Pangasinan

Tiếng Pangasinan

Nam Đảo (Northern Luzon)

Ngữ hệNam Đảo (Northern Luzon) Người nói~2M Chữ viếtLatin Quốc giaPhilippines (Pangasinan) Ngôn ngữ chính thứcKhông (khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3pag

Tiếng Pangasinan là ngôn ngữ tỉnh Pangasinan ở tây bắc Luzon, thuộc nhánh Luzon Bắc. Là một trong những ngôn ngữ vùng chính của Philippines với khoảng 2 triệu người nói.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Pangasinan →

87 từ cốt lõi trong tiếng Pangasinan

Nước

danum

daˈnum

Lửa

apoy

ˈʔapoj

Mặt trời

agew

ˈʔaɡəw

Mặt trăng

bulan

buˈlan

Sao

bitewen

bitewɛn

Đêm

labi

labi

Mưa

uran

ˈʔuɾan

Tuyết

yilo

ˈjilo

Gió

dagem

daˈɡɛm

Đất

dalin

dalin

Đá

bato

baˈto

Núi

palandey

palanˈdɨj

Biển

dayat

ˈdajat

Mẹ

ina

ˈʔina

Cha

ama

ˈʔama

Con gái

anak a bii

ʔanak a bii

Tôi

siak

siʔak

Bạn

sika

sika

Chúng ta

sikatayo / sikami

sikatajo / sikami

Tên

ngaran

ŋaran

Người

too

ˈtoʔo

Đầu

ulo

ˈʔulo

Mắt

mata

maˈta

Tai

layag

lajaɡ

Mũi

eleng

ʔɛlɛŋ

Miệng

sangi

saˈŋi

Răng

ngipen

ŋipen

Lưỡi

dila

dila

Tay

lima

liˈma

Bàn chân

sali

saˈli

Tim

puso

ˈpuso

Xương

pukel

ˈpukel

Máu

dala

dala

Phân

tai

taˈʔi

Yêu

aro

ˈʔaɾo

Cây

kiew

ˈkiəw

Chó

aso

ˈʔaso

Mèo

pusa

ˈpusa

Cá

sira

ˈsiɾa

Chim

manok

maˈnok

Bướm

kompapey

kompapəj

Trứng

iknol

iknol

Gấu

oso

ˈʔoso

Ngựa

kabayo

kaˈbajo

Nhà

abong

ˈʔaboŋ

Sữa

gatas

ɡaˈtas

Mật ong

dilo

dilo

Muối

asin

ʔaˈsin

Rượu vang

alak

ʔalak

Gạo

belas

bəˈlas

Sô-cô-la

tsokolate

Sắt

balatyang

balatˈjaŋ

Bánh xe

dalig

daˈliɡ

Lụa

sida

sida

Sách

libro

ˈlibɾo

Ăn

mangan

maˈŋan

Uống

oninum

ʔoˈninum

Ngủ

ogip

ˈʔoɡip

Một

sakey

saˈkəj

Hai

dua

duʔa

Ba

talora

taˈloɾa

Bốn

apat

aˈpat

Năm

lima

lima

Trăm

sanlasos

sanlaˈsos

Xin chào

maabig ya agew

maˈʔabiɡ ja ˈʔaɡəw

Cảm ơn

salamat

saˈlamat

Tốt

maong

maˈʔoŋ

Mới

balo

balo

Đỏ

ambalanga

ambaˈlaŋa

Trắng

amputi

ʔampuˈti

Đen

andeket

andeˈket

Xanh lá

pasiseng

paˈsisəŋ

Xanh lam

asul

ʔaˈsul

Máy tính

kompyuter

komˈpjutɛr

Sushi

sushi

ˈsuʃi

Trà

tsa

tʃa

Cà phê

kape

kaˈpe

Đường

asukar

ʔaˈsukaɾ

Cam

kahel

kaˈhel

99

siamaplo tan siam

siamaˈplo tan siˈam

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Nam Đảo (Northern Luzon)

Nghĩa Tiếng PangasinanTiếng IlocanoTiếng TagalogTiếng KapampanganTiếng WarayCebuanoTiếng Maguindanao
Nước danum /daˈnum/ danum /danum/ tubig /tubiɡ/ danum /daˈnum/ tubig /tubiɡ/ tubig /tubiɡ/ ig /ʔiɡ/
Lửa apoy /ˈʔapoj/ apoy /ʔaˈpoj/ apoy /ʔaˈpoj/ api /ʔaˈpi/ kalayo /kalajo/ kalayo /kalajo/ apoy /ʔaˈpoj/
Mặt trời agew /ˈʔaɡəw/ init /ʔinit/ araw /ˈʔaɾaw/ aldo /ʔalˈdoʔ/ adlaw /ʔadlaw/ adlaw /adlaw/ senang /seˈnaŋ/
Mặt trăng bulan /buˈlan/ bulan /bulan/ buwan /buwan/ bulan /buˈlan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /buˈlan/
Sao bitewen /bitewɛn/ bituen /bituˈen/ bituin /bituˈʔin/ batwin /batwin/ bitoon /bituʔon/ bituon /bituˈʔon/ bitun /biˈtun/
Đêm labi /labi/ rabii /raˈbiʔi/ gabi /ɡaˈbi/ bengi /ˈbɛŋi/ gabʼi /ɡabˈʔi/ gabii /ɡaˈbiʔi/ magabi /maɡabi/
Mưa uran /ˈʔuɾan/ tudo /ˈtudo/ ulan /ˈʔulan/ uran /ˈʔuɾan/ uran /ˈʔuɾan/ ulan /ˈʔulan/ ulan /ˈʔulan/
Tuyết yilo /ˈjilo/ niebe /ˈnjebe/ niyebe /nijebe/ niebe /ˈnjebe/ niyebe /niˈjebe/ niyebe /niˈjebe/ —
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap