bosanski

Tiếng Bosnia

hệ Ấn-Âu (nam Slav, phía tây)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (nam Slav, phía tây) Người nói~2.5M Chữ viếtchữ Latinh (chính, Gajica); chữ Kirin (cũng dùng) Quốc giaBosnia và Herzegovina; Serbia (Sandžak); Montenegro; cộng đồng hải ngoại Ngôn ngữ chính thứcBosnia và Herzegovina Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3bos

Tiếng Bosnia là dạng chuẩn Serbo-Croatia của người Bosniak. Từ vựng Thổ Nhĩ Kỳ và Ả Rập được bảo tồn dưới ảnh hưởng Đế chế Ottoman phân biệt nó với tiếng Croatia và Serbia, sử dụng cả chữ Latin và Cyrillic.

Nơi được sử dụng

Mặc ngôn ngữ này Chỉ cần chọn những từ bạn thích. Chữ sẽ được in bằng đúng kiểu chữ trên bản đồ. Làm áo thun từ vựng tiếng Bosnia →

87 từ cốt lõi trong tiếng Bosnia

Nước

voda

ˈʋoda

Lửa

vatra

ˈvatra

Mặt trời

sunce

ˈsuntse

Mặt trăng

mjesec

ˈmjɛsets

Sao

zvijezda

zʋijeːzda

Đêm

noć

noːtɕ

Mưa

kiša

ˈkiʃa

Tuyết

snijeg

snijeɡ

Gió

vjetar

ʋjɛtar

Đất

zemlja

zêmʎa

Đá

kamen

ˈkamen

Núi

planina

planina

Biển

more

more

Mẹ

majka

ˈmajka

Cha

otac

ˈotats

Con gái

kći

ktɕi

Tôi

ja

jaː

Bạn

ti

ti

Chúng ta

mi

mi

Tên

ime

ˈime

Người

čovjek

ˈtʃoʋjɛk

Đầu

glava

ˈɡlava

Mắt

oko

ˈoko

Tai

uho

uxo

Mũi

nos

nôːs

Miệng

usta

ˈusta

Răng

zub

zub

Lưỡi

jezik

jězik

Tay

ruka

ˈruka

Bàn chân

noga

ˈnoɡa

Tim

srce

ˈsr̩tse

Xương

kost

kost

Máu

krv

kr̩ʋ

Phân

kakica

ˈkakitsa

Yêu

ljubav

ˈʎubav

Cây

drvo

ˈdr̩vo

Chó

pas

pas

Mèo

mačka

ˈmatʃka

Cá

riba

ˈriba

Chim

ptica

ptitsa

Bướm

leptir

ˈleptiːr

Trứng

jaje

ˈjaje

Gấu

medvjed

ˈmɛdʋjɛd

Ngựa

konj

koɲ

Nhà

kuća

ˈkutɕa

Sữa

mlijeko

mlijeko

Mật ong

med

meːd

Muối

so

so

Rượu vang

vino

ʋino

Gạo

riža

riʒa

Sô-cô-la

čokolada

tʃokoˈlada

Sắt

željezo

ʒeʎezo

Bánh xe

točak

ˈtotʃak

Lụa

svila

ˈsʋila

Sách

knjiga

ˈkɲiɡa

Ăn

jesti

ˈjɛsti

Uống

piti

ˈpiti

Ngủ

spavati

spavati

Một

jedan

ˈjɛdan

Hai

dva

dʋaː

Ba

tri

tri

Bốn

četiri

tʃetiri

Năm

pet

pêt

Trăm

sto

stoː

Xin chào

zdravo

ˈzdravo

Cảm ơn

hvala

ˈxvala

Tốt

dobar

ˈdobar

Mới

nov

nôv

Đỏ

crven

ˈtsrʋen

Trắng

bijel

bijɛl

Đen

crn

tsrn

Xanh lá

zelen

zelen

Xanh lam

plav

plaʋ

Chim cu cu

kukavica

kûkaʋitsa

Gâu gâu

vau vau

ʋau ʋau

Ò ó o

kukuriku

Máy tính

računar

ˈratʃunaːr

Wifi

Wi-Fi

ˈʋajfaj

Sushi

suši

ˈsuʃi

Trà

čaj

tʃaːj

Cà phê

kahva

ˈkaxʋa

Đường

šećer

ˈʃɛtɕeːr

Cam

narandža

nǎraːndʒa

99

devedeset devet

dɛʋɛˈdɛsɛt ˈdɛʋɛt

Dopamine

dopamin

dôpamiːn

Dấu @

et

ɛt

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh trong cùng họ: hệ Ấn-Âu (nam Slav, phía tây)

Nghĩa Tiếng BosniaTiếng CroatiaTiếng SerbiaTiếng MacedoniaTiếng SlovakTiếng SloveniaTiếng Rusyn
Nước voda /ˈʋoda/ voda /ˈʋoda/ вода /ˈʋoda/ вода /ˈvɔda/ voda /ˈvoda/ voda /ˈʋɔːda/ вода /ˈvoda/
Lửa vatra /ˈvatra/ vatra /ˈʋatra/ ватра /ˈʋatra/ оган /ˈɔɡan/ oheň /ˈoɦeɲ/ ogenj /ˈɔːɡən/ огень /ˈohenʲ/
Mặt trời sunce /ˈsuntse/ sunce /ˈsuːntse/ сунце /ˈsuntse/ сонце /ˈsɔntsɛ/ slnko /ˈsl̩nko/ sonce /ˈsoːntsɛ/ сонце /ˈsontse/
Mặt trăng mjesec /ˈmjɛsets/ mjesec /ˈmjeseːts/ месец /ˈmɛsɛts/ месечина /mɛˈsɛtʃina/ mesiac /ˈmɛsɪats/ luna /ˈluːna/ місяць /ˈmʲisʲatsʲ/
Sao zvijezda /zʋijeːzda/ zvijezda /zʋijeːzda/ звезда /zʋěːzda/ ѕвезда /ˈdzvɛzda/ hviezda /ˈɦvjezda/ zvezda /ˈzʋeːzda/ звізда /ˈzvʲizda/
Đêm noć /noːtɕ/ noć /noːtɕ/ ноћ /noːtɕ/ ноќ /nɔc/ noc /nots/ noč /noːtʃ/ ніч /nitʃ/
Mưa kiša /ˈkiʃa/ kiša /ˈkiʃa/ киша /ˈkiʃa/ дожд /dɔʃt/ dážď /daːʒc/ dež /dəʃ/ дощ /doʃtʃ/
Tuyết snijeg /snijeɡ/ snijeg /sniːjeɡ/ снег /sneːɡ/ снег /snɛk/ sneh /sɲɛx/ sneg /sneːk/ сніг /snʲiɡ/
Trang 1/11

Mở bản đồ tương tác: Word Map · HanMap · Name Map · Word Order · Tree

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.

Thực hiện bởi Heuron Inc. · GitHub · cho@heuron.com · Trang chủ LangMap