Ślōnskŏ gŏdka

Tiếng Silesia

hệ Ấn-Âu (Slav, Tây, Lechitic)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Slav, Tây, Lechitic) Người nói~509K (tự nhận) Chữ viếtLatin Quốc giaBa Lan Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Ba Lan là ngôn ngữ chính thức duy nhất; dự luật năm 2024 công nhận tiếng Silesia là ngôn ngữ vùng đã bị phủ quyết) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3szl

Tiếng Silesia (Ślōnskŏ gŏdka, "lời nói Silesia") là một biến thể thuộc nhóm Lechit của ngữ chi Slav Tây, có quan hệ gần gũi với tiếng Ba Lan nhưng mang nhiều đặc điểm của tiếng Séc, tiếng Đức và các đặc trưng Lechit phương ngữ. Việc nó là một phương ngữ của tiếng Ba Lan hay một ngôn ngữ riêng biệt đã được tranh luận từ lâu. Tiếng Silesia chưa được chính thức công nhận là ngôn ngữ khu vực của Ba Lan: quốc hội đã thông qua việc công nhận này vào tháng 4 năm 2024, nhưng Tổng thống Duda đã phủ quyết dự luật vào tháng 5 năm 2024, và một nỗ lực mới vào năm 2026 cũng bị phủ quyết vào tháng 2 năm 2026 (tiếng Kashubia (csb) vẫn là ngôn ngữ khu vực duy nhất được công nhận của nước này). Cuộc điều tra dân số Ba Lan năm 2011 ghi nhận 509.000 người nói (ngôn ngữ khu vực/thiểu số được tự khai báo nhiều nhất ở Ba Lan). Tiếng Silesia bảo tồn sự phân biệt kép ě/i cùng một số hình thức cổ, đồng thời vay mượn rộng rãi từ tiếng Đức qua nhiều thế kỷ dưới ách thống trị Habsburg/Phổ (ví dụ "fater" nghĩa là cha, "serwus" nghĩa là xin chào).

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Silesia →

87 từ cốt lõi trong tiếng Silesia

Nước

woda

ˈvɔda

Lửa

ôgyń

ˈɔɡɨɲ

Mặt trời

słōńce

ˈswoɲtsɛ

Mặt trăng

miesiōnczek

mʲɛˈɕɔ̃tʂɛk

Sao

gwiŏzda

ˈɡvjɔzda

Đêm

noc

nɔts

Mưa

dyszcz

dɪʂtʂ

Tuyết

śniyg

ɕɲɪk

Gió

wiater

ˈvjatɛr

Đất

ziymia

ˈʑɘmʲa

Đá

kamiyń

ˈkamɨɲ

Núi

gōra

ˈɡora

Biển

morze

ˈmɔʒɛ

Mẹ

matka

ˈmatka

Cha

fater

ˈfatɛr

Con gái

cera

ˈtsɛra

Tôi

jŏ

jɔ

Bạn

ty

tɨ

Chúng ta

my

mɨ

Tên

miano

ˈmʲano

Người

czowiek

ˈtʂɔvjɛk

Đầu

gowa

ˈɡɔva

Mắt

ôko

ˈwɔkɔ

Tai

ucho

ˈuxɔ

Mũi

nos

nɔs

Miệng

gymba

ˈɡɨmba

Răng

zōmb

zomp

Lưỡi

jynzyk

ˈjɨnzɨk

Tay

rynka

ˈrɨŋka

Bàn chân

stopa

ˈstɔpa

Tim

serce

ˈsɛrtsɛ

Xương

kość

kɔɕtɕ

Máu

krew

krɛf

Phân

gōwno

ˈɡovnɔ

Yêu

miyłość

ˈmʲɨwɔɕtɕ

Cây

strōm

strɔm

Chó

pies

pjɛs

Mèo

kot

kɔt

Cá

ryba

ˈrɨba

Chim

ptok

ptɔk

Bướm

szmaterlŏk

ʂmaˈtɛrlɔk

Trứng

jajco

ˈjajtso

Gấu

niedźwiydź

ɲɛdʑvɘtɕ

Ngựa

kōń

koɲ

Nhà

chałpa

ˈxawpa

Sữa

mlyko

ˈmlɨkɔ

Mật ong

miōd

mjoːd

Muối

sōl

sol

Rượu vang

wino

ˈvinɔ

Gạo

ryż

rɨʂ

Sô-cô-la

szekulada

ʂɛkuˈlada

Sắt

żelazo

ʒɛˈlazɔ

Bánh xe

koło

ˈkɔwɔ

Lụa

jedwŏb

ˈjɛdvɔp

Sách

ksiōnżka

ˈkɕɔ̃ʂka

Ăn

jeś

jɛɕ

Uống

pić

pitɕ

Ngủ

spać

spatɕ

Một

jedyn

ˈjɛdɨn

Hai

dwa

dva

Ba

trzi

tʂi

Bốn

sztyry

ʂtɨrɨ

Năm

piyńć

pʲiɲtɕ

Trăm

sto

stɔ

Xin chào

serwus

ˈsɛrvus

Cảm ơn

dziynkuja

ˈdʑɨŋkuja

Tốt

dobry

ˈdɔbrɨ

Mới

nowy

ˈnɔvɨ

Đỏ

czerwōny

tʂɛrˈvoːnɨ

Trắng

bioły

ˈbjɔwɨ

Đen

czorny

ˈtʂɔrnɨ

Xanh lá

zielōny

ʑɛˈlonɨ

Xanh lam

modry

ˈmɔdrɨ

Chim cu cu

kukawka

kuˈkafka

Máy tính

kůmputer

kumˈputɛr

Trà

tyj

tɨj

Cà phê

kafyj

ˈkafɨj

Đường

cuker

ˈtsukɛr

Cam

pōmerańcza

pɔmɛˈraɲtʂa

Dấu @

afa

ˈafa

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (Slav, Tây, Lechitic)

Nghĩa Tiếng SilesiaTiếng Ba LanTiếng KashubiaTiếng Sorb HạTiếng Sorb ThượngTiếng MacedoniaTiếng Séc
Nước woda /ˈvɔda/ woda /ˈvɔda/ wòda /ˈwɛda/ wóda /ˈwɨda/ woda /ˈwɔda/ вода /ˈvɔda/ voda /ˈvoda/
Lửa ôgyń /ˈɔɡɨɲ/ ogień /ˈɔɡɛɲ/ òdżin /ˈwɛdʒin/ wogeń /ˈɔɡʲɛɲ/ woheń /ˈwɔɦɛjn/ оган /ˈɔɡan/ oheň /ˈoɦɛɲ/
Mặt trời słōńce /ˈswoɲtsɛ/ słońce /ˈswɔɲtsɛ/ słuńce /ˈswuɲtsɛ/ słyńco /ˈswɨɲtsɔ/ słónco /ˈswʊntsɔ/ сонце /ˈsɔntsɛ/ slunce /ˈsluntsɛ/
Mặt trăng miesiōnczek /mʲɛˈɕɔ̃tʂɛk/ księżyc /ˈkɕɛ̃ʐɨts/ ksãżëc /ˈksãʒəts/ mjasec /ˈmʲasɛts/ měsačk /ˈmɪsatʃk/ месечина /mɛˈsɛtʃina/ měsíc /ˈmɲɛsiːts/
Sao gwiŏzda /ˈɡvjɔzda/ gwiazda /ˈɡvjazda/ gwiôzda /ˈɡvjɔzda/ gwězda /ˈɡvʲɪzda/ hwězda /ˈɦwɪzda/ ѕвезда /ˈdzvɛzda/ hvězda /ˈɦvjɛzda/
Đêm noc /nɔts/ noc /nɔts/ noc /nots/ noc /nɔts/ nóc /nʊts/ ноќ /nɔc/ noc /nots/
Mưa dyszcz /dɪʂtʂ/ deszcz /dɛʂtʂ/ deszcz /dɛʃtʃ/ dešć /dɛɕtɕ/ dešć /dɛʃtʃ/ дожд /dɔʃt/ déšť /dɛːʃc/
Tuyết śniyg /ɕɲɪk/ śnieg /ɕɲɛk/ sniég /sɲik/ sněg /sɲɪk/ sněh /snɪ/ снег /snɛk/ sníh /sɲiːx/
Trang 1/10

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap