Vlaheşte

Tiếng România Megleno

hệ Ấn-Âu

Ngữ hệhệ Ấn-Âu Người nói~5K (nguy cấp nghiêm trọng) Chữ viếtLatin Quốc giaHy Lạp, North Macedonia Ngôn ngữ chính thứcHy Lạp Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3ruq

Tiếng Megleno-Rumani (Vlaheşte, "tiếng nói của người Vlach") là một trong bốn ngôn ngữ Rôman Đông, là ngôn ngữ nhỏ thứ ba sau tiếng Istro-Rumani (nay gần như đã tuyệt chủng). Được khoảng 5.000 người Vlach sắc tộc nói ở thung lũng Meglen nằm vắt qua biên giới Hy Lạp – Bắc Macedonia, tiếng Megleno-Rumani bắt nguồn từ chính những cuộc di cư của người Vlach thời trung cổ đã sản sinh ra tiếng Aromani (rup), nhưng định cư xa hơn về phía đông tại vùng cao nguyên Macedonia. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Megleno-Rumani chia sẻ các đặc điểm Rôman Đông với tiếng Rumani (mạo từ xác định hậu tố, hình thái cách đặc trưng, từ vay mượn Slav), nhưng chịu ảnh hưởng Slav Bulgaria/Macedonia đáng kể. UNESCO xếp loại ngôn ngữ này nguy cấp nghiêm trọng với việc truyền thụ giữa các thế hệ phần lớn đã mất.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng România Megleno →

87 từ cốt lõi trong tiếng România Megleno

Nước

apâ

ˈapɨ

Lửa

foc

fok

Mặt trời

soari

ˈsoari

Mặt trăng

lunâ

ˈlunɨ

Sao

steauã

ˈste̯awə

Đêm

noapti

ˈnwapti

Mưa

ploai

ploaj

Tuyết

neauă

ˈne̯awə

Gió

vint

vint

Đất

pãmãntu

pəˈmɨntu

Đá

cheatră

ˈca̯atrə

Núi

munti

ˈmunti

Biển

mari

ˈmari

Mẹ

mumâ

ˈmumɨ

Cha

tatâ

ˈtatɨ

Con gái

il'ă

ˈiʎə

Tôi

io

jo

Bạn

tu

tu

Chúng ta

noi

noj

Tên

numi

ˈnumi

Người

uom

wom

Đầu

cap

kap

Mắt

ocl

okl

Tai

ureaclji

uˈrjakʎi

Mũi

nas

nas

Miệng

gură

ˈɡurə

Răng

dinti

ˈdinti

Lưỡi

limbă

ˈlimbə

Tay

mǫnă

mɔnə

Bàn chân

picior

pitʃor

Tim

inima

ˈinima

Xương

uos

wos

Máu

sănzi

ˈsɨnzi

Yêu

ublami

ˈublami

Cây

lemnu

lemnu

Chó

câni

ˈkɨni

Mèo

mâța

ˈmɨtsa

Cá

peaști

ˈpe̯aʃti

Chim

pul'

pulʲ

Bướm

pipirugă

pipiˈruɡə

Trứng

ou

ow

Ngựa

cal

kal

Nhà

casa

ˈkasa

Sữa

lapti

ˈlapti

Mật ong

m'ari

mʲari

Muối

sari

ˈsari

Rượu vang

vin

vin

Gạo

uriz

uˈriz

Sắt

ier

jer

Bánh xe

roată

ˈroatə

Lụa

mătasi

məˈtasi

Ăn

mâcari

mɨˈkari

Uống

beari

ˈbeari

Ngủ

durmiri

durˈmiri

Một

unu

ˈunu

Hai

doi

doj

Ba

trei

trej

Bốn

patru

ˈpatru

Năm

ținț

tsints

Trăm

sută

ˈsutə

Xin chào

ubavu

uˈbavu

Cảm ơn

hăirau

hɨiˈrau

Tốt

bunu

ˈbunu

Mới

nou

now

Đỏ

roș

roʃ

Trắng

alb

alb

Đen

negru

ˈneɡru

Xanh lá

veardi

ˈve̯ardi

Chim cu cu

cuc

kuk

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu

Nghĩa Tiếng România MeglenoTiếng AromanTiếng RomaniaTiếng InterlingueTiếng CorseTiếng SiciliaTiếng Ý thời Dante
Nước apâ /ˈapɨ/ apã /ˈapə/ apă /apə/ aqua /ˈakwa/ acqua /ˈakwa/ acqua /ˈakkwa/ acqua /ˈakːwa/
Lửa foc /fok/ foc /fok/ foc /fok/ foy /foj/ focu /ˈfɔku/ focu /ˈfɔku/ foco /ˈfɔko/
Mặt trời soari /ˈsoari/ soare /ˈso̯are/ soare /so̯are/ sole /ˈsole/ sole /ˈsɔle/ suli /ˈsuli/ sole /ˈsole/
Mặt trăng lunâ /ˈlunɨ/ lunã /ˈlunə/ lună /lunə/ lune /ˈlune/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/ luna /ˈluna/
Sao steauã /ˈste̯awə/ steauã /ˈste̯awə/ stea /ste̯a/ stelle /ˈstele/ stella /ˈstella/ stidda /ˈstɪɖːa/ stella /ˈstella/
Đêm noapti /ˈnwapti/ noapti /ˈnwapti/ noapte /ˈno̯apte/ nocte /ˈnokte/ notte /ˈnɔtːe/ notti /ˈnɔtti/ notte /ˈnotte/
Mưa ploai /ploaj/ ploai /ˈplo̯ai/ ploaie /ˈploaje/ pluvie /ˈpluvie/ pioggia /ˈpjɔdʒa/ chiuvuta /kjuˈvuta/ piova /ˈpjɔːva/
Tuyết neauă /ˈne̯awə/ neauã /ˈne̯awə/ zăpadă /zəpadə/ nive /ˈnive/ neve /ˈneve/ nivi /ˈniːvi/ neve /ˈneve/
Trang 1/9

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap