Līvõ kēļ

Tiếng Liv

Ural (Phần Lan, Nam)

Ngữ hệUral (Phần Lan, Nam) Người nói~30 một phần Chữ viếtLa-tinh (ā ē ī ō ū dấu dài + ǟ ȭ ļ ņ ŗ vòm hóa) Quốc giaLatvia (Kurzeme — bờ biển Liv) Ngôn ngữ chính thứcLatvia (ngôn ngữ di sản bản địa được bảo hộ) Mức độ sống còncực kỳ nguy cấp ISO 639-3liv

Tiếng Livonia (Līvõ kēļ) là ngôn ngữ Finnic cực nam, trong lịch sử được nói dọc theo bờ biển Kurzeme (Courland) của Latvia. Sự tiếp xúc mạnh mẽ với tiếng Latvia (ngôn ngữ Balt thuộc hệ Ấn-Âu) đã mang lại cho nó những đặc điểm thanh điệu hiếm gặp trong các ngôn ngữ Finnic. Người bản ngữ thông thạo cuối cùng, Grizelda Kristiņa, qua đời năm 2013, nhưng vẫn còn vài chục người nói một phần nhờ các chương trình phục hồi. Latvia chính thức bảo vệ nó như một phần của di sản bản địa.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Liv →

87 từ cốt lõi trong tiếng Liv

Nước

vež

vɛʒ

Lửa

tūl

tuːl

Mặt trời

pǟva

pæːva

Mặt trăng

kūʼ

kuː

Sao

tēḑ

teːdʲ

Đêm

īe

iːɛ

Mưa

vīmõ

ˈviːmɤ

Tuyết

lum

lum

Gió

tūļ

tuːlʲ

Đất

mō

mɔː

Đá

kivā

ˈkivɑː

Núi

mäg

mæɡ

Biển

mer

meˀr

Mẹ

jemā

jɛmaː

Cha

izā

izaː

Con gái

tidār

tidaːr

Tôi

minā

ˈminaː

Bạn

sinā

ˈsinaː

Chúng ta

mēg

mɛːɡ

Tên

nim

nim

Người

rištīng

riʃtiːŋɡ

Đầu

pǟ

pæː

Mắt

sīlma

siːlma

Tai

kūora

kuːɔra

Mũi

nanā

nanaː

Miệng

sū

suː

Răng

āmbaz

ˈɑːmbɑz

Lưỡi

kēļ

kɛːʎ

Tay

kež

kɛʒ

Bàn chân

jālga

jɑːlɡɑ

Tim

sidām

sidaːm

Xương

lūʼ

luːʔ

Máu

ver

ver

Phân

sitā

ˈsitaː

Yêu

ārmaztõ

aːrmastə

Cây

pū

puː

Chó

piņ

piɲ

Mèo

kaš

kaʃ

Cá

kalā

ˈkɑlɑː

Chim

lind

lind

Bướm

li’bla’bbiņ

liˀblɑˀbːiɲ

Trứng

munā

munaː

Gấu

okš

okʃ

Ngựa

i'bbi

ˈiˀbːi

Nhà

kuodā

kuədaː

Sữa

sēmḑa

ˈseːmdʲa

Mật ong

mež

mɛʒ

Muối

sūoļ

suoːlʲ

Rượu vang

vīnõ

ˈviːnə

Gạo

rīsõd

ˈriːsəd

Sắt

rōda

ˈroːdɑ

Bánh xe

kȭr

kɤːr

Lụa

zīḑõz

ˈziːɟəz

Sách

rǭntõz

ˈrɔːntəz

Ăn

sīedõ

siːədə

Uống

jūodõ

juːədə

Ngủ

maggõ

mɑɡːə

Một

ikš

ikʃ

Hai

kakš

kakʃ

Ba

kuolm

ˈkuolm

Bốn

nēļa

ˈneːlʲa

Năm

vīž

viːʒ

Trăm

sadā

ˈsadaː

Xin chào

tervīst

tɛrviːst

Cảm ơn

tienū

tiɛnuː

Tốt

jõvā

jəvaː

Mới

ūž

uːʒ

Đỏ

punni

ˈpunːi

Trắng

vālda

ˈvaːlda

Đen

mustā

ˈmustaː

Xanh lá

ǭļaz

ˈoːʎaz

Xanh lam

siņņi

ˈsiɲːi

Chim cu cu

kēg

keːɡ

Máy tính

datōr

ˈdɑtoːr

Trà

tēj

teːj

Cà phê

kaffe

ˈkafːe

Đường

tsukkõr

ˈtsukːɤr

Cam

appõlsin

ˈapːəlsin

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Ural (Phần Lan, Nam)

Nghĩa Tiếng LivTiếng EstoniaTiếng VõroTiếng Phần LanTiếng VoticTiếng VepsTiếng Meänkieli
Nước vež /vɛʒ/ vesi /vesi/ vesi /vesi/ vesi /ʋesi/ vesi /ˈvesi/ vezi /ˈvezi/ vesi /ˈʋesi/
Lửa tūl /tuːl/ tuli /tuli/ tuli /tuli/ tuli /tuli/ tuli /ˈtuli/ lämoi /ˈlæmoi/ tuli /ˈtuli/
Mặt trời pǟva /pæːva/ päike /pæike/ päiv /pæiv/ aurinko /ɑuriŋko/ päivä /ˈpæivæ/ päiväine /ˈpæivæine/ aurinko /ˈɑuriŋko/
Mặt trăng kūʼ /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ kuu /kuː/ ku /ku/ kuu /kuː/
Sao tēḑ /teːdʲ/ täht /tæht/ täht /tæht/ tähti /ˈtæhti/ tähti /ˈtæhti/ tähtaz /ˈtæhtaz/ tähti /ˈtæhti/
Đêm īe /iːɛ/ öö /øː/ üü /yː/ yö /yø/ öö /øː/ ö /ø/ yö /yø/
Mưa vīmõ /ˈviːmɤ/ vihm /ʋihm/ vihm /ʋihm/ sade /ˈsɑde/ vihma /ˈvihma/ vihm /ˈvihm/ sae /sae/
Tuyết lum /lum/ lumi /lumi/ lumi /ˈlumi/ lumi /lumi/ lumi /ˈlumi/ lumi /lumi/ lumi /ˈlumi/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap