Krio

Tiếng Krio

Creole gốc Anh

Ngữ hệCreole gốc Anh Người nói~7.5M (phần lớn L2) Chữ viếtLatin Quốc giaSierra Leone Ngôn ngữ chính thứcSierra Leone (ngôn ngữ giao tiếp chung; tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức duy nhất) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kri

Tiếng Krio (Krio Sierra Leone) là ngôn ngữ creole gốc từ vựng tiếng Anh của Sierra Leone, là tiếng mẹ đẻ của người Krio (hậu duệ của những nô lệ được trả tự do và tái định cư ở Freetown trong khoảng 1787-1855: người nghèo da đen ở London, những người định cư từ Nova Scotia, người Maroon, và những người châu Phi được giải phóng khỏi các tàu buôn nô lệ), đồng thời là ngôn ngữ chung của khoảng 7,5 triệu người Sierra Leone. Nó có quan hệ với tiếng Patois Jamaica, tiếng Gullah và tiếng Saramaccan trong mạng lưới creole Anh ngữ Đại Tây Dương, nhưng mang tầng nền Yoruba và Akan đáng kể từ những người châu Phi được giải phóng. Uy tín của tiếng Krio khiến nó có ảnh hưởng khắp Tây Phi, góp phần hình thành tiếng Pidgin Cameroon và tiếng Pidgin Nigeria. Chính tả được chuẩn hóa bởi Lorenzo Turner (1949) và Jones (1971).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Krio →

87 từ cốt lõi trong tiếng Krio

Nước

wata

ˈwata

Lửa

faya

ˈfaja

Mặt trời

san

san

Mặt trăng

mun

mun

Sao

sta

sta

Đêm

nɛt

nɛt

Mưa

ren

rɛn

Tuyết

sno

sno

Gió

briz

briz

Đất

gron

ɡrɔn

Đá

ston

stɔn

Núi

mawnten

ˈmawnten

Biển

si

si

Mẹ

mama

ˈmama

Cha

papa

ˈpapa

Con gái

gyal pikin

ɡjal pikin

Tôi

mi

mi

Bạn

yu

ju

Chúng ta

wi

wi

Tên

nem

nɛm

Người

pɔsin

pɔsin

Đầu

ed

ed

Mắt

ay

aj

Tai

yes

jes

Mũi

nos

nɔs

Miệng

mɔt

mɔt

Răng

tit

tit

Lưỡi

tɔŋ

tɔŋ

Tay

an

an

Bàn chân

fut

fut

Tim

at

at

Xương

bon

bɔn

Máu

blɔd

blɔd

Phân

kaka

kaˈka

Yêu

lɛk

lɛk

Cây

tik

tik

Chó

dɔg

dɔɡ

Mèo

pus

pus

Cá

fis

fis

Chim

bɔd

bɔd

Bướm

bɔtaflay

bɔtaflaj

Trứng

eg

ɛɡ

Gấu

bia

ˈbia

Ngựa

ɔs

ɔs

Nhà

os

os

Sữa

milk

milk

Mật ong

ɔni

ˈɔni

Muối

sɔl

sɔl

Rượu vang

wayn

wain

Gạo

rɛs

rɛs

Sô-cô-la

chɔklet

Sắt

ayɛn

ˈajɛn

Bánh xe

wil

wil

Lụa

silk

silk

Sách

buk

buk

Ăn

it

it

Uống

drink

driŋk

Ngủ

slip

slip

Một

wan

wan

Hai

tu

tu

Ba

tri

tri

Bốn

fo

fo

Năm

fayv

faiv

Trăm

ɔndrɛd

ˈɔndrɛd

Xin chào

kushɛ

kuˈʃɛ

Cảm ơn

tɛnki

ˈtɛŋki

Tốt

gud

ɡud

Mới

nyu

nju

Đỏ

rɛd

rɛd

Trắng

wayt

wajt

Đen

blak

blak

Xanh lá

grin

ɡrin

Xanh lam

blu

blu

Máy tính

kɔmpyuta

kɔmpjuta

Trà

ti

ti

Cà phê

kɔfi

ˈkɔfi

Đường

shuga

ˈʃuɡa

Cam

oranj

ɔˈrandʒ

99

naynti-nayn

nainti nain

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: Creole gốc Anh

Nghĩa Tiếng KrioTiếng Pidgin NigeriaTiếng Creole Eo TorresTiếng BislamaTiếng Patois JamaicaTiếng PijinTiếng Kriol Belize
Nước wata /ˈwata/ wọtá /wɔta/ woda /woda/ wota /wota/ waata /waːta/ wata /wata/ waata /waːta/
Lửa faya /ˈfaja/ faya /faja/ paya /paja/ faea /faea/ faiya /faija/ faea /faja/ faiya /faija/
Mặt trời san /san/ sọn /sɔn/ san /san/ san /san/ son /sɔn/ san /san/ son /son/
Mặt trăng mun /mun/ mun /mun/ mun /mun/ mun /mun/ muun /muːn/ mun /mun/ moon /muːn/
Sao sta /sta/ star /staː/ sta /sta/ sta /sta/ staar /staː/ sta /sta/ staar /staːr/
Đêm nɛt /nɛt/ nait /nait/ nait /nait/ naet /naet/ nait /nait/ naet /naet/ nait /nait/
Mưa ren /rɛn/ rain /reːn/ ren /ren/ ren /rɛn/ rien /rien/ ren /ren/ rayn /reːn/
Tuyết sno /sno/ snow /sno/ — sno /sno/ sunuo /sunuo/ snou /snou/ snoa /snoː/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap