặt trăng mwei /mwei/ mweri /mwɛɾi/ mwezi /mwezi/ umweri /umweɾi/ ngʼwezi /ŋweːzi/ okwezi /okwezi/ ṅwezi /ŋwezi/
Sao nzaĩ /nzai/ njata /ɲdʒata/ nyenyeri /ɲeɲeri/ njota /ndʒota/ nsonda /nsonda/ enyonyoozi /eɲoɲoːzi/ ntondwe /ntondwe/
Đêm ũtukũ /utuku/ ũtukũ /otuko/ usiku /usiku/ utiku /utiku/ buziku /buziku/ ekiro /ekiro/ kilo /kilo/
Mưa mbua /ˈmbua/ mbura /ˈmbura/ mvua /mvua/ mbura /mbura/ mbula /mbula/ enjura /enˈdʒura/ fula /fula/
Tuyết ĩa /ĩa/ ira /ˈiɾa/ chasheru /tʃaʃeru/ seluji /seludʒi/ theluji /θeluʒi/ — —
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap