Pijin

Tiếng Pijin

creole gốc Anh (Pijin Melanesia)

Ngữ hệcreole gốc Anh (Pijin Melanesia) Người nói~370K Chữ viếtLatin Quốc giaQuần đảo Solomon Ngôn ngữ chính thứcQuần đảo Solomon (quốc gia thực tế) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3pis

Pijin là tiếng Pidgin Melanesia gốc Anh của Quần đảo Solomon, ngôn ngữ chị em với Tok Pisin (Papua New Guinea) và Bislama (Vanuatu). Ba ngôn ngữ này cùng nhau tạo thành chuỗi liên tục Pidgin Melanesia, chia sẻ một vốn từ vựng cốt lõi và ngữ pháp chịu ảnh hưởng của nền (substrate) từ thời buôn bán lao động thế kỷ 19, khi người Melanesia được tuyển mộ đến các đồn điền mía ở Queensland và mang về một thứ tiếng pidgin chung. Pijin là ngôn ngữ quốc gia trên thực tế của Quần đảo Solomon và là ngôn ngữ chung giữa hơn 80 thứ tiếng bản địa của quần đảo.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Pijin →

87 từ cốt lõi trong tiếng Pijin

Nước

wata

wata

Lửa

faea

faja

Mặt trời

san

san

Mặt trăng

mun

mun

Sao

sta

sta

Đêm

naet

naet

Mưa

ren

ren

Tuyết

snou

snou

Gió

win

win

Đất

graon

ɡraon

Đá

ston

ston

Núi

maonden

maonden

Biển

solwata

solwata

Mẹ

mami

mami

Cha

dadi

dadi

Con gái

dota

dota

Tôi

mi

mi

Bạn

iu

iu

Chúng ta

iumi / mifala

jumi / mifala

Tên

nem

nem

Người

man

man

Đầu

hed

hed

Mắt

ae

ae

Tai

ia

ia

Mũi

nos

nos

Miệng

maot

maot

Răng

titi

titi

Lưỡi

tang

taŋ

Tay

han

han

Bàn chân

leg

leɡ

Tim

hat

hat

Xương

bon

bon

Máu

blad

blad

Phân

kaka

kaka

Yêu

lavem

lavem

Cây

tri

tri

Chó

dogi

doɡi

Mèo

puskat

puskat

Cá

fis

fis

Chim

bed

bed

Bướm

bataflae

bataflae

Trứng

eg

eɡ

Gấu

bea

bea

Ngựa

hos

hos

Nhà

haos

haos

Sữa

susu

susu

Mật ong

hani

hani

Muối

sol

sol

Rượu vang

waen

waen

Gạo

raes

raes

Sô-cô-la

chocolate

Sắt

aean

aean

Bánh xe

wil

wil

Lụa

silk

silk

Sách

buk

buk

Ăn

kaikai

kajkaj

Uống

drinkim

driŋkim

Ngủ

slip

slip

Một

wanfala

wanfala

Hai

tufala

tufala

Ba

trifala

trifala

Bốn

fofala

fofala

Năm

faefala

faefala

Trăm

handred

handred

Xin chào

halo

halo

Cảm ơn

tagio

taɡio

Tốt

gud

ɡud

Mới

niu

niu

Đỏ

red

red

Trắng

waet

waet

Đen

blak

blak

Xanh lá

grin

ɡrin

Xanh lam

blu

blu

Máy tính

kompiuta

kompiuta

Wifi

Wi-Fi

Trà

ti

ti

Cà phê

kofi

kofi

Đường

suga

suɡa

Cam

orens

orens

99

naenti-naen

naenti naen

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: creole gốc Anh (Pijin Melanesia)

Nghĩa Tiếng PijinTiếng BislamaTiếng Creole Eo TorresTok PisinTiếng Pidgin NigeriaTiếng KrioTiếng Kriol Belize
Nước wata /wata/ wota /wota/ woda /woda/ wara /waɾa/ wọtá /wɔta/ wata /ˈwata/ waata /waːta/
Lửa faea /faja/ faea /faea/ paya /paja/ paia /paja/ faya /faja/ faya /ˈfaja/ faiya /faija/
Mặt trời san /san/ san /san/ san /san/ san /san/ sọn /sɔn/ san /san/ son /son/
Mặt trăng mun /mun/ mun /mun/ mun /mun/ mun /mun/ mun /mun/ mun /mun/ moon /muːn/
Sao sta /sta/ sta /sta/ sta /sta/ sta /sta/ star /staː/ sta /sta/ staar /staːr/
Đêm naet /naet/ naet /naet/ nait /nait/ nait /nait/ nait /nait/ nɛt /nɛt/ nait /nait/
Mưa ren /ren/ ren /rɛn/ ren /ren/ ren /ren/ rain /reːn/ ren /rɛn/ rayn /reːn/
Tuyết snou /snou/ sno /sno/ — ais /ais/ snow /sno/ sno /sno/ snoa /snoː/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap